Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Phát triển Dịch vụ Truyền hình CN Tổng công ty Truyền thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 13:39:00 đến ngày 2022-08-05 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,509,302,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (bao gồm thi công xây lắp + thiết bị nội thất - hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước/ Kỹ thuật đô thị;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa khu vực dùng chung tại tòa nhà 97 Nguyễn Chí Thanh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, buôn bán bàn, ghế. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Truyền thông
Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 024 37722728 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 37722728 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng công ty Truyền thông Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 37722728 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng công ty Truyền thông Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 37722728. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4239 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6672 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7191 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,144 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,215 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lớp thảm trải sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,8142 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ sàn nhựa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,478 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,87 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ rèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,747 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,85 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ, di dời hệ thống thoát nước điều hòa, thoát nước mưa.Vận chuyển đồ đạc trong kho đến vị trí tập kết mới. Sử dụng nhân công bậc 3,5/7- nhóm 1 (bao gồm cả hệ thống đường ống hành lang bên T2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 17 | Tháo bỏ toàn bộ hệ thống thiết bị điện, dây dẫn trên trần , tường, sàn. Hệ thống đường ống âm tường sàn từ HKT đến thiết bị . Sử dụng nhân công bậc 3,5/7- nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | công |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6987 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6987 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6987 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5419 | m3 |
| 22 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6658 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6658 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6658 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4239 | m2 |
| 26 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao. Trần thạch cao khung xương nổi 605x605mm màu trắng. Hệ khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4226 | m2 |
| 27 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao. Trần thạch cao khung xương chìm. Hệ khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 28 | Lát nền gạch Granite vân đá Marble chống trơn KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,1071 | m2 |
| 29 | Lát gạch Ceramic KT600x600, bóng mờ màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,478 | m2 |
| 30 | Lót nỉ trải sàn. Thảm cuộn sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6684 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt sàn nhựa có hèm khóa dày 6,8mm, KT tấm 1220x178mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng phào chân tường bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt rèm vải cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 34 | Tường ốp gạch Granite vân đá Mable KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,286 | m2 |
| 35 | Ốp đá Granite mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 36 | Cung cấp, thi công ốp tường bằng tấm nhựa PVC vân gỗ , dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4388 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,7791 | m2 |
| 38 | Trải 2 lớp nilon chống thấm trước khi tôn nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9029 | 100m2 |
| 39 | Tôn nền nhà kho bằng bê tông đá dăm, M150 chiều dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5144 | m3 |
| 40 | Hoàn thiện sơn nền bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,144 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh HPL dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,426 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt hệ khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 43 | Cửa mở quay 2 cánh nhựa Composite chống nước màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 44 | Phụ kiện đồng bộ cửa nhựa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Cửa mở quay 1 cánh nhựa Composite chống nước màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 46 | Phụ kiện đồng bộ cửa nhựa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 47 | Cửa đi mở quay 1 cánh kết hợp vách cố định , nhôm hệ theo yêu cầu. Kính dán an toàn 6,38mm. PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m2 |
| 48 | Cửa đi mở quay 1 cánh cường lực, bản lề âm sàn. Kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 49 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh, phụ kiện chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 50 | Cửa đi mở quay 2 cánh kết hợp vách cố định, nhôm hệ. Kính dán an toàn 6,38mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 51 | Cửa đi mở quay 1 cánh kính cường lực bản lề âm sàn, kết hợp vách kính cố định . Kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,24 | m2 |
| 52 | Phụ kiện phụ kiện chính hãng đồng bộ. Cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 53 | Gia cố sắt hộp 50x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6 | m |
| 54 | Cửa đi mở quay 2 cánh kính cường lực bản lề âm sàn, kết hợp vách kính cố định . Kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 55 | Phụ kiện đồng bộ chính hãng. Cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Gia cố sắt hộp 50x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 57 | Vách kính cố định sập 38 kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,15 | m2 |
| 58 | Gia cố sắt hộp 50x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt dán Decan dán mờ đến cos 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,176 | m2 |
| 60 | Vỏ tủ điện 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Aptomat MCB - 2P-40A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB - 1P-20A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Aptomat MCB - 1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Aptomat MCB - 1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Vỏ tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Aptomat MCB - 2P-32A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Aptomat MCB - 1P-20A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Aptomat MCB - 1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Aptomat MCB - 1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16A (bao gồm đế âm,khung đỡ, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm sàn 220V/16A (bao gồm đế âm,khung đỡ, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/16A (bao gồm đế âm,khung đỡ, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Công tắc ba 1 chiều 220V/16A (bao gồm đế âm,khung đỡ, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Công tắc đôi xoay chiều 220V/16A (bao gồm đế âm,khung đỡ, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Đèn tuýp led, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 76 | Đèn tuýp led, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 77 | Đèn Downlight âm trần bóng led 220V/10W, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 78 | Đèn Sportlight âm trần bóng led 220V/9W, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 80 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 81 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 82 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 83 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 84 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 85 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 86 | Ống PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 87 | Ống PVC luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 88 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 89 | Ống nhựa PVC D21 - Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC D27 - Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PVC D34 - Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PVC D48 - Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 93 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 94 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 95 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Phụ kiện (giá đỡ dàn nóng, casset, quang treo ống, măng xông ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lô |
| 102 | Dây cấp nguồn dàn nóng - Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 103 | Dây điều khiển - CU/PVC(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 104 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 105 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 106 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 107 | Ống PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 108 | Đèn ốp trần bóng led 220V/7W-D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 109 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 110 | Ống PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 111 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 112 | Ổ cắm mạng lan +ổ cắm điện+ HDMI âm sàn (Lắp trên mặt bàn) (Bao gồm đế âm, mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Dây Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 114 | Ống PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 115 | Xí bệt - vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 116 | Xí bệt - vòi xịt cho tầng lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Van xả tự động tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 119 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 120 | Tiểu nữ + bộ van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 121 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Lavabo âm bàn + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 123 | Gương soi KT900x1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 124 | Gương soi KT1100x1600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Gương soi KT 1100x1600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Thoát sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 127 | Ống nhựa PPR - D25 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 128 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Zắc co PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Măng sông PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 131 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 132 | Côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Cút PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 134 | Tê PPR - D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Tê PPR - D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Cút ren trong PPR D25-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 137 | Tê ren trong PPR D25-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Ống nhựa PVC D110 - Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 139 | Ống nhựa PVC D90- Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 140 | Ống nhựa PVC D60- Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 141 | Ống nhựa PVC D42- Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 142 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Côn thu PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Côn thu PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Côn thu PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Côn thu PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 147 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 148 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 149 | Chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 151 | Măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 152 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Tê nhựa PVC 45 độ D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 156 | Tê nhựa PVC 45 độ D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Tê nhựa PVC 45 độ D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Tê nhựa PVC 45 độ D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 159 | Tê nhựa PVC 45 độ D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Tê nhựa PVC 45 độ D42/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 161 | Tê nhựa PVC 45 độ D110/110 (tê thông tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | Tê nhựa PVC 45 độ D110/90 (tê thông tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Xi phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 164 | Thoát sàn inox 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 165 | Ống nhựa PVC D110 - Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 166 | Ống nhựa PVC D90- Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 167 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 168 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 169 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 170 | Măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 171 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 172 | Tê nhựa PVC 45 độ D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 173 | Tê nhựa PVC 45 độ D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | CHI PHI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy hút ẩm công suất 45 lít/ngày, dung tích bình chứa nước 6,5 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bàn họp chế tạo bằng gỗ công nghiệp có phủ Melamine. Mặt bàn có gắn ổ cắm. Kích thước R1800 x D7000 x H750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 3 | Tủ để ti vi chế tạo bằng gỗ công nghiệp có phủ Melamine. Kích thước R600 x D2400 x H600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | md |
| 4 | Ghế phòng họp: Lưng liền đệm bọc da PU. Tay ghế kim loại kết hợp nhựa. Chân được làm từ thép mạ cao cấp, có bánh xe di chuyển. Kích thước W620 x D580 x H980-1080 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (bao gồm thi công xây lắp + thiết bị nội thất - hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước/ Kỹ thuật đô thị;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô ≥ 5T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi