Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Quản, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711090-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Quản, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2).
Số hiệu KHLCNT 20220711034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 13:54:00 đến ngày 2022-08-09 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,512,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.768552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3537104E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.158.657.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm > 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS>= 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT = 8,5 - 9 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị CS >= 190CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Quản, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2).
Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Quản, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2).
6 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trung Nam. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Nếu nhà thầu không có phải đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,682m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,7242100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,841100m3
4Mua đất đắp tại Mỏ Hồng Sơn, giá theo VB số 1285/LS-XD-TC ngày 15/4/2022 của Liên sở Xây dựng và Tài chính.Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.120,1953m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC212,01910m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo đường loại 4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC212,01910m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4,4km tiếp theo đường loại 5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC212,01910m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2631100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2419100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,8511100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0734100m3
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,1468100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,1468100m2
14Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,1468100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,14m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,182100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,45m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9433tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2728tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7452100m2
21Thi công lớp đá dăm hai bên mố cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,86m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7368100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9592tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9189tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91cấu kiện
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,58m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,24m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1699100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0534tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,34m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0152100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0366tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,032tấn
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0573tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cấu kiện
37Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,99m3
38Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9751100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,995100m3
40Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4978m3
41Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7139100m3
42Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4079100m3
43Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0931100m3
44Mua đất đắp tại mỏ Hồng Sơn, giá theo VB số 1285/LS-XD-TC ngày 15/4/2022 của Liên sở Xây dựng và Tài chính.Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC380,2626m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,02610m3/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo đường loại 4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,02610m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4,4km tiếp theo đường loại 5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,02610m3/1km
48Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1861100m2
49Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1861100m2
50Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0969100m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,9m3
52Lát gạch Tazero 40x40 dày 3 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC199m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,07m3
54Đệm, lót vữa XM M100, dày 2cm,Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,71m2
55Bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,82m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3348100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC361cấu kiện
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,46m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,61m3
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,88m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5292100m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,48m3
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9100m
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,71m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4421100m2
68Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5525tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC345cấu kiện
B CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,6244m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,246100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3122100m3
4Mua đất đắp tại mỏ Hồng Sơn, giá theo VB số 1285/LS-XD-TC ngày 15/4/2022 của Liên sở Xây dựng và Tài chính.Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.847,5762m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu, đường loại 5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC384,75710m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo, đường loại 4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC384,75710m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4,4km tiếp theo, đường loại 5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC384,75710m3/1km
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,439100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,992m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8985100m3
11Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66,6133m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,73m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC163,8m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC194,06m3
15Ống PVC D27Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC170m
16Thi công lớp đá dăm + cát tầng lọc ngượcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,125m3
17Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6289100m3
18Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,551100m2
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,55m3
20Mua hạt cao suChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC855,1kg
21Rải hạt cao suChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2công
22Mua cỏ nhân tạo loại AVG - VFA 381388S2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC855,1m2
23Bạt dán liên kết tấm cỏChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cuộn
24Keo dán hiệu Rồng vàngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5hộp
25Hộp xịt sơn màu trắngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10hộp
26Thi công trải cỏ nhân tạo, kẻ vạch sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10công
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,02m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC280,2m2
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,721m3
30Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4249100m3
31Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,7367m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3147100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,74m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2496100m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,98m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC124,82m2
37Gia công tấm hoa sắt thoát nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2598tấn
38Lắp tấm thoát, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2501 cấu kiện
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,49m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,49m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,04100m2
43Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4100m
44Mua lưới chắn bóng, loại lưới đơn ô 135mm, sợi BR-PE 4.0mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.084,96m2
45Treo lưới chắn bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2công
46Mua khung thành bóng đá 5 ngườiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
47Lưới khung thànhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3333m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0467100m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0656100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3612100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4752100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,66m3
55Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,87m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,97m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,61m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,048tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4366tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,044tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,455tấn
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,57m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC301,28m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,4m2
65Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC137,25m2
66Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC424,22m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Mua cáp Đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x16mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC162m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,62100m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,8m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,208100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,416100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,62m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,992100m2
9Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x750Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31bộ
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cột
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cần đèn
12Tấm pin NLMT - Mono (đơn tinh thể) 18V-100WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62tấm
13Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 wChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC621 modun
14CONTROL 12V/100W. Lưu điện tối đa 3,0A, lưu điện sạc tối đa 100W-120W IP67. Pin Lithium Life FO4 32650 12V/85AHChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31bộ
15Đèn MDC Tiger NLMT-100WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31bộ
16Lắp đặt đèn ở độ cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31bộ
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31hộp
18Mua tủ kỹ thuậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,39m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,13m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,93m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,93m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,66m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,224100m2
26Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x750Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7bộ
27Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cột
28Gia công giá lắp đèn thép mạ kẽm nhúng nóng 40x80x3mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,504kg
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,67100m
30Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0.6kv -2x6mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC167m
31Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,67100m
32Dây CVV 2x2.5mm2 R5-0.3-O-XChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63m
33Bộ đèn pha Rilex TinLoi Lighting - 200W, quang thông 26,000ml (bộ nguồn Diming 2-5 cấp, chống sét 10kV; đèn bao gồm: Chip led + Driver + CS)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16bộ
34Lắp đèn ở độ cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16bộ
35Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7bảng
36Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38cọc
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,810 cọc
38Mua dây dồng C10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,104kg
39Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.768552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3537104E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.158.657.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm > 3 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy ủi CS>= 110CV, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt2
4 Ô tô tưới nước CS >= 5m3, đang hoạt động tốt1
5 Cần cẩu bánh hơi TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Máy lu rung TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh thép TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh thép TT = 8,5 - 9 tấn, đang hoạt động tốt1
9 Máy phun nhựa đường CS >= 190CV, đang hoạt động tốt1
10 Thiết bị nấu nhựa Đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm bàn CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông DT >= 250L, đang hoạt động tốt2
13 Máy trộn vữa DT >= 150L, đang hoạt động tốt1
14 Máy đầm dùi CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
16 Máy cắt uốn thép CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
17 Máy hàn CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
20 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
21 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->