Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799773-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Phát triển Dịch vụ Truyền hình CN Tổng công ty Truyền thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220728483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 13:39:00 đến ngày 2022-08-05 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,509,302,341 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (bao gồm thi công xây lắp + thiết bị nội thất - hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước/ Kỹ thuật đô thị;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa khu vực dùng chung tại tòa nhà 97 Nguyễn Chí Thanh
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Truyền thông Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 024 37722728
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc VHA. - Đơn vị Thẩm tra thiết kế BVTC – dự toán: Công ty Cổ phần Hợp Lợi. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG , địa chỉ: Số 57A, Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền thông Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 024 37722728


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, buôn bán bàn, ghế. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền thông Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 024 37722728
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 37722728
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng công ty Truyền thông Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 37722728
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Tổng công ty Truyền thông Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 37722728.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường,trầnMô tả kỹ thuật theo chương V61,4239m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6672m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V137,7191m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V330,144m2
5Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V89,215m2
6Tháo dỡ lớp thảm trải sànMô tả kỹ thuật theo chương V342,8142m2
7Tháo dỡ sàn nhựa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V136,478m2
8Tháo dỡ vách ngăn tường gỗMô tả kỹ thuật theo chương V113,87m2
9Tháo dỡ rèmMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
10Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V86,747m2
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V547,85m2
12Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
13Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
16Tháo dỡ, di dời hệ thống thoát nước điều hòa, thoát nước mưa.Vận chuyển đồ đạc trong kho đến vị trí tập kết mới. Sử dụng nhân công bậc 3,5/7- nhóm 1 (bao gồm cả hệ thống đường ống hành lang bên T2,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V50công
17Tháo bỏ toàn bộ hệ thống thiết bị điện, dây dẫn trên trần , tường, sàn. Hệ thống đường ống âm tường sàn từ HKT đến thiết bị . Sử dụng nhân công bậc 3,5/7- nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V55công
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,6987m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,6987m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,6987m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5419m3
22Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,6658m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V207,6658m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,6658m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,4239m2
26Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao. Trần thạch cao khung xương nổi 605x605mm màu trắng. Hệ khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V49,4226m2
27Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao. Trần thạch cao khung xương chìm. Hệ khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V63,6m2
28Lát nền gạch Granite vân đá Marble chống trơn KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V117,1071m2
29Lát gạch Ceramic KT600x600, bóng mờ màu sángMô tả kỹ thuật theo chương V136,478m2
30Lót nỉ trải sàn. Thảm cuộn sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6684100m2
31Cung cấp, lắp đặt sàn nhựa có hèm khóa dày 6,8mm, KT tấm 1220x178mmMô tả kỹ thuật theo chương V57m2
32Cung cấp, lắp dựng phào chân tường bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30md
33Cung cấp, lắp đặt rèm vải cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
34Tường ốp gạch Granite vân đá Mable KT300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V376,286m2
35Ốp đá Granite mặt bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V15,8m2
36Cung cấp, thi công ốp tường bằng tấm nhựa PVC vân gỗ , dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,4388m2
37Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V304,7791m2
38Trải 2 lớp nilon chống thấm trước khi tôn nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9029100m2
39Tôn nền nhà kho bằng bê tông đá dăm, M150 chiều dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5144m3
40Hoàn thiện sơn nền bằng sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V45,144m2
41Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh HPL dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V69,426m2
42Cung cấp, lắp đặt hệ khung đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
43Cửa mở quay 2 cánh nhựa Composite chống nước màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
44Phụ kiện đồng bộ cửa nhựa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Cửa mở quay 1 cánh nhựa Composite chống nước màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
46Phụ kiện đồng bộ cửa nhựa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
47Cửa đi mở quay 1 cánh kết hợp vách cố định , nhôm hệ theo yêu cầu. Kính dán an toàn 6,38mm. PK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V17,9m2
48Cửa đi mở quay 1 cánh cường lực, bản lề âm sàn. Kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
49Phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh, phụ kiện chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
50Cửa đi mở quay 2 cánh kết hợp vách cố định, nhôm hệ. Kính dán an toàn 6,38mm, PK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
51Cửa đi mở quay 1 cánh kính cường lực bản lề âm sàn, kết hợp vách kính cố định . Kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V390,24m2
52Phụ kiện phụ kiện chính hãng đồng bộ. Cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
53Gia cố sắt hộp 50x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V147,6m
54Cửa đi mở quay 2 cánh kính cường lực bản lề âm sàn, kết hợp vách kính cố định . Kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
55Phụ kiện đồng bộ chính hãng. Cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Gia cố sắt hộp 50x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m
57Vách kính cố định sập 38 kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,15m2
58Gia cố sắt hộp 50x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,9m
59Cung cấp, lắp đặt dán Decan dán mờ đến cos 1,6mMô tả kỹ thuật theo chương V314,176m2
60Vỏ tủ điện 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
61Aptomat MCB - 2P-40A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Aptomat MCB - 1P-20A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Aptomat MCB - 1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Aptomat MCB - 1P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Vỏ tủ điện 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Aptomat MCB - 2P-32A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Aptomat MCB - 1P-20A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Aptomat MCB - 1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Aptomat MCB - 1P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16A (bao gồm đế âm,khung đỡ, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Ổ cắm đôi 3 chấu, âm sàn 220V/16A (bao gồm đế âm,khung đỡ, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Công tắc đôi 1 chiều 220V/16A (bao gồm đế âm,khung đỡ, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Công tắc ba 1 chiều 220V/16A (bao gồm đế âm,khung đỡ, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Công tắc đôi xoay chiều 220V/16A (bao gồm đế âm,khung đỡ, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Đèn tuýp led, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
76Đèn tuýp led, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
77Đèn Downlight âm trần bóng led 220V/10W, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
78Đèn Sportlight âm trần bóng led 220V/9W, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
79Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
80Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
81Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V184m
82Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
83Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
84Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
85Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
86Ống PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
87Ống PVC luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
88Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
89Ống nhựa PVC D21 - Class 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
90Ống nhựa PVC D27 - Class 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
91Ống nhựa PVC D34 - Class 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
92Ống nhựa PVC D48 - Class 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
93Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
94Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
95Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
96Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
97Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
98Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
99Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
100Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
101Phụ kiện (giá đỡ dàn nóng, casset, quang treo ống, măng xông ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3
102Dây cấp nguồn dàn nóng - Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
103Dây điều khiển - CU/PVC(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
104Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
105Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
106Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
107Ống PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
108Đèn ốp trần bóng led 220V/7W-D200Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
109Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
110Ống PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
111Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
112Ổ cắm mạng lan +ổ cắm điện+ HDMI âm sàn (Lắp trên mặt bàn) (Bao gồm đế âm, mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113Dây Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
114Ống PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
115Xí bệt - vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
116Xí bệt - vòi xịt cho tầng lửngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Van xả tự động tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118Lô giấyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
119Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
120Tiểu nữ + bộ van xảMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
121Máy sấy tayMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
122Lavabo âm bàn + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
123Gương soi KT900x1100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
124Gương soi KT1100x1600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Gương soi KT 1100x1600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Thoát sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
127Ống nhựa PPR - D25 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
128Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
129Zắc co PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Măng sông PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
131Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
132Côn thu PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Cút PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
134Tê PPR - D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Tê PPR - D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Cút ren trong PPR D25-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
137Tê ren trong PPR D25-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
138Ống nhựa PVC D110 - Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
139Ống nhựa PVC D90- Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
140Ống nhựa PVC D60- Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
141Ống nhựa PVC D42- Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
142Côn thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143Côn thu PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
144Côn thu PVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
145Côn thu PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Côn thu PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
147Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
148Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
149Chếch PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Chếch PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
151Măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
152Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
154Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Tê nhựa PVC 45 độ D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
156Tê nhựa PVC 45 độ D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Tê nhựa PVC 45 độ D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Tê nhựa PVC 45 độ D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
159Tê nhựa PVC 45 độ D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
160Tê nhựa PVC 45 độ D42/42Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
161Tê nhựa PVC 45 độ D110/110 (tê thông tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
162Tê nhựa PVC 45 độ D110/90 (tê thông tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
163Xi phông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
164Thoát sàn inox 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
165Ống nhựa PVC D110 - Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m
166Ống nhựa PVC D90- Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
167Côn thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
168Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
169Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
170Măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
171Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
172Tê nhựa PVC 45 độ D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
173Tê nhựa PVC 45 độ D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B CHI PHI THIẾT BỊ
1Máy hút ẩm công suất 45 lít/ngày, dung tích bình chứa nước 6,5 lítMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bàn họp chế tạo bằng gỗ công nghiệp có phủ Melamine. Mặt bàn có gắn ổ cắm. Kích thước R1800 x D7000 x H750Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
3Tủ để ti vi chế tạo bằng gỗ công nghiệp có phủ Melamine. Kích thước R600 x D2400 x H600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4md
4Ghế phòng họp: Lưng liền đệm bọc da PU. Tay ghế kim loại kết hợp nhựa. Chân được làm từ thép mạ cao cấp, có bánh xe di chuyển. Kích thước W620 x D580 x H980-1080Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (bao gồm thi công xây lắp + thiết bị nội thất - hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.32
2 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
3 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước/ Kỹ thuật đô thị;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.22
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô ≥ 5T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy cắt gạch, đá Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy khoan cầm tay Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->