Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220782675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH HÀ TÂY I |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 13:50:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,147,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công: Cải tạo, sửa chữa hệ thống phòng giao dịch ngân hàng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư đô thị hoặc XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp kỹ sư bảo hộ lao động và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề bao gồm: Nghề hàn, nghề sơn bả, nghề điện, thợ nề, vận hành máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH HÀ TÂY I |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo trụ sở Agribank chi nhánh huyện Ba Vì Hà Tây I 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa tài sản của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 15/6/2022 + Xác nhận danh sách đóng bảo hiểm chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ hết ngày 15/6/2022 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – chi nhánh Hà Tây I; Địa chỉ: Số 189 đường Lê Lợi, phường Lê Lợi, TX. Sơn Tây, Hà Nội; SĐT: 024.33618609 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc chi nhánh; Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – chi nhánh Hà Tây I; Địa chỉ: Số 189 đường Lê Lợi, phường Lê Lợi, TX. Sơn Tây, Hà Nội; SĐT: 024.33618609 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổng hợp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – chi nhánh Hà Tây I; Địa chỉ: Số 189 đường Lê Lợi, phường Lê Lợi, TX. Sơn Tây, Hà Nội; SĐT: 024.33618609 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 1 NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 56,1595 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 32,89 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ phòng tài liệu, chứng từ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,1 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 43,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,51 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 27 | m |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu, tiểu nam | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, gạch lát nền vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,2699 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, Nền Vệ sinh WC 1.1, WC1.2, dày 10cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,327 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần, trần nhựa, trần vệ sinh WC 1.2-1.3 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,2699 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,327 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0133 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0133 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0133 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển, tập kết cửa, khuôn cửa tháo dỡ vào kho lưu trữ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | t. gói |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,8678 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,98 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, bê tông lót nền vệ sinh trước lát nền, dày 10cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,327 | m3 |
| 22 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường ốp gạch cũ bằng hóa chất, WC1.2-1.3 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | t. gói |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, lát nền vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,2699 | m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, trần thạch cao xương chìm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 49,356 | 1m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao xương nổi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,2699 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 599,1393 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 599,1393 | 1m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, phần trần bê tông | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 175,7074 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 175,7074 | 1m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, trần thạch cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 49,356 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường, bả vách thạch cao trục X4 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,4885 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn trần thạch cao xương chìm, sơn vách thạch cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 60,8445 | 1m2 |
| 33 | Sản xuất, gia công cửa khung nhôm kính, nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm, cửa đi phòng Kho tài liệu - chứng từ, cửa đi vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,91 | m2 |
| 34 | Sản xuất, gia công cửa khung nhôm kính, nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm, cửa sổ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12,12 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22,03 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22,03 | m2 |
| 37 | Thi công vách bằng tấm thạch cao, tạo lối đi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,7443 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy, giá vắt khăn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Vật tư phụ cho lắp đặt thiết bị vệ sinh, băng tan, kép inox, vít... | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | t. bộ |
| 46 | Bộ bàn đá đỡ chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | t. bộ |
| 47 | Bộ consol đỡ bàn đá chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | t. bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 2 NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 23,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 69,12 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa phòng hội trường - họp + hành lang | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền phòng hội trường - họp bị hư hỏng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, nền phòng hội trường -họp phần bị hư hỏng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, gạch lát nền vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,2699 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, Nền Vệ sinh, dày 10cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,327 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần, trần nhựa, trần vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,2699 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,327 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0133 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0133 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0133 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển, tập kết cửa, khuôn cửa tháo dỡ vào kho lưu trữ từ trên cao xuống | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | t. gói |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, nền vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,2699 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,2699 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75, lát nền vệ sinh WC2.1,WC2.2, | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,2699 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường ốp gạch cũ bằng hóa chất | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | t. gói |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75, nền phòng hội trường - họp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao xương nổi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 118,357 | 1m2 |
| 23 | Sản xuất, gia công cửa khung nhôm kính, nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm, cửa sổ phòng hội trường - họp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15,96 | m2 |
| 24 | Sản xuất, gia công cửa khung nhôm kính, nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm, cửa đi vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22,12 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22,12 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 774,0163 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 774,0163 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy, giá vắt khăn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Vật tư phụ cho lắp đặt thiết bị vệ sinh, băng tan, kép inox, vít... | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | t. bộ |
| 37 | Bộ bàn đá đỡ chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | t. bộ |
| 38 | Bộ consol đỡ bàn đá chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | t. bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHÁCH HÀNG PHÍA NGOÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, tháo dỡ cửa đi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,4 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3511 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 59,388 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 59,388 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3696 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,31 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,131 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, Trát bù tường sau phá dỡ gạch ốp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 59,388 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 59,388 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, lót nền vệ sinh, dày 10cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,131 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,31 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ, trần vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,31 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 52,751 | m2 |
| 18 | Sản xuất, gia công cửa khung nhôm kính, nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm, cửa đi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy, giá vắt khăn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Vật tư phụ cho lắp đặt thiết bị vệ sinh, băng tan, kép inox, vít... | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | t. bộ |
| 28 | Bộ bàn đá đỡ chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | t. bộ |
| 29 | Bộ consol đỡ bàn đá chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | t. bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, trần nhựa nhà vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,407 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,407 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường ốp gạch cũ bằng hóa chất | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | t. gói |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, , chậu âm bàn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy, giá vắt khăn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Vật tư phụ cho lắp đặt thiết bị vệ sinh, băng tan, kép inox, vít... | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | t. bộ |
| 15 | Lắp đặt bình nước nóng 20 lít | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Phụ kiện bình nước nóng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | t. bộ |
| 17 | Bàn đá đỡ chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | t. bộ |
| 18 | Bộ phụ kiện consol đỡ bào đá chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | T. bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, trần nhựa nhà vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao xương nổi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,46 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt tường ốp gạch cũ bằng hóa chất | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | t. gói |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Chậu treo tường trực tiếp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy, giá vắt khăn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Vật tư phụ cho lắp đặt thiết bị vệ sinh, băng tan, kép inox, vít... | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | t. bộ |
| 15 | Lắp đặt bình nước nóng 20 lít | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Phụ kiện bình nước nóng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | t. bộ |
| 17 | Bộ bàn đá đỡ chậu rửa, bàn đơn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Phụ kiện Consol đỡ bàn đá | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CƠ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ điện, giá đỡ cho tủ tổng TĐT | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn ngoài trời, vỏ tủ điện tổng TĐT | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha, XA2EVQ1LC | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn, Vỏ tủ điện tổng TĐT-1 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn, Vỏ tủ điện tổng TĐT-2: 1 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn, Vỏ tủ điện tổng TĐT-2: 1 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn, Vỏ tủ điện tổng TĐT-2: 1 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Rải cáp ngầm, Cáp 4x35mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,455 | 100m |
| 35 | Rải cáp ngầm, cáp 4x16mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm, cáp 4x10 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2.000 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 400 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 320 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,5 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 25 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ống thoát nước ngưng điều hòa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, ống thoát vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van khóa nước cấp DN25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 65 | cái |
| 50 | Lắp đặt bơm nước sinh hoạt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, Đèn led Panel 60x60cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường, đèn ốp trần 30x30cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, quạt trần 4 cánh 1400mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, quạt hút mùi vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 81 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc -3 cực, công tắc đảo | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cổng sắt, cổng đây bánh xe | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,75 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SƠN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, Tường ngoài nhà mặt trục Y1 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 272,5998 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 272,5998 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 515 | m2 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc. | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 256 | 1 lỗ khoan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công: Cải tạo, sửa chữa hệ thống phòng giao dịch ngân hàng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư đô thị hoặc XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp kỹ sư bảo hộ lao động và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Chứng chỉ nghề bao gồm: Nghề hàn, nghề sơn bả, nghề điện, thợ nề, vận hành máy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy khoan | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy cắt | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi