Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo giao thông công trình: Đường giao thông ven sông Lam từ cầu Ba Ra đến cầu Lưu Sơn, huyện Đô Lương đoạn Km0+00 - Km1+200 (thuộc địa phận xã Tràng Sơn).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799646-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo giao thông công trình: Đường giao thông ven sông Lam từ cầu Ba Ra đến cầu Lưu Sơn, huyện Đô Lương đoạn Km0+00 - Km1+200 (thuộc địa phận xã Tràng Sơn).
Số hiệu KHLCNT 20220791211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền sử dụng đất đấu giá được phê duyệt tại Quyết định số 2648/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 của UBND tỉnh Nghệ An, Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:06:00 đến ngày 2022-08-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,002,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1002265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3752831E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.701.585.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc cầu/cầu đường/đường bộ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CB phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 7 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 50 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG>=1,25 m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 10 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 25 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 7T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 300CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị CS>= 50kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị CS>= 660m3/h Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS>= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >=23KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >=1,5KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >=1,0KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị CS >=1,1KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo giao thông công trình: Đường giao thông ven sông Lam từ cầu Ba Ra đến cầu Lưu Sơn, huyện Đô Lương đoạn Km0+00 - Km1+200 (thuộc địa phận xã Tràng Sơn).
Đường giao thông Ven Sông Lam từ cầu Ba Ra đến cầu Lưu Sơn, huyện Đô Lương đoạn từ Km0+00 - Km1+200 (thuộc địa phận xã Tràng Sơn)
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tiền sử dụng đất đấu giá được phê duyệt tại Quyết định số 2648/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 của UBND tỉnh Nghệ An, Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Giao thông Vận tải - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên. 3. Báo cáo tài chính 2019, 2020 ,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính: Có cam kết tín dụng của ngân hàng nhưng không có điều kiện ràng buộc cho vay. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/ Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ giám sát. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu kiểm định. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + đăng kiểm còn hiệu lực. Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu kiểm định. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 520.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÚT GIAO QUỐC LỘ 15
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7653100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,119100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0572100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1427100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC177,216m3
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7987100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 2,9 km, ôtô 10,7m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7987100m3
8Lớp giấy dầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,384100m2
9Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,384100m2
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,692100m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe dọc, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1624tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe dọc, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2556tấn
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,844m2
14Chèn khe matitChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0576m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép khe giãn, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3107tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe giãn, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8528tấn
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5168m2
18Mùn cưaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0528m2
19Mũ nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC140bộ
20Chèn khe matitChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0675m3
21Gia công thanh truyền lực D>18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6326tấn
22Gia công thanh truyền lực DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5225tấn
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3694m2
24Chèn khe matitChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0342m3
25Chèn khe matitChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0162m3
26Rải thảm BTN C19 dày 7cm, lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,0863100m2
27Bù vênh BTN C19 dày 8,7 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74,3561m3
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,0863100m2
29Rải thảm BTN C19 dày 5cm, lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,576100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,576100m2
31Rải thảm BTN C19 dày 7cm, lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,576100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,576100m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,52m3
34Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5229100m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 2,9 km, ôtô 10,7m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5229100m3
36Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,576100m2
37Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,64m3
38Gia công, lắp dựng cốt thép thanh truyền lực D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3668tấn
39Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,288100m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,656m3
41Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1691100m3
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 2,9 km, ôtô 10,7m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1691100m3
43Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,694100m2
44Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,694100m2
45Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,347100m3
46Rải thảm BTN C19 dày 5cm, lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,3344100m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,3344100m2
48Rải thảm BTN C19 dày 7cm, lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,3344100m2
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,3344100m2
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC186,6883m3
51Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8949100m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 2,9 km, ôtô 10,7m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8949100m3
53Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,3344100m2
54Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,3344100m2
55Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6672100m3
56Sản xuất lắp dựng biển báo hình chữ nhật I414 KT240x150cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
57Sản xuất lắp dựng biển báo tam giác KT 87.5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
58Sản xuất lắp dựng biển báo hình tròn KT D87.5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
59Sản xuất lắp dựng biển báo vuông KT 90x90cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
60Sơn trắng đỏ thân cột biển báoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,6197m2
61Đào móng cột, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,375m3
62Bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,125m3
63Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - Màu trắngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC166,071m2
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - Màu vàngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,6m2
65Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm - Màu vàngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33m2
66Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm - Màu vàngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37m2
67Đinh phản quang kt 110x130x25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33viên
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ cổng chào bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,9152100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,8022100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,4428100m3
5Đào khuôn ốp mái taluyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,8002100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,8299100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,7416100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC562,0461100m3
9Đất đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76.646,1335m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II - Cự ly - 3,2kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC83,3092100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III - Cự ly - 3,2kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,4799100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (bê tông phá dỡ cổng chào) - Cự ly - 3,2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,08100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC105,8691100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.118,6799m3
15Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,5046100m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 2,9 km, ôtô 10,7m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,5046100m3
17Lớp giấy dầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC88,2783100m2
18Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC88,2783100m2
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,1392100m3
20Trải vải địa kỹ thuật cường độ 200kN/m vị trí đắp caoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC162,9607100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe dọc, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5328tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe dọc, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4119tấn
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,9656m2
24Chèn khe matitChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5436m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép khe giãn, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4131tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe giãn, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8359tấn
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,9931m2
28Mùn cưaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2399m3
29Mũ nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC636,6667bộ
30Chèn khe matitChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2999m3
31Gia công thanh truyền lực D>18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,8515tấn
32Gia công thanh truyền lực DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,1691tấn
33Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC75,1339m2
34Chèn khe matitChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,487m3
35Chèn khe matitChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3282m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC458,7249m3
37Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6561100m3
38Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 2,9 km, ôtô 10,7m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6561100m3
39Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,1135100m2
40Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,1135100m2
41Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,5568100m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,237m3
43Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7028100m3
44Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 2,9 km, ôtô 10,7m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7028100m3
45Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8465100m2
46Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8465100m2
47Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9233100m3
48Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6905100m3
C GIA CỐ TALUY
1Rải vải lọc HD200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,8785100m2
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC608,7849m3
3Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.826,3546m3
4Ống nhựa PVC, D21Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,0674100m
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1359100m3
6Vải địa kỹ thuật không dệt bọc đầu ống PVCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3397100m2
7Giấy dầu tẩm nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,115m2
8Đổ bê tông gia cố bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC552,8187m3
9Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,6111100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 2,9 km, ôtô 10,7m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,6111100m3
11Côt thép khung gia cố , đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,2067tấn
12Cốt thép khung gia cố đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,0786tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn khung gia cốChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,9372100m2
14Bạt xác rắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,7948100m2
15Ống nhựa PVC, D21Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,9275100m
16Rải vải lọc HD200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC82,1272100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC821,2722m3
18Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC385,2918m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1672100m3
20Vải địa kỹ thuật không dệt bọc đầu ống PVCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,418100m2
21Đổ bê tông chân khay bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC529,5m3
22Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3744100m3
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 2,9 km, ôtô 10,7m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3744100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74,13m3
25Ván khuôn chân khayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,18100m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,0593100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4698100m3
D Cọc ván BTCT DƯL
1Đóng cọc cừ BTCT DƯL SW300 - 6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,16100m
2Đóng cọc cừ BTCT DƯL SW300 - 9mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,12100m
3Đóng cọc cừ BTCT DƯL SW300 - 10mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2100m
4Đổ bê tông dầm khóa đầu cọc bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC296,096m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0054100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 2,9 km, ôtô 10,7m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0054100m3
7Cốt thép dầm khóa đầu cọc, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9188tấn
8Cốt thép dầm khóa đầu cọc, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,1044tấn
9Ván khuôn dầm khóa đầu cọcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,48100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất lắp dựng biển báo hình tròn KT D87.5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
2Sản xuất lắp dựng biển báo tam giác KT 87.5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
3Sơn trắng đỏ thân cột biển báoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,9366m2
4Đào móng cột, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8m3
5Bê tông móng đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4m3
6Đào móng cột, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,06m3
7Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,05m3
8Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,071m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m2
10Lắp đặt cọc, cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cấu kiện
11Sơn cột Km bằng bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,428m2
12Đào móng cột, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,828m3
13Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,468m3
14Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,612m3
15Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,032tấn
16Sơn cọc H bằng bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3424m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1776100m2
18Lắp đặt cọc, cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cấu kiện
19Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4603m3
20Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,245m3
21Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1562tấn
22Ván khuôn thép, ván khuôn cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7847100m2
23Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,2225m2
24Lắp đặt cọc, cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59cấu kiện
25Lỗ khoan DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2361 lỗ khoan
26Vít nởChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC236cái
27Tấm tônChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,6498kg
28Diện tích miếng dán phản quang 3MChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6446m2
29Đào móng cột, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,245m3
30Thanh giữa L=3.32m, tôn dày 3mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC511tấm
31Tấm đầu 1, L=5.38m, tôn dày 3mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
32Tấm đầu 2, L=0.715m, tôn dày 3mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
33Lắp đặt tôn hộ lanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.533m
34Cột thép D141,3mm dày 4.5mm, L=2.15mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC511cột
35Cột thép D141,3mm dày 4.5mm, L=1.932mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cột
36Cột thép D141,3mm dày 4.5mm, L=1.667mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cột
37Ép cột hộ lan sâu 1,4mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,238100m
38Bản đệm 300x70x5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC517cái
39Nắp tôn bịt đầu cọc dày 5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC517cái
40Bu lông M19 liên kết cột L=178mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC517cái
41Bu lông M16 liên kết tấm L=47mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.170cái
42Màng phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3442m2
43Đào móng cột, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1m3
44Bê tông móng đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8m3
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2m3
46Ống thép mạ kẽm D76 dày 3mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22m
47Thép D14mm dày 25cm chống xoayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6kg
48Sơn trắng đỏ thân cột biển báoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,2501m2
49Lắp đặt tiêu dẫn hướngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
50Màng phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,2m2
51Tôn dày 2mm, 0,6m*0,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,1kg
52Thép đai liên kết tiêu và cột kt 200x30x3mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,7kg
53Lỗ khoan DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC401 lỗ khoan
54BulongChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - Màu trắngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39m2
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - Màu vàngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62m2
57Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm - Màu vàngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7m2
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm - Màu vàngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC117,7m2
F THOÁT NƯỚC
1Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100,5696m3
2Cốt thép thân cống đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0314tấn
3Cốt thép thân cống đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,4711tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC496,64m2
5Ván khuôn thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,5515100m2
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64đoạn cống
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60mối nối
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,142410 tấn/1km
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2061100m3
10Đắp VL chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9907100m3
11Vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6142m3
12Đay tẩm nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,824m2
13Vải tẩm nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC94,284m2
14Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,9784m3
15Vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7301m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,572m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8127100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5869tấn
19Bê tông tường, đá 1x2, mác 300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,5334m3
20Ván khuôn thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2419100m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5995100m3
22Đắp VL chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1232100m3
23Bê tông tường, đá 1x2, mác 300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,0704m3
24Ván khuôn thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4891100m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,802100m3
26Đắp VL chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1519100m3
27Đổ bê tông sân gia cố, đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,345m3
28Ván khuôn thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1877100m2
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,185m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4284100m3
31Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4242m3
32Ván khuôn thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0859100m2
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1414m3
34Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,3752m3
35Ván khuôn thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4281100m2
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6511m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5292100m3
38Đắp VL chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1189100m3
39Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3858tấn
40Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066tấn
41Bê tông đệm, đá 4x6, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,416m3
42Bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,672m3
43Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0663m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng + hố gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3809100m2
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1962100m3
46Cốt thép tấm đan D>10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1075tấn
47Cốt thép tấm đan DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0037tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1146tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1146tấn
50Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3465m3
51Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0096100m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cấu kiện
53Vận chuyển cấu kiện bê tông , cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,086610 tấn/1km
54Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép D> 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0207tấn
55Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,458tấn
56Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0429tấn
57Bê tông đệm, đá 4x6, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,416m3
58Bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,672m3
59Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1135m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng + hố gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4869100m2
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2624100m3
62Cốt thép tấm đan D>10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1075tấn
63Cốt thép tấm đan DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0037tấn
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1146tấn
65Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1146tấn
66Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3465m3
67Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0096100m2
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cấu kiện
69Vận chuyển cấu kiện bê tông , cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,086610 tấn/1km
70Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép D> 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0266tấn
71Cốt thép rãnh, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,343tấn
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,48m3
73Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91,3671m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8727100m2
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6143100m3
76Cốt thép tấm đan DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1446tấn
77Cốt thép tấm đan D>10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6054tấn
78Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,9664m3
79Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3521100m2
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC204cấu kiện
81Vận chuyển cấu kiện bê tông , cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,241610 tấn/1km
82Rãnh đá hộc xây, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4m3
83Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,24m3
84Lớp giấy dầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8985100m2
85Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,34m3
86Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,795m3
87Vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,558m3
88Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,023100m2
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC620cấu kiện
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9083100m3
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Lắp đặt các loại cảnh báo tam giác- cạnh 87.5cm (KH 20%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5 (KH20%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cái
3Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật kt 87.5x37.5 (KH20%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
4Cọc nhựa D50, L=1.2mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54cái
5Khuyên luồn dây phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC162cái
6Miếng dán phản quang cọc nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,6302m2
7Dây phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cuộn
8Đèn chớp nháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,1272cái
9Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,458m3
10Cột đỡ biển báoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17cái
11Nhân công đảm bảo ATGTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1002265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3752831E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.701.585.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).33
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc cầu/cầu đường/đường bộ;33
5 CB phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành TT ≥ 7 T, đang hoạt động tốt1
2 Cần cẩu bánh xích TT ≥ 50 T, đang hoạt động tốt1
3 Máy đào DTG>=1,25 m3, đang hoạt động tốt2
4 Máy lu bánh thép TT ≥ 10 T, đang hoạt động tốt2
5 Máy lu bánh thép TT ≥ 25 T, đang hoạt động tốt2
6 Máy ủi CS ≥ 110CV, đang hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ TT ≥ 7T, đang hoạt động tốt3
8 Máy trộn vữa DT >=250 lít, đang hoạt động tốt2
9 Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc CS ≥ 300CV, đang hoạt động tốt1
10 Búa rung CS>= 50kW, đang hoạt động tốt1
11 Máy nén khí CS>= 660m3/h Đang hoạt động tốt1
12 Ô tô tưới nước CS>= 5m3, đang hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
14 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
15 Máy hàn CS >=23KW, đang hoạt động tốt2
16 Máy đầm dùi CS >=1,5KW, đang hoạt động tốt2
17 Máy đầm bàn CS >=1,0KW, đang hoạt động tốt2
18 Máy đầm đất cầm tay Đang hoạt động tốt1
19 Máy bơm nước CS >=1,1KW, đang hoạt động tốt1
20 Máy cắt uốn cốt thép Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->