Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo nhà 7 tầng Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao CAND tại 396 Nguyễn Xiển, Thanh Trì, Hà Nội - Hạng mục 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711742-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo nhà 7 tầng Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao CAND tại 396 Nguyễn Xiển, Thanh Trì, Hà Nội - Hạng mục 2
Số hiệu KHLCNT 20220711615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 13:59:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,432,763,278 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.029828983E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 9.450.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cấp thoát nước…- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện, tự động hóa, hệ thống điện…- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị tải trọng tối thiểu 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150lit
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 120m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 20T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo nhà 7 tầng Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao CAND tại 396 Nguyễn Xiển, Thanh Trì, Hà Nội - Hạng mục 2
Dự toán công trình Nâng cấp, cải tạo nhà 7 tầng Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao CAND, 396 Nguyễn Xiển, Thanh Trì, Hà Nội - Hạng mục 2
50 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Việt Đức (Số ĐKKD: 2500450748). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Đầu tư xây dựng Đông Á (Số ĐKKD: 0105557373) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần AKA Tư vấn và Đầu tư (Số ĐKKD: 0107431104)


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347823


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
• Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. • Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm tài liệu đối chiếu. • Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Danh mục những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) trong đó nêu thông tin Chủ đầu tư, giá trị thanh toán, thanh lý hợp đồng kèm theo Hóa đơn GTGT. • Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của Nhà thầu. • Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng kinh tế và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng/Quyết định thành ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). - Hóa đơn GTGT. • Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. • Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng chuyên ngành - Cục Hậu cần, Bộ Công an + Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội + Điện thoại: 0692323554
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG HỌC VIÊN TẦNG 3,4,5,6,7 TỪ TRỤC 3-4 VÀ A2-F2
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật725,3057m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( lớp tôn nền từ tầng 3,4,5,6,7)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật725,3057m2
3Phá dỡ đá lát bậc tam cấpChương V – Yêu cầu kỹ thuật145,7226m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Vị trí chân tường cao 15cm ốp gạch chân tường)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật101,0864m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật840,4447m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật78,91m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật2.297,9924m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật710,1896m2
9Phá dỡ kết cấu gạch, đá các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,4054m3
10Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa và phế thải đếnn nơi tập kết từ trên cao xuống ( Từ tầng 3- Tầng 7)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật104,3539tấn
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật92,759m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật92,759m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật92,759m3
14Vận chuyển đồ trong phòng ra ngoài và vận chuyển đồ vào phòng sau khi thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật24phòng
15Vệ sinh toàn bộ mặt nền trước khi lát nền( Tầng 3,4,5,6,7)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật725,3057m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật725,3057m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật719,2307m2
18Ốp chân tường gạch Creramic 120x600 mm , vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật80,8691m2
19Lát đá Granit lát qua cửa, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,075m2
20Trát tường trong chiều dày trát 2cm bằng cát vàng , vữa XM M75 ( Trát chân tường vị trí phá dỡ vữa cao 15cm )Chương V – Yêu cầu kỹ thuật20,2173m2
21Trát tường trong chiều dày trát 2cm bằng cát vàng, vữa XM M75 ( Vị trí tường ẩm mốc hư hỏng )Chương V – Yêu cầu kỹ thuật840,4447m2
22Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp Thô)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.331,42761m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp mịn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.331,42761m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật78,91m2
25Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ( Lớp Thô)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật197,27491m2
26Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ( Lớp mịn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật197,27491m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.528,70251m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật2.398,83421m2
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bậc tam cầu thang bộ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,8283m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( Láng chiếu nghỉ cầu thang lớp 1)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật44,2576m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( Láng chiếu nghỉ cầu thang lớp 2)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật44,2576m2
32Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật149,1015m2
33Chỉ đá gắn mũi đầu bậc bằng keoChương V – Yêu cầu kỹ thuật222,3md
34Mài mũi bậc tam cấpChương V – Yêu cầu kỹ thuật222,3md
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Chân tường cầu thang + Cốn thang)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55,69m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M25Chương V – Yêu cầu kỹ thuật26,25m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật29,44m2
38Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp thô)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55,691m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp mịn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55,691m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật59,375m2
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật59,3751m2
42Tháo dỡ lan can gỗChương V – Yêu cầu kỹ thuật59,375m2
43Lắp dựng lan can cầu thang bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật59,375m2
44Sửa chữa các vị trí thép lan can hư hỏngChương V – Yêu cầu kỹ thuật20Công
45Hàn nối thanh lan can tay vị bị mất D60Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8m
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,18921m2
47Đổ bê tông bịt lỗ thông sàn thang máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
48Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
49Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
52Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật721 lỗ khoan
53Thép D10, L= 500, thép dâu tường liên kết tường mới và tường hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật72Cái
54Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4256m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
57Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp thô)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12,961m2
58Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp mịn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12,961m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật236,61m2
B HÀNH LANG
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật625,7606m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( lớp tôn nền từ tầng 3,4,5,6,7)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật625,7606m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Vị trí chân tường cao 15cm ốp gạch chân tường)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật44,832m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Vữa tường ẩm mốc hư hỏng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật503,633m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật593,297m2
6Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏngChương V – Yêu cầu kỹ thuật669,3606m2
7Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa và phế thải đếnn nơi tập kết từ trên cao xuống ( Từ tầng 3- Tầng 7)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật101,0688tấn
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật89,8389m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật89,8389m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật89,8389m3
11Vệ sinh toàn bộ mặt nền trước khi lát nền( Tầng 3,4,5,6,7)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật625,7606m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật625,7606m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật625,7606m2
14Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600 mm , vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật35,8656m2
15Quét dung dịch chống thấm tường vị trí tường ẩm mốcChương V – Yêu cầu kỹ thuật503,6331m2
16Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật503,633m2
17Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp Thô)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật668,17251m2
18Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp mịn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật668,17251m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật668,17251m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật428,75751m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật737,10021m2
22Lắp đặt bảng tên tầng bằng MekaChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
23Lắp đặt bảng tin tầng bằng MekaChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
C THANG MÁY
1Tháo dỡ vách đá thang máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật118,834m2
2Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa và phế thải đếnn nơi tập kết từ trên cao xuống ( Từ tầng 3- Tầng 7)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,8128tấn
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,565m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,565m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,565m3
6Công tác ốp đá Marble nhân tạo vào tường có chốt bằng inoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật118,834m2
7Gia công hệ khung bằng thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2098tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2098tấn
9Đục tẩy bề mặt tường bê tông trước khi sử lý chống thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật22,21m2
10Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,841m2
11Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng tường đáy hố PITChương V – Yêu cầu kỹ thuật22,21m2
12Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng nền đáy hố PITChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,841m2
13Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật2221 lỗ khoan
14Đinh bật D10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật222cái
15Lưới thép 20x20x1mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,04m2
16Đổ vữa bê tông bằng Sikagrout tự chảyChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1616m3
17Ván khuôn gia cố tường hố PIT thang máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật22,21m2
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật2131 lỗ khoan
19Bơm dung dịch chống thấm tương đương dung dịch Maxseal UF3000 vào lỗ khoanChương V – Yêu cầu kỹ thuật213lỗ khoan
20Trám vá đầu lỗ khoan tương đương Vinkem HB1Chương V – Yêu cầu kỹ thuật213đầu lỗ
21Tháo dỡ toàn bộ thiết bị thang máy cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật2Trọn bộ
22Đóng thùng gỗ chứa thiết bị thang máy cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật2Trọn bộ
23Bốc xếp vận chuyển thiết bị thang máy cũ từ trên cao xuống và về nơi tập kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật2Trọn bộ
24Vận chuyển đến xưởng bảo dưỡng + Vận chuyển ra công trình bằng ô tô tải chuyên dụngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2Trọn bộ
25Bảo dưỡng thang máy và cabin thang máy Gồm: Tra dầu, căn chỉnh, kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ...... ( Chi tiết theo bản vẽ)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2Trọn bộ
26Đánh bóng toàn bộ vách cabin + 07 bộ cửa tầng + 01 bộ cửa cabin + dán decal trần cabin bằng máy chuyên dụngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2Trọn bộ
27Tháo dỡ - di dời – lắp đặt lại tủ điệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật2Trọn bộ
28Bốc xếp vận chuyển thiết bị thang máy cũ từ dưới lên cao để lắp đặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật2Trọn bộ
29Lắp đặt thiết bị thang máy sau khi bảo dưỡng hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật2Trọn bộ
D PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật322,756m2
2Tháo dỡ vách ngăn khung thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật35,1994m2
3Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm kính tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật46m2
4Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm kính tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật34,59m2
5Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm kính tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật62,64m2
6Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm kính tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật213,081m2
7Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm kính tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
8Lắp đặt vách kính cố định bằng nhôm kính tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật37,7m2
9Lắp dựng cửa, vách khung nhôm kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật399,771m2
10Gia công cửa hộp inoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,68m2
11Lắp dựng cửa khung thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,68m2
12Khóa cửa ra tầng tumChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Nhân công đục chôn bản lề cửa ra tầng tumChương V – Yêu cầu kỹ thuật2công
14Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công ( Tháo để sơn và lắp đặt lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật256,857m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật372,0714m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật372,07141m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật256,857m2
18Gia công hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6047tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6047m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật64,1424m2
21Trát trụ, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật151,51m2
22Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp Thô)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật151,511m2
23Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp mịn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật151,511m2
E KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật18bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – Yêu cầu kỹ thuật18bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật54bộ
4Vận chuyển phế thiết bị vệ sinh cũ từ trên cao xuốngChương V – Yêu cầu kỹ thuật22khu
5Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòng và vận chuyển bãi tập kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật22khu
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,0656m3
7Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật210,634m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật135,798m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật47,131m2
10Phá dỡ nền gạch lát nền vệ sinh cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật60,774m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Lớp tôn nền chống thấm hiện trạng từ tầng 3 trở lên)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật60,774m2
12Tháo dỡ trần thạch cao cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật60,774m2
13Tháo dỡ đường ống cấp nước + thoát nước cũ và vận chuyển bãi tập kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật18khu
14Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa vận chuyểnChương V – Yêu cầu kỹ thuật23,6017tấn
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,2241m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,2241m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,2241m3
18Vệ sinh toàn bộ mặt nền vệ sinh cũ để chống thấm ( Tầng 3 trở lên)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật80,4425m2
19Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh bằng chất chống thấm chuyên dụngChương V – Yêu cầu kỹ thuật123,58251m2
20Rải lưới thủy tinh vị trí chân tường vệ sinh gia cườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật80,18m2
21Chống thấm cổ ống bằng vữa tự chảyChương V – Yêu cầu kỹ thuật69cái
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật80,4425m2
23Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật80,4425m2
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật2101 lỗ khoan
25Thép D10, L= 500, thép dâu tường liên kết tường mới và tường hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật210Cái
26Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật18,12m2
28Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp Thô)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật18,121m2
29Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp mịn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật18,121m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8,3875m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Mặt ngoài WC6)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật60,85m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0016tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0094tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,055m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
37Gia công dầm thép đỡ tường bằng thép hìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,351tấn
38Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,351tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,83m2
40Bản mã liên lết tường KT: 200x300x10Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
41Bulong M20, B5.6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật40cái
42Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật401 lỗ khoan
43Bơm gắn keo liên kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật40cái
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật , chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,6628m3
45Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật84,2536m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật464,577m2
47Lát đá Granit lát qua cửa, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,415m2
48Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp bả thô)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật107,9811m2
49Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp bả mịn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật107,9811m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật107,9811m2
51Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật95,60861m2
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 chịu ẩmChương V – Yêu cầu kỹ thuật80,44251m2
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật23bộ
54Lắp đặt chân chậuChương V – Yêu cầu kỹ thuật23bộ
55Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật23bộ
56Xi phông chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật23cái
57Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiChương V – Yêu cầu kỹ thuật23bộ
58Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật23cái
59Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V – Yêu cầu kỹ thuật23bộ
60Lắp đặt Dây cấpChương V – Yêu cầu kỹ thuật138cái
61Lắp đặt Vòi gạt đồngChương V – Yêu cầu kỹ thuật46cái
62Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 500x750mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật23cái
63Lắp đặt kệ kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật23cái
64Lắp đặt lô để xà phòng Inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật23cái
65Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật23cái
66Lắp đặt Bình nước nóng 30LChương V – Yêu cầu kỹ thuật23bộ
67Lắp đặt ga thu sàn ngăn mùi D90Chương V – Yêu cầu kỹ thuật93cái
68Lắp đặt Giá treo khắn InoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật23cái
69Lắp đặt Móc treo quần áo InoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật23cái
70Lắp mới máy bơm nước ( Không bao gồm máy)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1máy
71Phụ kiện máy bơm + Đường dây điện + Ống cấp nước PPR.... ( Không bao gồm máy)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1gói
72Lắp đặt bảng tên phòng bằng MekaChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
73Tháo dỡ và lắp hoàn trả chậu rửa khu bếp KT 6,0x0,8m + giá đỡChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
74Lắp đặt ống nhựa PPR D63mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6536100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,282100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3384100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR D32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6804100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,4232100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR D25 mm ( Ống nóng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,5392100m
80Lắp đặt Van khóa PPR D63mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật19cái
81Lắp đặt Van khóa PPR D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật13cái
82Lắp đặt Van khóa PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật29cái
83Lắp đặt Rắc co ngoài PPR D63 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật29cái
84Lắp đặt Cút vuông PPR D63mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật29cái
85Lắp đặt Cút vuông PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật420cái
86Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D25 - 1/2 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật371cái
87Lắp đặt Tê đều PPR D63 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật14cái
88Lắp đặt Tê đều PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
89Lắp đặt Tê đều PPR D40mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
90Lắp đặt Tê đều PPR D32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật47cái
91Lắp đặt Tê đều PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật193cái
92Lắp đặt Tê đều ren trong PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật193cái
93Lắp đặt Kép đúc D15Chương V – Yêu cầu kỹ thuật166cái
94Lắp đặt Tê ren ngoài inox D15Chương V – Yêu cầu kỹ thuật28cái
95Lắp đặt Măng xông PPR D25-1/2 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật55cái
96Lắp đặt Măng xông ren ngoài PPR D32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
97Lắp đặt Côn thu PPR D63/50 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
98Lắp đặt Côn thu PPR D63/40 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Lắp đặt Côn thu PPR D63/25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
100Lắp đặt Côn thu PPR D50/40 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
101Lắp đặt Côn thu PPR D50/25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
102Lắp đặt Côn thu PPR D40/32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
103Lắp đặt Côn thu PPR D40/25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
104Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật74cái
105Lắp đặt Bịt ren ngoài D21Chương V – Yêu cầu kỹ thuật193cái
106Đai dữ ống PPRChương V – Yêu cầu kỹ thuật100cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,6196100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,802100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC D60 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,16100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1348100m
111Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật95cái
112Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật124cái
113Lắp đặt Y nhựa PVC D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật48cái
114Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật199cái
115Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật262cái
116Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật96cái
117Lắp đặt Chếch nhựa PVC D48mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật55cái
118Lắp đặt Côn thu PVC D110/60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật24cái
119Lắp đặt Côn thu PVC D90/60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật24cái
120Lắp đặt Côn thu PVC D90/48 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật28cái
121Lắp đặt Tê nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
122Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
123Lắp đặt Tê nhựa PVC D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
124Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D48mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật55cái
125Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật79cái
126Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật80cái
127Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật28cái
128Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật29cái
129Lắp đặt Nắp thăm hộp kỹ thuật 300x300Chương V – Yêu cầu kỹ thuật121 cái
130Gông đỡ ống liên kết tường bằng BulongChương V – Yêu cầu kỹ thuật56cái
131Đai đỡ ốngChương V – Yêu cầu kỹ thuật50cái
132Thao dỡ đường ống thoát nước mưa cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
133Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,116100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC D60 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,205100m
135Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật74cái
136Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật123cái
137Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật16cái
138Lắp đặt Rọ chắn rác Inox 110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật20cái
139Lắp đặt Phễu thu D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
140Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật45cái
141Lắp đặt Ga thu D60Chương V – Yêu cầu kỹ thuật41cái
142Lắp đặt Bạc PVC D110/60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật41cái
143Đai Inox D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật274cái
144Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – Yêu cầu kỹ thuật6bộ
145Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
146Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,9825m2
147Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh ( tháo 2 hàng dưới để chống thấm nhà vệ sinh)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15,9204m2
148Phá dỡ nền gạch lá nem nền vệ sinh cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,432m2
149Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Lớp tôn nền chống thấm hiện trạng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25,432m2
150Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,7173tấn
151Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,9081m3
152Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,9081m3
153Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,9081m3
154Vệ sinh toàn bộ mặt nền trước khi lát nềnChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,432m2
155Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng nền vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật33,39221m2
156Rải lưới thủy tinh vị trí chân tường vệ sinh gia cườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,267m2
157Chống thấm cổ ống bằng vữa tự chảyChương V – Yêu cầu kỹ thuật17cái
158Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25,432m2
159Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,432m2
160Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600 mm (Ốp lại vị trí tháo dỡ để chống thấm)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15,9204m2
161Lát đá Granit lát qua cửa, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,24m2
162Lắp Vách ngăn bằng Compact 12 mm (lắp đặt lại vách cũ)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật26,98251m2
163Lắp đặt chậu xí bệt (chậu tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6bộ
164Lắp đặt vòi xịt xí bệt (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
165Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
166Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật101,8276m2
167Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật101,82761m2
F PHẦN ĐIỆN, PCCC TẠI CHỖ
1Tháo dỡ hệ thiết bị điện cũ gồm: Ổ cắm, công tắc, atomat, đèn chiếu sáng.... Các phòng và hành langChương V – Yêu cầu kỹ thuật32phòng
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W Âm trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật20bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W nổi tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật44bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W nổi tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật43bộ
5Lắp đặt bóng đèn led vuông ốp trần 1x18WChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt bóng đèn led tròn ốp trần 1x18WChương V – Yêu cầu kỹ thuật127bộ
7Lắp đặt đèn tường 1x7WChương V – Yêu cầu kỹ thuật10bộ
8Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấuChương V – Yêu cầu kỹ thuật110cái
9Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu có nắp chắn nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật31cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật23cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70WChương V – Yêu cầu kỹ thuật49cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc , 1 chiềuChương V – Yêu cầu kỹ thuật28cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuChương V – Yêu cầu kỹ thuật41cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuChương V – Yêu cầu kỹ thuật13cái
15Lắp đặt Đế âmChương V – Yêu cầu kỹ thuật223cái
16Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 8 Module ( Trong Phòng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật23cái
17Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật23cái
18Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật46cái
19Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật23cái
20Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MAChương V – Yêu cầu kỹ thuật23cái
21Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 6 ModuleChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 25 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật832,7m
26Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật77m
27Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.868,9m
28Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật754,6m
29Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x6mm2 ( Tiếp địa)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật832,7m
30Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 ( Tiếp địa)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.945,9m
31Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 ( Tiếp địa)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật754,6m
32Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D32Chương V – Yêu cầu kỹ thuật832,7m
33Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D20Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.763,9m
34Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D16Chương V – Yêu cầu kỹ thuật754,6m
35Đầu cốt điện các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
36Bình cứu hỏa tương đương MFZ4 -BCChương V – Yêu cầu kỹ thuật56bình
37Bình cứu hỏa tương đương C02 - MT3Chương V – Yêu cầu kỹ thuật28bình
38Cuộn bơm 20m PCCCChương V – Yêu cầu kỹ thuật14cuộn
39Đầu nối ren trong PCCCChương V – Yêu cầu kỹ thuật14cái
40Đầu nối dây bơm PCCCChương V – Yêu cầu kỹ thuật14cái
41Lăn phun D13 PCCCChương V – Yêu cầu kỹ thuật14cái
42Kệ đỡ bình PCCC loại 3 bìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật14cái
43Giá treo vòi PCCCChương V – Yêu cầu kỹ thuật14cái
44Bảng tiêu lệnh PCCC chữa trắng nền đỏ KT: 660x880Chương V – Yêu cầu kỹ thuật14cái
45Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,447100m
46Lắp đặt Cút thép D75mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
47Lắp đặt Kép thép D75mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt Tê thép D75mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích, đường kính van 75mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Sơn đường ống cứu hỏa D75 sơn chống rỉ màu đỏChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,71m2
51Thay mới mặt tủ PCCC KT: 500x1000Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
52Sơn mặt ngoài tủ PCCC KT: 500x1000Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
G SƠN TƯỜNG NGOÀI NHÀ, MÁI SẢNH NGOÀI NHÀ, BẬC TAM CẤP, MÁI NHÀ BƠM, KHO GA, MÁI NHÀ ĐỂ XE
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật31,2602100m2
2Thuê giàn giáo thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật31,2602100m2
3Lưới đen chống vật rơiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3.126,02m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật57m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tận dụng lại tấm lợp cũ)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,57100m2
6Tôn lá bằng tôn dập sát tường nhà 7 tầngChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,5md
7Sử lý đầu mũ đinh hiện trạng vị trí bắn lỗ đinh mới bằng chất chuyên dụngChương V – Yêu cầu kỹ thuật57m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.418,3981m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật3.309,5956m2
10Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa và phế thải đếnn nơi tập kết từ trên cao xuốngChương V – Yêu cầu kỹ thuật50,7683tấn
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật45,1274m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật45,1274m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật45,1274m3
14Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.168,3981m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật250m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp bả thô)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2.127,59721m2
17Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp bả mịn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2.127,59721m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật2.127,59721m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật2.600,39651m2
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật40,255m2
21Tháo dỡ hệ vì kèo mái cũ và hệ thống cột đỡChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
22Vận chuyển mái tôn, hệ vì kèo đến khoChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
25Thuê giàn giáo thi công ( Tính 1/2 tháng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6100m2/tháng
26Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,4775m3
27Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,607m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0767100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,115100m2
30Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật1521 lỗ khoan
31Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật161 lỗ khoan
32Vệ sinh và bơm liên keo liên kết thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật168lỗ khoan
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,38m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,7788m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2087tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1139tấn
38Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng mái, tường, sênô, ô văngChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,1791m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,5m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4617m3
41Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,214m3
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12,3m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0704m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0064100m2
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,8962m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật17,71m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật17,71m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Cạnh cửa)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,168m2
51Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ( Lớp thô)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15,4681m2
52Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ( Lớp mịn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15,4681m2
53Gia công cột bằng thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
54Lắp dựng cột thép các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
55Nhân công uốn thép hộp theo hình như thiết kế ( Cột tròn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,3575tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,3575tấn
58Nhân công uốn thép hộp theo hình như thiết kế (Đầu mái Alumium)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật24cái
59Gia công bản mã bằng thép hìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2261tấn
60Lắp dựng giằng thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2261tấn
61Bulong M18x250, B5.6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật92cái
62Bulong M12x250, B5.6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật36cái
63Bulong M25x150, B5.6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
64Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật1401 lỗ khoan
65Bơm gắn keo liên kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật180cái
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật68,8928m2
67Thi công mái Alumium dày 4mm, nhôm dày 0,4mm mái sảnh ngoài trờiChương V – Yêu cầu kỹ thuật126,895m2
68Gia công dầm mái bằng thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1417tấn
69Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1417tấn
70Bulong D20x200, B5.6 + Keo liên kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật24cái
71Gia công xà gồ thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0443tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0443tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,0404m2
74Lợp mái che bằng tấm nhựa polycarbonat dày 5mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1344100m2
75Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
76Phá dỡ nền đáChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,9133m2
77Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật17,7406m2
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,0777m3
79Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật39,0334m2
80Chỉ đá gắn mũi đầu bậc bằng keoChương V – Yêu cầu kỹ thuật63,285md
81Mài mũi bậc tam cấpChương V – Yêu cầu kỹ thuật63,285md
82Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,5576m2
83Lát đá granit trang trí, vữa XM mác 75 (Nền sảnh chính)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật17,1602m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,089m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,363m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,242m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,664m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0416100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0239tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0136tấn
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,344m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,192m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,448m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
96Gia công cột bằng thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0597tấn
97Lắp dựng cột thép các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0597tấn
98Gia công sản xuất xà gồ thép máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0204tấn
99Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0204tấn
100Gia công giằng mái thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
101Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
102Bu lông D20, B5.6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,016m2
104Gia công chớp tôn lá vách ngănChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,3m2
105Lắp dựng chớp tôn vách ngănChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,3m2
106Gia công cửa thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
107Lắp dựng cửa khung sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
108Bản lề cốiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
109Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0495100m2
110Tôn bo sườn, bo cạnh bằng tôn dậpChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,1md
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,352m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,336m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,296m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,784m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,8215m3
116Gia công cột bằng thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1206tấn
117Lắp dựng cột thép các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1206tấn
118Gia công sản xuất xà gồ thép mái thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0418tấn
119Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0418tấn
120Gia công giằng mái thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
121Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
122Bu lông D20, B5.6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật24cái
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,656m2
124Gia công khung thép hộp kết hợp chớp tôn láChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,18m2
125Gia công hàng rào lưới thép B40Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,968m2
126Lắp dựng khung thép hộp kết hợp chớp tônChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,148m2
127Gia công cửa thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật6m2
128Lắp dựng cửa khung sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật6m2
129Bản lề cốiChương V – Yêu cầu kỹ thuật12bộ
130Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0798100m2
131Tôn bo sườn, bo cạnh bằng tôn dậpChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,75md
132Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,7968m2
133Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật100,7888m2
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật28,7968m2
135Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật143,9841m2
136Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật12m2
137Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật121m2
138Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,656m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,2187100m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0594100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tính cho 14km)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0594100m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,52m3
145Gia công cột bằng thép hình (D114mm)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,8247tấn
146Lắp dựng cột thép các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,8247tấn
147Nhân công uốn thép ống theo hình như thiết kếChương V – Yêu cầu kỹ thuật89md
148Bulong D24x550mm, B5.6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật60cái
149Bịt đầu ống bằng thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật15cái
150Gia công xà gồ thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5249tấn
151Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5249tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật75,3909m2
153Lợp mái che bằng tấm nhựa polycarbonat, dày 5mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,0002100m2
154Nẹp nhôm nối tấm + ke liên kết cho mái nhựaChương V – Yêu cầu kỹ thuật44,356md
H PHẦN MÁI
1Phá dỡ nền gạch lát mái cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật635,5968m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật781,3248m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật371,3972m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,6673100m2
5Thuê giàn giáo thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,6673100m2/tháng
6Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa và phế thải đếnn nơi tập kết từ trên cao xuống ( Từ mái xuống tầng 1)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật65,2563tấn
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật58,0056m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật58,0056m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật58,0056m3
10Vệ sinh toàn bộ mặt nền trước khi lát nền máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật781,3248m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng dung dịch chống thấm chuyên dụngChương V – Yêu cầu kỹ thuật891,361m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật52,8m2
13Quét dung dịch chống thấm tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật318,59721m2
14Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật318,5972m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật424,1972m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật97,071m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật839,8654m2
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật39,44m3
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 ( Lớp tôn nền)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật635,5968m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 ( Lớp tạo dốc)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật438,3968m2
21Lát nền, sàn bằng gạch lát đỏ 400x400 mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật438,3968m2
22Vét lòng máng tạo rãnh nước trên máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật113,73md
23Tháo dỡ kim thu sét hu hỏngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
24Lắp đặt kim thu sétChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Thay mới dây thu sét bằng sắt vị trí hư hỏngChương V – Yêu cầu kỹ thuật50md
26Sơn lại dây thu sét hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật130md
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật , chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,9317m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8,47m2
29Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật681 lỗ khoan
30Thép dâu tường D10, dài 25 cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật68cái
31Gia công cột bằng thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1131tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1131tấn
33Gia công sản xuất xà gồ mái bằng thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1658tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1658tấn
35Gia công giằng mái thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0258tấn
36Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0258tấn
37Bu lông D20, B5.6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật28cái
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật281 lỗ khoan
39Bơm gắn keo liên kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật28cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,2272m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3357100m2
42Tôn úp nóc bằng tôn lá V300x300Chương V – Yêu cầu kỹ thuật22,2md
43Gia công cột bằng thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1119tấn
44Lắp dựng cột thép các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1119tấn
45Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,42m2
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,429tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,429tấn
48Gia công sản xuất xà gồ thép máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,8519tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,8519tấn
50Gia công bản mãChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0441tấn
51Lắp dựng bản mã thép liên kết bằng bu lôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0441tấn
52Bu lông D20, B5.6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16cái
53Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật161 lỗ khoan
54Bơm gắn keo liên kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật100,3948m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp dày 0,45mm chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,7787100m2
57Tôn úp nóc, úp sườn bằng tôn lá V300x300Chương V – Yêu cầu kỹ thuật86,254md
58Máng thu nước bằng inox V250x200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật52,454md
59Tôn lá bản rộng 300mm tiếp giáp tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật52,454md
60Thi công ốp Alumium dày 4mm, nhôm dày 0,4mm máng nước ban công phòng kho tầng 7Chương V – Yêu cầu kỹ thuật29,2166m2
61Phụ kiện liên kết tôn úp nóc, úp sườn vào tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật197,21m2
63Ống thoát nước D90 thoát nước máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật20md
64Đai dữ ống D90Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
65Gia công cột bằng thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,8952tấn
66Lắp dựng cột thép các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,8952tấn
67Gia công bản mãChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,8015tấn
68Lắp dựng giằng thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,8015tấn
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,8277tấn
70Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,8277tấn
71Gia công xà gồ thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7603tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7603tấn
73Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật321 lỗ khoan
74Bulong M18x200, B5.6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật440cái
75Bơm gắn keo liên kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật440cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật279,275m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp dày 0,45mm (Tôn Xốp) chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7606100m2
78Tôn úp nóc, úp sườn bằng tôn lá V300x300Chương V – Yêu cầu kỹ thuật145md
79Máng thu nước bằng inox V250x200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật68,4md
80Hộp thép đỡ máng nước hộp 30x30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật97cái
81Khoan bật thép, gắn keo liên kết vào tường vị trí khung đỡ mángChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
82Tôn lá bản rộng 300mm tiếp giáp tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật68,4md
83Sử lý chống thấm vị trí liên kết tôn lá vào tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6586m3
85Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật35,6846m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55,286m2
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3474tấn
88Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3474tấn
89Khoan bật thép hàn liên kết giữa vì kèo và sàn mái, bơm keo gắn thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật20cái
90Bản mã đỡ vì kèo gối lên tường sê nôChương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
91Gia công sản xuất xà gồ thép máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5755tấn
92Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5755tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật66,1552m2
94Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4054100m2
95Tôn úp nóc, úp sườn bằng tôn lá V300x300Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16,54md
96Phụ kiện liên kết tôn úp nóc, úp sườn vào tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
97Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,672m3
98Phá dỡ vị trí tường để tháo dỡ tấm chớp bê tông, xây, trát hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
99Gia công lan canChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,7778tấn
100Lắp dựng lan can sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật35,84m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật71,68m2
102Gia công khung thép hộp kết hợp chớp tôn láChương V – Yêu cầu kỹ thuật73,6m2
103Lắp dựng khung thép hộp kết hợp tôn láChương V – Yêu cầu kỹ thuật73,6m2
104Logo ngành Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao CAND KT: 2450X1890Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
I SÂN, HÀNG RÀO, BỂ NƯỚC CŨ VÀ MỚI
1Quét nước xi măng ( Quanh bể nước)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật37,041m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,8275m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật59,2m2
4Vệ sinh nền sànChương V – Yêu cầu kỹ thuật86,0275m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V – Yêu cầu kỹ thuật71,42751m2
6Lát đáy bể bằng gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật27,375m2
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật59,2m2
8Nắp mái tôn bể nước và phụ kiện KT: 1,1x1,1 mChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Làm hệ khung cấp khí thi công bên trong bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
10Tháo dỡ các tấm đan bê tông rãnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật162cấu kiện
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật30,3366m3
12Phá dỡ nền bê tông lót nềnChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,8717m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật67,1475m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật67,1475m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật67,1475m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật27,1677m3
17Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật46,2787m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,6653m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật312,9475m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật68,2662m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật9,72m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,54100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,3174tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1861 cấu kiện
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,3104100m3
26Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V – Yêu cầu kỹ thuật73,71m3
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật88,452m3
28Vận chuyển phế thải, đất bẩn trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật88,452m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật88,452m3
30Đầm nền bằng đầm cóc ( Đầm nền sân hiện trạng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật409,5m2
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,0713100m3
32Đầm nền bằng đầm cóc ( Đầm các vị trí góc cạnh )Chương V – Yêu cầu kỹ thuật81,9m2
33Rải nilong chống mất nước nền sânChương V – Yêu cầu kỹ thuật409,5m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật58,95m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8,1m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4911tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0384100m2
38Xoa mặt bê tông hè sung quanh nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật81,9m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400 mm vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật377,1m2
40Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,52m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,8486100m3
42Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,216m3
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật137,9m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật137,9m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật137,9m3
46Đầm nền bằng đầm cóc ( Đầm nền sân hiện trạng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật265,2m2
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,326100m3
48Đầm nền bằng đầm cóc ( Đầm các vị trí góc cạnh )Chương V – Yêu cầu kỹ thuật53,04m2
49Rải nilong chống mất nước nền sânChương V – Yêu cầu kỹ thuật265,2m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật26,52m3
51Lát nền sân bằng đá tự nhiên 400x400x4mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật265,2m2
52Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xanh tự nhiên, bó vỉa thẳng 15x18x100cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật86m
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,144m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,536m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,5968m3
56Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xanh tự nhiên, bó vỉa thẳng 150x180x1000mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,6966m
57Đắp đất tự nhiên bồn hoaChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
58Cây Bằng lăng đường kính gốc D150-D200, cao 5-6m, tán cây 1,5-2mChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cây
59Cây Xoài đường kính D200-D250, Cao 5-6 m, tán cây 1-2mChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cây
60Cây Ngọc lan D100-D150, chiều cao 5-6m, tán 1-2mChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cây
61Trồng câyChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cây
62Nhân công chăm sóc ( Tính 12 tháng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
63Tháo dỡ cửa, cổng sắt bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,1175m2
64Chôn lại bản lề cối cổngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
65Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật20,235m2
66Sửa vị trí hư hỏngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2công
67Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật20,2351m2
68Lắp dựng cửa khung sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,1175m2
69Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật32,1468m2
70Thay mới mũi mác hư hỏngChương V – Yêu cầu kỹ thuật100cái
71Sửa chữa vị trí hàng rào hư hỏngChương V – Yêu cầu kỹ thuật10công
72Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật32,14681m2
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật267,8388m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật624,9572m2
75Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,6422m3
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,6422m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,6422m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật206,658m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật51,0307m2
80Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật882,52421m2
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,8528m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1008m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,7453m3
84Téc Inox 12000L (bao gồm chân bồn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
85Phụ kiện ống cấp nước PPR Téc InoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
86Tháo dỡ cột cờ, cột đèn cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,896m3
88Nilong chống mất nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,28m2
89Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,128m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2987m3
92Bulong D20, L=400, B5.6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
93Bản mã BM 250x250x5mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
94Dây điện và Nhân công nối điện từ cột đèn cũ đến vị trí mớiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Lắp đặt cột cờ và cột đèn ( Tận dụng cột cũ)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
J VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Bốc xếp, vận chuyển cửa từ trên cao xuống và từ dưới lên caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật72,252710m2
2Vận chuyển vật liệu thi công xây bậc cầu thang bộ các tầngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5tầng
3Vận chuyển thiết bị điện + dây điện lên cao để thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5Tầng
4Vận chuyển thiết đường ống cấp nước + phụ kiện lên cao để thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5Tầng
5Vận chuyển thiết bị vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật5Tầng
6Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạchChương V – Yêu cầu kỹ thuật596m3
7Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật136,99tấn
8Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật30,29100m2
9Bốc xếp các loại sơn tường, chất chống thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật188,3333Thùng 18L
K THIẾT BỊ
1Lắp mới máy bơm nước 4KWChương V – Yêu cầu kỹ thuật1máy
2Thay bộ shoes trượt đối trọng 5KChương V – Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
3Thay phíp nhựa shoes trượt cabin 8KChương V – Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
4Thay nguồn ắc quy tủ cứu hộ 12V-17AhChương V – Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
5Thay pin Intercom 7.2VChương V – Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
6Thay thế quạt thông gió cabinChương V – Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
7Thay thế bộ cảm biến cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
8Cung cấp 1 tay IntercomChương V – Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
9Cung cấp hộp nhớt rail cabin và đối trọngChương V – Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
10Cung cấp mặt nhựa hộp gọi thang máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
11Cung cấp trần nhựa thang máy + bóng đèn chiếu sáng cabinChương V – Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
12Tháo dỡ và thay thế vòng bi motor kéoChương V – Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
13Đấu nối lại hệ thống điện motor kéoChương V – Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
14Cung cấp dây đấu nối lại tủ điệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật2Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.029828983E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 9.450.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là Kỹ sư cấp thoát nước…- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là Kỹ sư điện, tự động hóa, hệ thống điện…- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tải trọng tối thiểu 2,5T1
2 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,0kW2
4 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1,0kW1
5 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150lit1
6 Máy cắt bê tông Công suất tối thiểu 1,5kW1
7 Máy khoan cầm tay Công suất tối thiểu 1,0kW4
8 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 0,5kW2
9 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kW2
10 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt2
11 Máy nén khí Công suất tối thiểu 120m3/h1
12 Vận thăng Tải trọng tối thiểu 0,5T1
13 Máy lu rung Tải trọng tối thiểu 20T1
14 Máy phát điện Công suất tối thiểu 5,0kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->