Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220799101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 13:27:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,378,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0671725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13434E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm nền mặt đường và hệ thống thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.680.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.680.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.929.360.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi: Công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu các loại: Trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật điểm Dân cư thôn Nguyên Thắng, xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thiệu Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Thiệu Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG 1 | |||
| 1 | Vét bùn và phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7986 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7986 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,843 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8705 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền sân tại mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu sơn, vận chuyển cự ly 22,0Km, hệ số đắp K95=1,13, hệ số nở rời 1,21 | Theo HSTK được phê duyệt | 507,7469 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 50,7747 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được phê duyệt | 50,7747 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được phê duyệt | 50,7747 | 10m³/1km |
| 9 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0332 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0142 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3766 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3073 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0786 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0786 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,025 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8118 | m3 |
| 21 | Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6904 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,469 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0758 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 25 | Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,912 | m2 |
| 26 | Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9456 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0189 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG 2 | |||
| 1 | Vét bùn và phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4984 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4984 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công (5% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 4,218 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 (95% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8014 | 100m3 |
| 5 | Đào đánh cấp bằng thủ công (5% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5795 | 1m3 |
| 6 | Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 (95% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3001 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4706 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền sân tại mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu sơn, vận chuyển cự ly 22,0Km, hệ số đắp K95=1,13, hệ số nở rời 1,21 | Theo HSTK được phê duyệt | 806,3515 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 80,6352 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được phê duyệt | 80,6352 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được phê duyệt | 80,6352 | 10m³/1km |
| 12 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0712 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6575 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5839 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6201 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,0027 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,0027 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,1137 | m3 |
| 19 | Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 87,3236 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,7324 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4106 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 336 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9913 | m3 |
| 24 | Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,505 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1505 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1859 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | 1cấu kiện |
| 28 | Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 114,033 | m2 |
| 29 | Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7017 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG 3 | |||
| 1 | Vét bùn và phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 2,336 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 2,336 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công (5% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,401 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 (90% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0762 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4581 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7513 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp nền sân tại mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu sơn, vận chuyển cự ly 22,0Km, hệ số đắp K95=1,13, hệ số nở rời 1,21 | Theo HSTK được phê duyệt | 427,8555 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 42,7856 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được phê duyệt | 42,7856 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được phê duyệt | 42,7856 | 10m³/1km |
| 11 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2975 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4287 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3624 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5092 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5092 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0296 | m3 |
| 18 | Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,9488 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5949 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0961 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4536 | m3 |
| 23 | Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6208 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2621 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0423 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 27 | Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,888 | m2 |
| 28 | Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4944 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0099 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 174 | 1cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,48 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4847 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6386 | 100m2 |
| 5 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 184,94 | m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,74 | m3 |
| 7 | Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 36,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5527 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 5,234 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 105 | 1cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,75 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8972 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,386 | 100m2 |
| 5 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 111,76 | m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,76 | m3 |
| 7 | Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3347 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thành rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 3,163 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỐ THU, CỬA THU, CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0523 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,275 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 61,4 | m2 |
| 10 | Khung và lưới chắn rác Composite | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,112 | 100m |
| 12 | Lắp dựng thép thang trèo, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0428 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0858 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,39 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1504 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0945 | tấn |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0523 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,275 | 1m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 25 | Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ thân hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 27 | Khung và lưới chắn rác Composite | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,112 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0671725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13434E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm nền mặt đường và hệ thống thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.680.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.680.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.929.360.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | - Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi: Công suất ≥ 110CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu các loại: Trọng lượng ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi