Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công Sửa chữa thường xuyên trụ sở, văn phòng năm 2022 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (gồm 04 công trình tại Quyết định số 186 QĐ-TCDT ngày 14 4 2022).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Thi công Sửa chữa thường xuyên trụ sở, văn phòng năm 2022 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (gồm 04 công trình tại Quyết định số 186 QĐ-TCDT ngày 14 4 2022). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 13:44:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,502,260 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm lẻ hai nghìn hai trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.50226E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300452E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.438.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥606.877.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 1: Thi công Sửa chữa thường xuyên trụ sở, văn phòng năm 2022 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (gồm 04 công trình tại Quyết định số 186 QĐ-TCDT ngày 14 4 2022). Sửa chữa thường xuyên trụ sở, văn phòng năm 2022 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản công chứng): - Giấy đăng ký kinh doanh; Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý II năm 2022 hoặc biên bản kiểm tra thuế. - Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng (hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). - Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản công chứng (Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện. - Máy móc: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn hoặc Giấy đăng ký thiết bị hoặc kiểm định còn hiệu lực (Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn hoặc Giấy đăng ký thiết bị hoặc kiểm định còn hiệu lực của máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.502.260 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.371; Fax: 02373.943.225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Dự trữ Nhà nước (Địa chỉ: Số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: (024)3.7625651; Fax: (080)46969 Email: [email protected]); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế toán Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.371; Fax: 02373.943.225). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC ĐIỂM KHO QUẢNG ĐỨC (SỬA CHỮA KHU NHÀ VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền nhà vệ sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,453 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,453 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,344 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,124 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước cũ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Công |
| 9 | Vận chuyển phế thải từ trên tầng 2 xuống đất | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,958 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ đi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | chuyến |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,124 | m3 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,453 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,104 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,453 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,453 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5 ly 01 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,34 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5 ly 01 cánh mở hất (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,96 | m2 |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Vòi xịt xí | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Vòi rửa + ống thải lavabo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,17 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/60mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/60mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/60mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/75mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Nút bịt đầu ống thông tắc D60 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Măng xông D90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Măng xông D110 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 46 | Măng xông D160 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn cổ cò | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 52 | Bảng điện nhựa 150x200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| B | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC ĐIỂM KHO HOẰNG QUỲ (SỬA CHỮA HỆ THỐNG MÁI, CỬA, NỀN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, LĂN SƠN TƯỜNG TRONG VÀ NGOÀI NHÀ BẾP VÀ NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,4 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,248 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,176 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,292 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,248 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,176 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,292 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 209,664 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 470,674 | m2 |
| 10 | Cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm. Cửa sổ 02 cánh mở trượt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,4 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,38 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp automat | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế âm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐ1 300x400 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m đèn LED bán nguyệt 18W | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m đèn LED bán nguyệt 36W | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,22 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,4 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,144 | tấn |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,274 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,009 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,768 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,651 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,355 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,024 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,345 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép tận dụng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,144 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép thay mới | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,89 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,158 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,752 | 100m2 |
| 47 | Ke chống bão số lượng 1m2*02 cái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150,4 | Cái |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,243 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,036 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,652 | m2 |
| 52 | Cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm. Cửa sổ 02 cánh mở trượt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,6 | m2 |
| 53 | Cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm. Cửa đi 02 cánh mở quay | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,04 | m2 |
| 54 | Cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm. Cửa đi 01 cánh mở quay | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,68 | m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,651 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,31 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 162,264 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp automat | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt đế âm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | hộp |
| 62 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐ1 300x400 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m đèn LED bán nguyệt 18W | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m đèn LED bán nguyệt 36W | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| C | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC ĐIỂM KHO MỸ LỘC (SỬA CHỮA SÂN TRƯỚC NHÀ BẢO QUẢN) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,949 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,554 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,424 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng tường bao bằng thủ công (lấy bầng 1/3 đất đào) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,295 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,144 | m2 |
| 6 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,449 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,503 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,117 | 100m3 |
| D | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC ĐIỂM KHO ĐÒ LÈN (CHỐNG THẤM MÁI, LĂN SƠN TƯỜNG, SƠN CỬA ĐI, CỬA SỔ VÀ SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO QUẢN SỐ 2) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,713 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,343 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 127,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,397 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,336 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,171 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,173 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,076 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,096 | m3 |
| 11 | Trát tường bờ chảy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,312 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép tận dụng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,397 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép thay mới | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,079 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,43 | m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,476 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,442 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão số lượng 1m2*02 cái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 288,4 | cái |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,336 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 213,974 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 484,138 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,52 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.50226E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300452E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.438.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥606.877.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Máy trộn vữa ≥ 80L | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi