Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 13:57:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,551,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3278185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.086.315.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạnhiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và nội thất Nhà tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa xã Đức Xương, huyện Gia Lộc 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gia Lộc – Ban QLDA thực hiện xây dựng công trình: Nhà tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa xã Đức Xương, huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lộc – Ban QLDA thực hiện xây dựng công trình: Nhà tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa xã Đức Xương, huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Gia Lộc – Ban QLDA thực hiện xây dựng công trình: Nhà tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa xã Đức Xương, huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ 1 CỬA | |||
| 1 | Nhân công phá dỡ nhà xe cũ, dọn dẹp vệ sinh, phát quang cỏ dại để chuẩn bị mặt bằng thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | công |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,517 | m2 |
| 3 | Lát gạch TEZARRO kích thước 400x400mm, dầy 3mm ngoài trời, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,517 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,296 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,398 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,118 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,339 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,339 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,579 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,195 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,172 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,927 | tấn |
| 15 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,211 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,294 | 100m3 |
| 17 | Rải lớp bạt dứa cách ly tránh mất nước bê tông nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,952 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,519 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,887 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,61 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,738 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,069 | tấn |
| 23 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,657 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,022 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,897 | m3 |
| 26 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,796 | m3 |
| 27 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,73 | m3 |
| 28 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,867 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,708 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,134 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,11 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,033 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,549 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,557 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,166 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,289 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,332 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,826 | tấn |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 157,085 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,544 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 167,374 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 137,899 | m2 |
| 45 | Trát bậc tam cấp phụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,26 | m2 |
| 46 | Ốp tường bằng gạch Viglacera kích thước 60x240x9mm màu đậm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,761 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch kích thước 600x150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,75 | m2 |
| 48 | Lát nền bằng gạch Prine men bóng kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,038 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,769 | m2 |
| 51 | Thi công tường ốp chương vách trang trí bộ phận một cửa bằng gỗ công nghiệp dán Melamine + chữ gắn nổi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,57 | m2 |
| 52 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,862 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,862 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,862 | m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tấm gỗ công nghiệp soi rãnh tiêu âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,462 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt nẹp phào gỗ công nghiệp, bản phào 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,72 | md |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa sổ INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,097 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa sở INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,58 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm kính, nhôm hệ, kính màu dày 6.38mm (Bao gồm cả nhân công lắp đặt và phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính, nhôm hệ, kính màu dày 6.38mm (Bao gồm cả nhân công lắp đặt và phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,58 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực dày 12mm, kính Việt Nhật, phụ kiện Inox Su304, khoá âm sàn, Tay nắm chữ H cao 500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn phòng + cửa kính cường lực dày 12mm, kính Việt Nhật, phụ kiện Inox Su304, Tay nắm chữ H cao 500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,776 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn lửng bàn làm việc, kính cường lực dày 12mm, kính Việt Nhật, kẹp chân Inox Su304 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,68 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa cuốn AustDoor thép tấm liền mạ nhôm kẽm AP độ dày 0.51mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,749 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,749 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt khóa chốt ngang cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Cung cấp lắp đặt hộp che lô cửa cuốn, hộp khung xương thép hộp mạ kẽm ốp tấm Alumec | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,138 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt biển bạt Hiflex khung xương thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,77 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130,868 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 208,949 | m2 |
| 71 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,014 | m3 |
| 72 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,883 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,984 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,155 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,017 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,1 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,252 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,737 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,737 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,903 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc, diềm úp góc mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,3 | md |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,508 | m2 |
| 84 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,25 | m |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,508 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,178 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D76mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,055 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính D76mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu tôn, đường kính D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu tôn, đường kính D76mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | quả |
| 93 | Lắp đặt dây cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây tiếp địa, dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x4.0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x2.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 210 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 290 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 145 | m |
| 101 | Lắp đặt aptomat khối 3 pha (MCCB) LS ABN103c 40A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat khối 2 pha (MCCB) LS ABN52c 40A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 15A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 1 cực PN45N 6A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện kim loại CKE kích thước 400x300x150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt đế nhựa hình chữ nhật âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | hộp |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần AT11L D110/9W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | bộ |
| 115 | Đèn LED Panel chữ nhật 40W (P06 300x1200/40W Rạng Đông) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn LED ốp trần LN03L D270/14W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn LED chiếu pha 06 70W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 120 | Đào đất móng băng, đào hào tiếp địa tủ điện, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m3 |
| 121 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, cọc thép mạ đồng đường kính D16mm, L=1,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng 25x3mm (Bao gồm cả nhân công và vật liệu) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m3 |
| 124 | Lắp đặt ổ mạng máy tính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu, cáp nối mạng máy tính 4x2x0.5 CAT6UPT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 127 | Cung cấp nguồn tổ ong 2 đầu ra 12/5V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 128 | Cung cấp đầu ghi hình Đầu ghi 16 kênh Turbo HD 3.0 HIKVISION DS-7216HGHI-K1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt đầu ghi hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 130 | Cung cấp Camera IP PTZ 2MP HIKVISION DS-2DE4225IW-DE | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chiếc |
| 131 | Cung cấp Camera gắn trần, Camera IP Dome 4.0 Megapixel J-TECH UHD5285DL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | chiếc |
| 132 | Cung cấp Camera gắn tường, Camera IP 4.0 Megapixel J-TECH UHD5703DL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | chiếc |
| 133 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - lắp đặt Camera | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1 thiết bị |
| 134 | Cung cấp Smart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 55 inch UA55BU8500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chiếc |
| 135 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt màn hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 136 | Cung cấp dây Cáp HDMI 15m Ugreen 10111 chuẩn 1.4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | dây |
| 137 | Cung cấp Switch TP-Link TL-SG2218 (16 cổng gigabit RJ45 và 2 khe cắm gigabit SFP) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt thiết bị chia mạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 139 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu, cáp nối mạng máy tính 4x2x0.5 CAT5UPT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bình |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bình |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| 146 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,021 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,233 | m3 |
| 148 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,796 | m3 |
| 149 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,54 | m2 |
| 150 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m2 |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,225 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,069 | tấn |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | 1 cấu kiện |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,74 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1 km khởi điểm, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,135 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,135 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ để hồ sơ gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1200x400x2000mm (Số 01) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ để hồ sơ gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1000x400x2000mm (Số 02) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1500x900x750mm (Số 03) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1900x900x750mm (Số 04) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộc di động gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 400x400x500mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc trưởng phòng gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1800x1600x750mm (Số 05) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ghế làm việc trưởng phòng bọc da chân xoay (Số 06) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ghế làm việc bọc da CN chân xoay (Số 07) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ghế làm việc bọc da chân quỳ thép mạ, ốp tay nhựa (Số 08) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bộ bàn ghế tiếp khách gỗ sồi (Số 09) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt băng ghế khách sơn tĩnh điện loại 4 chỗ ngồi (Số 10) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | băng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3278185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.086.315.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạnhiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi