Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793245-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220627770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:08:00 đến ngày 2022-08-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,448,362,487 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,725,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bảy trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.172543731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34508746E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.013.853.741 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.027.707.482 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp nhánh rẽ Suối Nho (Từ trụ 123/071 đến 123/209)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010


- Bên mời thầu: Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.725.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Người đại diện: Ông Đinh Đức Trường - Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010. Nhân viên phụ trách phát hành E-HSMT: Ông Nguyễn Thành Long; sđt liên lạc: 0911.994554
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.3600998 Fax: 0251.2220244. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng và tiếp địa
B Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a)
1Đà cản BTCT 1,2mA CẤP59cái
2Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn59bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
C Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 6,12m3
D Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 10,241m3
E Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a)
1Đà cản BTCT 1,2mA CẤP3cái
2Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn3bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
F Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 7,511m3
G Tiếp địa lặp lại trụ 12m (sdl) khi thay cáp AC185mm2
1Cáp đồng trần M25mm2A CẤP3,08kg
2Kẹp ép WR 18928cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 185-70mm228cái
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm3,08kg
H Tiếp địa lặp lại trụ 12m cáp AC185mm2
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc40bộ
2Cáp đồng trần M25mm2A CẤP43,7kg
3Kẹp ép WR cỡ dây 185-70mm220cái
4Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn10bộ
5Đầu cosse ép Cu 50mm220cái
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm43,7kg
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 340cọc
8Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
I Tiếp địa lặp lại trụ 14m cáp AC185mm2
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc8bộ
2Cáp đồng trần M25mm2A CẤP8,74kg
3Kẹp ép WR cỡ dây 185-70mm24cái
4Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn2bộ
5Đầu cosse ép Cu 50mm24cái
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm8,74kg
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 38cọc
8Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
J Tiếp địa lặp lại trụ 12m, có gắn LA, cáp TH AC185mm2
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc20bộ
2Cáp đồng trần M25mm2 (35,9m; 0,224kg/m)A CẤP80kg
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm220cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 185mm220cái
5Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn10bộ
6Đầu cosse ép Cu 50mm230cái
7Đầu cosse ép Cu 70mm220cái
8Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV10lần
9Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 220m
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm80kg
11Đóng cọc tiếp địa đất cấp 320cọc
12Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
K Phần trụ
L Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcA CẤP88trụ
2Dựng trụ BTLT 88trụ
M Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcA CẤP17trụ
2Dựng trụ BTLT 17trụ
N Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu
1Nhổ trụ BTLT 8,4m; 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ công26trụ
2Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công3trụ
3Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công21trụ
4Dựng trụ BTLT 2trụ
O Phần xà, néo
P Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ
1Đà composite 110x80x5x800A CẤP1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,71mA CẤP1cây
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)1bộ
Q Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)A CẤP56cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnA CẤP56cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn112bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn56bộ
5Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)56bộ
R Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)A CẤP4cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnA CẤP4cây
3Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
6Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)2bộ
S Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)A CẤP12cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnA CẤP12cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
5Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn18bộ
6Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)6bộ
T Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A CẤP38cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA CẤP76cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn38bộ
4Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn38bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn76bộ
6Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)19bộ
U Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-G
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A CẤP6cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA CẤP12cây
3Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
4Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
5Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
7Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)3bộ
V Tháo và lắp lại xà hiện hữu
1Tháo xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)1bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)1bộ
3Tháo xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)1bộ
4Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)1bộ
5Tháo Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)23bộ
6Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)10bộ
7Tháo Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)5bộ
8Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kp trên cột BTLT (50,751kg)2bộ
9Tháo Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)1bộ
10Tháo Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)11bộ
11Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)9bộ
12Tháo Xà sắt tráng kẽm U120x52x4,8x2800 kép tháp đầu trụ trên cột BTLT (58,24kg)1bộ
13Tháo Xà sắt tráng kẽm U160x64x5x2800 kép tháp đấu trụ trên cột BTLT (79,52kg)1bộ
W Bộ chằng vượt đơn: CK-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
2Sứ chằng lớn4cái
3Kẹp cáp 3 boulon 5/8"16cái
4Cáp thép 5/8"41m
5Yếm cáp dày 2mm4cái
6Lắp bộ dây neo cột chiều cao 2bộ
X Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu
1Tháo dây neo cột CXht độ cao ≤ 20m1bộ
2Tháo dây neo cột CX12B độ cao ≤ 20m12bộ
3Tháo dây neo cột CL12B độ cao ≤ 20m3bộ
4Tháo dây neo cột CKB độ cao ≤ 20m4bộ
5Lắp dây neo cột CKB chiều cao 3bộ
Y Phần dây, sứ và phụ kiện
Z Phần đường dây trung thế cải tạo
AA Phần dây cáp lắp mới
1Cáp nhôm lõi thép AC-185/24: 7462,3 x 0,705 x 1,02A CẤP5.366,1kg
2Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A CẤP79m
3Cáp C/XLPE/PVC-24kV-240mm2A CẤP27m
4ACXH-240mm2 24kVA CẤP22.846,9m
5Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 độ cao 7,462km
6Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dy 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới7,466km
7Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 79m
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 27m
AB Phần tháo lắp dây cáp hiện hữu
1Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới7,482km
2Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 70mm2 bằng TC kết hợp cơ giới22,389km
AC Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ191bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn191bộ
3Dây nhôm buộc đầu sứ A707,7kg
4Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)191sứ
AD Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 185mm2 vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 185 (5U-4mm)58cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn58bộ
AE Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 vào xà: Nth-X
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)1cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
AF Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVA CẤP300cái
2Chân sứ đứng D20A CẤP300cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn300sứ
AG Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymer 24kVA CẤP168chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài336cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 168bộ
AH Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2
1Giáp níu dây bọc bọc cỡ dây 240mm2192cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2192cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2192cái
AI Giáp buộc sứ:
1Giáp buộc đầu sứ kép cỡ dây 240mm2203cái
2Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây 240mm2512cái
3Giáp buộc cổ sứ kép cỡ dây 240mm278cái
AJ Rack 3 sứ:
1Rack 3 sứ+sứ ống chỉ7bộ
2Dây nhôm buộc đầu sứ A700,54kg
3Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)7bộ
AK Rack 4:
1Rack 4 sứ+sứ ống chỉ5bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
3Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ)5bộ
AL Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu:
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn125sứ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn122sứ
3Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 3bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 3bộ
5Tháo chuỗi sứ 2 bát treo đơn dây dẫn, chiều cao 6bộ
6Tháo chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn, chiều cao 55bộ
7Lắp lại chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn, chiều cao 7bộ
8Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)137sứ
9Tháo lắp lại sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)12sứ
10Tháo lắp lại sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 2 sứ)8bộ
11Tháo lắp lại sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)4bộ
12Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ)2bộ
13Tháo lắp lại sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ)6bộ
14Tháo kẹp quai34bộ
15Lắp lại kẹp quai2bộ
16Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x957cái
17Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x957cái
18Tháo kẹp treo cáp ABC 4x9523cái
19Lắp lại kẹp treo cáp ABC 4x9519cái
20Tháo hộp phân phối47cái
21Lắp lại hộp phân phối47cái
22Tháo, lắp hộp 1, 2, 3 điện kế37hộp
23Tháo dây brachmet khách hàng (tạm tính theo Tháo lắp sứ ống chỉ)88cái
24Lắp lại dây brachmet khách hàng (tạm tính theo Tháo lắp sứ ống chỉ)88cái
AM Đầu cosse:
1Đầu cosse ép Cu 240mm212cái
2Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 240mm2+chụp15cái
3Ép đầu cosse 240mm242cái
AN Phần vật tư phụ:
1Kẹp quai 4/076cái
2Kẹp hotline 4/012cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2172cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2314cái
5Kẹp treo cáp ABC4x50-9519cái
6Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)24cái
7Cáp nhôm ABC 4x70mm226m
8Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn35bộ
9Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
10Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn40bộ
11Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
12Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
13Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
14Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
15Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
16Ống nối dây chịu lực cỡ dây 185mm215cái
17Ống nối dây chịu lực cỡ dây 240mm246cái
18Bass LI bắt FCO, LA30Bộ
19Chụp cách điện LA30cái
20Chụp cách điện kẹp quai88cái
21Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)154cuộn
AO Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
AP Phần lắp mới
1LA 18kV-10kAA CẤP30cái
2Lắp đặt chống sét van 30cái
AQ Phần tháo lắp
1Tháo LTD 1P 6cái
2Lắp đặt LTD 1P 6cái
3Tháo, lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
4Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
5Lắp đặt máy biến áp phân phối 1pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
6Tháo cầu chì tự rơi loại 22KV4bộ
7Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV4bộ
8Tháo chống sét van 3bộ
9Lắp đặt chống sét van 3bộ
AR Phần thí nghiệm
1Tiếp địa lặp lại trụ 12m10vị trí
2Tiếp địa lặp lại trụ 14m2vị trí
3Tiếp địa lặp lại trụ 12m có gắn LA10vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.172543731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34508746E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.013.853.741 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.027.707.482 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >=10 tấn1
2 Xe cẩu >=5 tấn1
3 Xe tải >=5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->