Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp cho sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:00:00 đến ngày 2022-08-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,539,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật tương tự. (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư+ Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7 kW, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0 kW, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62 kW, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150 lít, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tối thiểu 7T, hoạt động tốt; có Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. Cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 6,5 kW, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đục khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 3,6m3/h, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 360m3/h, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 750kW, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) Sửa chữa nhà làm việc Liên ngành và hệ thống nhà vệ sinh cửa khẩu Quốc tế Cha Lo 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp cho sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý II năm 2022). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm hoặc tài liệu tương tự khác về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty QLHT Khu kinh tế Quảng Bình; Địa chỉ: 18A Quang Trung, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3844814. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 06, Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232. 3823457. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: 23 Tháng 8, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3822 270. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục công tác | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 233,17 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 4,8 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát xi măng keo trước khi trát ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 4,8 | m2 |
| 4 | Lưới mắt cáo thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 120 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch phòng vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 40,77 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 40,77 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 0,198 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lổ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 0,198 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 12 | m |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 76,8 | m2 |
| 11 | Vận chuyển tấm tôn lợp phá dỡ bằng nhân công trên mái xuống tầng 1 và vận chuyển tấm lợp lên cao (vị trí tôn mái phía trên phòng hội trường) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 2 | công |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 76,8 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1.436,9495 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1.436,9495 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 137,69 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 370,86 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 252 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 253,8 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 252 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 60 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 60 | m2 |
| 22 | Lát gạch chống trượt nhà VS tầng 2 - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 40,77 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 60 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông trước khi chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 239,97 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 239,97 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch sika chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 239,97 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 8,4 | m3 |
| 28 | Lát gạch Granito - Tiết diện gạch KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 120 | m2 |
| 29 | Dọn vệ sinh máng nước và rảnh nước trên mái và chuyển xuống tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 10 | công |
| 30 | Hàn nối những vị trí bị thủng, hở bề mặt máng tôn cũ (bao gồm vật liệu) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 12 | công |
| 31 | Quét keo Wap 073 pro ( lớp 1) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 522,438 | m2 |
| 32 | Rải lưới thủy tinh mềm KT 3x3mm (ghép 2 khổ lưới 1m lên máng nước) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 588 | m |
| 33 | Quét 2 lớp keo Wap 073 pro | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 522,438 | m2 |
| 34 | Ốp tường bằng tấm nhựa PVC protect | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 834,4068 | m2 |
| 35 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên tầng 2 (gạch ốp lát thành và đáy rảnh nước) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 5 | công |
| 36 | Phá dỡ gạch bậc cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 228,5145 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 228,5145 | m2 |
| 38 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 228,5145 | m2 |
| 39 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 228,5145 | m2 |
| 40 | Nhân công sửa chữa các vị trí bậc cấp 2 bên cửa thông quan (tận dụng đá tháo dỡ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 5 | công |
| 41 | Làm trần thạch cao thả khung xương Vĩnh Tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 122,4 | m2 |
| 42 | Làm trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao Gymproc chống ẩm khung xương Vĩnh Tường Alpha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 110,77 | m2 |
| 43 | Thay mới rọ chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 80 | cái |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 10,188 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn Led panel KT 1200x600 -36W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x18W D200mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x12W D120mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 32 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt thông gió ốp trần KT 300x300 - 20W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 4 hạt - 250W/16A-1P | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 3 hạt - 250W/16A-1P | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 250W/16A-1P | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 220A-16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 8 | cái |
| 53 | Nhân công bốc xếp xà bần, vữa trát tầng 2 xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 12 | công |
| 54 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 5 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật tương tự. (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư+ Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7 kW, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Công suất tối thiểu 1,0 kW, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất tối thiểu 0,62 kW, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150 lít, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải tối thiểu 7T, hoạt động tốt; có Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. Cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 6,5 kW, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy đục khí nén | Công suất tối thiểu 3,6m3/h, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Công suất tối thiểu 360m3/h, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 750kW, hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi