Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Quản, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Quản, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 13:54:00 đến ngày 2022-08-09 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,512,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.768552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3537104E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.158.657.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm > 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>= 110CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT = 8,5 - 9 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 190CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 150L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Quản, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2). Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Quản, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2). 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Nếu nhà thầu không có phải đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,682 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,7242 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,841 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp tại Mỏ Hồng Sơn, giá theo VB số 1285/LS-XD-TC ngày 15/4/2022 của Liên sở Xây dựng và Tài chính. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.120,1953 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 212,019 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo đường loại 4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 212,019 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4,4km tiếp theo đường loại 5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 212,019 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2631 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2419 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,8511 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0734 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,1468 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,1468 | 100m2 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,1468 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,14 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,182 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,45 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9433 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2728 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7452 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá dăm hai bên mố cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,86 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7368 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9592 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9189 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 91 | cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,58 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,24 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1699 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0534 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,34 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0152 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0366 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,032 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0573 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cấu kiện |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,99 | m3 |
| 38 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9751 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,995 | 100m3 |
| 40 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4978 | m3 |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7139 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4079 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0931 | 100m3 |
| 44 | Mua đất đắp tại mỏ Hồng Sơn, giá theo VB số 1285/LS-XD-TC ngày 15/4/2022 của Liên sở Xây dựng và Tài chính. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 380,2626 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,026 | 10m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo đường loại 4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,026 | 10m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4,4km tiếp theo đường loại 5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,026 | 10m3/1km |
| 48 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1861 | 100m2 |
| 49 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1861 | 100m2 |
| 50 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0969 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,9 | m3 |
| 52 | Lát gạch Tazero 40x40 dày 3 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 199 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,07 | m3 |
| 54 | Đệm, lót vữa XM M100, dày 2cm, | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,71 | m2 |
| 55 | Bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,82 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3348 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | 1cấu kiện |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,46 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,61 | m3 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,88 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5292 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,48 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9 | 100m |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,71 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4421 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5525 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 345 | cấu kiện |
| B | CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6244 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,246 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3122 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp tại mỏ Hồng Sơn, giá theo VB số 1285/LS-XD-TC ngày 15/4/2022 của Liên sở Xây dựng và Tài chính. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.847,5762 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu, đường loại 5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 384,757 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo, đường loại 4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 384,757 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4,4km tiếp theo, đường loại 5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 384,757 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,439 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,992 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8985 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66,6133 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,73 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 163,8 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 194,06 | m3 |
| 15 | Ống PVC D27 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 170 | m |
| 16 | Thi công lớp đá dăm + cát tầng lọc ngược | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,125 | m3 |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6289 | 100m3 |
| 18 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,551 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,55 | m3 |
| 20 | Mua hạt cao su | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 855,1 | kg |
| 21 | Rải hạt cao su | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | công |
| 22 | Mua cỏ nhân tạo loại AVG - VFA 381388S2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 855,1 | m2 |
| 23 | Bạt dán liên kết tấm cỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cuộn |
| 24 | Keo dán hiệu Rồng vàng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | hộp |
| 25 | Hộp xịt sơn màu trắng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | hộp |
| 26 | Thi công trải cỏ nhân tạo, kẻ vạch sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | công |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,02 | m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 280,2 | m2 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,721 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4249 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,7367 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3147 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,74 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2496 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,98 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 124,82 | m2 |
| 37 | Gia công tấm hoa sắt thoát nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2598 | tấn |
| 38 | Lắp tấm thoát, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 250 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,49 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,49 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 100m |
| 44 | Mua lưới chắn bóng, loại lưới đơn ô 135mm, sợi BR-PE 4.0mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.084,96 | m2 |
| 45 | Treo lưới chắn bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | công |
| 46 | Mua khung thành bóng đá 5 người | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 47 | Lưới khung thành | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3333 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0467 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0656 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3612 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4752 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,66 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,87 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,97 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,61 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,048 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4366 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,044 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,455 | tấn |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,57 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 301,28 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,4 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 137,25 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 424,22 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Mua cáp Đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x16mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 162 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,62 | 100m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,8 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,208 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,416 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,62 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,992 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x750 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | cần đèn |
| 12 | Tấm pin NLMT - Mono (đơn tinh thể) 18V-100W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 62 | tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 62 | 1 modun |
| 14 | CONTROL 12V/100W. Lưu điện tối đa 3,0A, lưu điện sạc tối đa 100W-120W IP67. Pin Lithium Life FO4 32650 12V/85AH | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | bộ |
| 15 | Đèn MDC Tiger NLMT-100W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ở độ cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | hộp |
| 18 | Mua tủ kỹ thuật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,39 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,13 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,93 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,93 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,66 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,224 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x750 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cột |
| 28 | Gia công giá lắp đèn thép mạ kẽm nhúng nóng 40x80x3mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,504 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,67 | 100m |
| 30 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0.6kv -2x6mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 167 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,67 | 100m |
| 32 | Dây CVV 2x2.5mm2 R5-0.3-O-X | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63 | m |
| 33 | Bộ đèn pha Rilex TinLoi Lighting - 200W, quang thông 26,000ml (bộ nguồn Diming 2-5 cấp, chống sét 10kV; đèn bao gồm: Chip led + Driver + CS) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đèn ở độ cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | bảng |
| 36 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38 | cọc |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,8 | 10 cọc |
| 38 | Mua dây dồng C10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,104 | kg |
| 39 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.768552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3537104E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.158.657.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm > 3 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | CS>= 110CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | CS >= 5m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu rung | TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | TT = 8,5 - 9 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | CS >= 190CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | DT >= 250L, đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | DT >= 150L, đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy hàn | CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy phát điện | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi