Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 13:22:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,153,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.014.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 1 m3- Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi (san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 100 CV (HP).- Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng bản thân ≥ 16T.- Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng sau khi gia tải ≥ 25T.- Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải ben (ô tô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải hàng hóa > 7T- Cung cấp Giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây lắp Đường nhánh 1 Đồi đông ấp Nguyễn Huệ 1 nối dài 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn XHH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công công trình giao thông. - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.b Chương III của E - HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quang Trung. Địa chỉ: Xã Quang Trung, H. Thống Nhất, T. Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất. Địa chỉ: huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 02513.771.172. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 02513.822.505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 1,716 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 20,318 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 10,159 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 19,008 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,757 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | nt | 1.378,289 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 2,1 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | nt | 8 | cái |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | nt | 36 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 124,62 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 1,246 | 100m3 |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | nt | 124,62 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,713 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | nt | 1,49 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | nt | 2,024 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | nt | 3,537 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | nt | 5,152 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,197 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 0,685 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | nt | 2 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | nt | 1 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | nt | 1 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm | nt | 1 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | nt | 1 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | nt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | nt | 4 | cái |
| 29 | Vận chuyển ống cống và gối cống | nt | 1 | chuyến |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,521 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | nt | 336,79 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 2,163 | 100m2 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 21,049 | 100m2 |
| B | PHẦN NỀN TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | nt | 0,762 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,762 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 7,899 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 2,37 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 5,69 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,992 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | nt | 560,409 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 1,166 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | nt | 3 | cái |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | nt | 41 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 30 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,3 | 100m3 |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | nt | 30 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,276 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | nt | 1,751 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | nt | 0,716 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | nt | 3,021 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | nt | 3,39 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | nt | 2,16 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 0,945 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,121 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 0,378 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,046 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,091 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,17 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | nt | 1 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | nt | 1 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | nt | 1 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | nt | 4 | cái |
| 32 | Vận chuyển ống cống và gối cống | nt | 1 | chuyến |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,166 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | nt | 186,698 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 1,221 | 100m2 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 11,669 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.014.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 1 m3- Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ủi (san) | - Công suất ≥ 100 CV (HP).- Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh | - Trọng lượng bản thân ≥ 16T.- Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Xe lu rung | - Trọng lượng sau khi gia tải ≥ 25T.- Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Xe tải ben (ô tô tự đổ) | - Trọng tải hàng hóa > 7T- Cung cấp Giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi