Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công Sửa chữa thường xuyên trụ sở, văn phòng năm 2022 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (gồm 04 công trình tại Quyết định số 186 QĐ-TCDT ngày 14 4 2022).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747709-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1: Thi công Sửa chữa thường xuyên trụ sở, văn phòng năm 2022 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (gồm 04 công trình tại Quyết định số 186 QĐ-TCDT ngày 14 4 2022).
Số hiệu KHLCNT 20220718592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 13:44:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 433,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,502,260 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm lẻ hai nghìn hai trăm sáu mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.50226E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300452E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.438.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥606.877.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 1: Thi công Sửa chữa thường xuyên trụ sở, văn phòng năm 2022 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (gồm 04 công trình tại Quyết định số 186 QĐ-TCDT ngày 14 4 2022).
Sửa chữa thường xuyên trụ sở, văn phòng năm 2022 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.371; Fax: 02373.943.225
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đạt Phương; Địa chỉ: SN 280 đường Phú Liên, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0902067067. + Tư vấn thâm· tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 276 - Thanh Hóa; Địa chỉ: Thôn Điền Lý, xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0944438499. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Vân Anh; Địa chỉ: Lô 44, MBQH414, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0972.833.366. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa, địa chỉ: Số 572, đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa , địa chỉ: Số 572, đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.371; Fax: 02373.943.225


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản công chứng): - Giấy đăng ký kinh doanh; Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý II năm 2022 hoặc biên bản kiểm tra thuế. - Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng (hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). - Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản công chứng (Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện. - Máy móc: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn hoặc Giấy đăng ký thiết bị hoặc kiểm định còn hiệu lực (Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn hoặc Giấy đăng ký thiết bị hoặc kiểm định còn hiệu lực của máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.502.260   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.371; Fax: 02373.943.225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Dự trữ Nhà nước (Địa chỉ: Số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: (024)3.7625651; Fax: (080)46969 Email: [email protected]);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế toán Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.371; Fax: 02373.943.225).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC ĐIỂM KHO QUẢNG ĐỨC (SỬA CHỮA KHU NHÀ VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG)
1Tháo dỡ bệ xíTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
3Phá dỡ nền nhà vệ sinhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,453m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3m2
5Phá lớp vữa trát trầnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,453m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,344m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,124m3
8Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước cũTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2Công
9Vận chuyển phế thải từ trên tầng 2 xuống đấtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,958m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ điTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1chuyến
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,124m3
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,453m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt31,104m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,453m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,453m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5 ly 01 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,34m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5 ly 01 cánh mở hất (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,96m2
18Lắp đặt xí bệtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
19Vòi xịt xíTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
21Vòi rửa + ống thải lavaboTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
22Lắp đặt gương soiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
23Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
24Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
25Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,17100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
30Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/60mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
31Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/60mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
32Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/60mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
33Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/75mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
34Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/90mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
38Nút bịt đầu ống thông tắc D60Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
39Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
42Măng xông D90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
43Măng xông D110Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
44Đai vít neo giữ ống các cỡTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30bộ
45Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 160mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05100m
46Măng xông D160Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
47Lắp đặt đèn cổ còTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
50Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50m
51Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50m
52Bảng điện nhựa 150x200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
B SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC ĐIỂM KHO HOẰNG QUỲ (SỬA CHỮA HỆ THỐNG MÁI, CỬA, NỀN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, LĂN SƠN TƯỜNG TRONG VÀ NGOÀI NHÀ BẾP VÀ NHÀ LÀM VIỆC)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,4m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,248m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt76,176m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,292m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,248m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt76,176m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,292m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt209,664m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt470,674m2
10Cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm. Cửa sổ 02 cánh mở trượtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,4m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,38m2
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt400m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50m
14Lắp đặt hộp automatTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6hộp
15Lắp đặt đế âmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48hộp
16Lắp đặt tủ điện tổng TĐ1 300x400Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt400m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt300m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt200m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
21Lắp đặt quạt trầnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
22Lắp đặt ô cắm đôiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt42cái
23Lắp đặt đèn ống dài 0,6m đèn LED bán nguyệt 18WTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m đèn LED bán nguyệt 36WTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
25Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
29Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,22m3
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt59,4m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,144tấn
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6m2
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,274m3
35Phá dỡ nền gạch lá nemTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt52,009m2
36Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,768m2
37Tháo dỡ trầnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,651m2
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,355m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,032100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,024tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,345m3
42Gia công xà gồ thép tận dụngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,144tấn
43Gia công xà gồ thép thay mớiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,014tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,89m2
45Lắp dựng xà gồ thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,158tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,752100m2
47Ke chống bão số lượng 1m2*02 cáiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt150,4Cái
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt49,243m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,036m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,652m2
52Cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm. Cửa sổ 02 cánh mở trượtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,6m2
53Cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm. Cửa đi 02 cánh mở quayTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,04m2
54Cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm. Cửa đi 01 cánh mở quayTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,68m2
55Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,651m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt69,31m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt162,264m2
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt200m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50m
60Lắp đặt hộp automatTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2hộp
61Lắp đặt đế âmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13hộp
62Lắp đặt tủ điện tổng TĐ1 300x400Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Cái
63Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt160m
64Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt100m
65Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt100m
66Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
67Lắp đặt quạt trầnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
68Lắp đặt ô cắm đôiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
69Lắp đặt đèn ống dài 0,6m đèn LED bán nguyệt 18WTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m đèn LED bán nguyệt 36WTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
71Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
72Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
76Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
77Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
C SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC ĐIỂM KHO MỸ LỘC (SỬA CHỮA SÂN TRƯỚC NHÀ BẢO QUẢN)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,9491m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,554m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,424m3
4Đắp đất móng tường bao bằng thủ công (lấy bầng 1/3 đất đào)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,295m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,144m2
6Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,131100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,449m3
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt74,503m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,117100m3
D SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC ĐIỂM KHO ĐÒ LÈN (CHỐNG THẤM MÁI, LĂN SƠN TƯỜNG, SƠN CỬA ĐI, CỬA SỔ VÀ SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO QUẢN SỐ 2)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,713m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,343m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt127,98m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,397tấn
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt74,336m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,171m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,173m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,076tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,096m3
11Trát tường bờ chảy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,312m2
12Gia công xà gồ thép tận dụngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,397tấn
13Gia công xà gồ thép thay mớiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,079tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt61,43m2
15Lắp dựng xà gồ thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,476tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,442100m2
17Ke chống bão số lượng 1m2*02 cáiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt288,4cái
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt74,336m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt213,974m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt484,138m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,52m2
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.50226E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300452E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.438.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥606.877.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh11
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L Máy trộn vữa ≥ 80L1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->