Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị công trình: Trường Tiểu học số 1 Khe Sanh; Hạng mục: Nhà học 03 tầng, 06 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762445-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị công trình: Trường Tiểu học số 1 Khe Sanh; Hạng mục: Nhà học 03 tầng, 06 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20220762279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý từ nguồn ngân sách TW hỗ trợ có địa chỉ: Năm 2022 - 2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:59:00 đến ngày 2022-08-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,437,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.155994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6311987E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.612.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng (có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động). Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0W
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép thi công
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 30
13-Ván khuôn gỗ, thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị công trình: Trường Tiểu học số 1 Khe Sanh; Hạng mục: Nhà học 03 tầng, 06 phòng học
Trường Tiểu học số 1 Khe Sanh; Hạng mục: Nhà học 03 tầng, 06 phòng học
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện quản lý từ nguồn ngân sách TW hỗ trợ có địa chỉ: Năm 2022 - 2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3782235.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Quảng Thành; + Đơn vị thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hướng Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; + Đơn vị thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3782235.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân lao động có ngành nghề đào tạo phù hợp. Số lượng tối thiểu 15 người. 2. Tổ chức khảo sát hiện trường: Bên mời thầu sẽ tổ chức khảo sát hiện trường từ ngày 02/8/2022 đến ngày 04/8/2022. Địa chỉ liên hệ: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và PTQĐ huyện Hướng Hóa; Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0914797999. - Trường hợp nhà thầu không thể khảo sát hiện trường trong khoảng thời gian trên. Nhà thầu tự tổ chức khảo sát hiện trường và có hình ảnh chứng minh công tác đó, đồng thời gửi thông báo đến Chủ đầu tư/ Bên mời thầu về công tác khảo sát hiện trường của nhà thầu trước thời điểm đóng/mở thầu. Nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm và các chi phí liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3782235.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 03 TẦNG, 06 PHÒNG HỌC (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%):
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT2,197100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT8,4931m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương IV-E-HSMT0,21100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,235100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương IV-E-HSMT16,63m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,534100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT42,784m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,853100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT6,579m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT4,103100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT3,393m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT20,823m3
13Xây tường thẳng bằng Blôg 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương IV-E-HSMT14,769m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,18tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,524tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương IV-E-HSMT1,557tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,205tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,816tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,71tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT1,706tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT2,407tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, lấp móngChương IV-E-HSMT1,288100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đệm nền (tận dụng đất đào móng để đắp)Chương IV-E-HSMT0,755100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương IV-E-HSMT28,386m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT6,522100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT57,981m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương IV-E-HSMT7,2100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT72m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Chương IV-E-HSMT6,052m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương IV-E-HSMT0,577100m2
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT5,683m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương IV-E-HSMT1,836m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương IV-E-HSMT1,016100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT4,701m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT9,968tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,24tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT1,398tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT3,979tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT3,673tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,301tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,596tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT1,356tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,067tấn
44Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Gạch tuynel)Chương IV-E-HSMT107,028m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch tuynel)Chương IV-E-HSMT18,273m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương IV-E-HSMT2,406m3
47Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương IV-E-HSMT7,44m2
48Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Chương IV-E-HSMT5,67m2
49Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽmChương IV-E-HSMT1,052tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương IV-E-HSMT1,052tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45ly - Việt ÝChương IV-E-HSMT2,883100m2
52Ke chống bão 4cái/mChương IV-E-HSMT1.436,02cái
53Chi tiết nắp đậy lỗ thăm mái theo thiết kếChương IV-E-HSMT1cái
54Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0ly, Nhựa Bình MinhChương IV-E-HSMT0,089100m
55Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,7ly, Nhựa Bình MinhChương IV-E-HSMT1,568100m
56Lắp đặt phễu thu nước+ cầu cản rác bằng thép không rỉ+mặt bíchChương IV-E-HSMT16cái
57Đai giữ ống các loạiChương IV-E-HSMT120cái
58Chống thấm sê nô mái bằng hỗn hợp sơn KOVA CT11A+ Xi măng 2 nước ( tỉ lệ 0,4kg/m2/2 lớp)Chương IV-E-HSMT155,649m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương IV-E-HSMT83,829m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (treo HXM)Chương IV-E-HSMT777,7m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (treo HXM)Chương IV-E-HSMT681,826m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương IV-E-HSMT455,269m2
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương IV-E-HSMT38,36m2
64Ốp đá chẻ tự nhiên KT 100x200 vào chân móngChương IV-E-HSMT18,58m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương IV-E-HSMT746,395m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương IV-E-HSMT228,102m
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương IV-E-HSMT139,042m
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (treo HXM)Chương IV-E-HSMT296,086m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmChương IV-E-HSMT58,948m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT2.502,007m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT475,049m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch Granit 600x600mm - Viglacera hoặc tương đươngChương IV-E-HSMT776,26m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40, đá granit màu vàngChương IV-E-HSMT56,852m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá granit màu vàngChương IV-E-HSMT17,8m2
75Gia công lan can Inox 304Chương IV-E-HSMT0,081tấn
76Lắp dựng lan can InoxChương IV-E-HSMT4,328m2
77Gia công lan can thép mạ kẽmChương IV-E-HSMT0,38tấn
78Lắp dựng lan canChương IV-E-HSMT29,34m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Bestmix 2 thành phầnChương IV-E-HSMT35,3581m2
80Vách kính cố định, kính dán an toàn 6,38mm, khung nhôm sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 (Tham khảo giá công báo tỉnh TT Huế số 64 ngày 7/1/2022)Chương IV-E-HSMT29,39m2
81Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm, kính dán an toàn 6,38mm, sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55Chương IV-E-HSMT41,4m2
82Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay - hãng KINLONGChương IV-E-HSMT15bộ
83Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm, kính dán an toàn 6,38mm, sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55Chương IV-E-HSMT29,7m2
84Khóa chốt đa điểm cửa sổ 4 cánh mở trượt - hãng KINLONGChương IV-E-HSMT18bộ
85Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dán an toàn 6,38mm, sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55Chương IV-E-HSMT27m2
86Khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở quay - hãng KINLONGChương IV-E-HSMT15bộ
87Cửa sổ 1 cánh mở quay/ mở hất, kính dán an toàn 6,38mm, sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55Chương IV-E-HSMT18,9m2
88Khóa chốt đa điểm cửa sổ 1 cánh mở hất/quay - hãng KINLONGChương IV-E-HSMT33bộ
89Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14 theo thiết kếChương IV-E-HSMT75,6m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaChương IV-E-HSMT75,6m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương IV-E-HSMT8,683100m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương IV-E-HSMT4,59100m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%):
1Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-40W IVARSChương IV-E-HSMT36bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần IVARS Nổi 12W 250x250mmChương IV-E-HSMT19bộ
3Lắp đặt đèn tường (D GT05L T/5W)Chương IV-E-HSMT2bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần Panasonic F-409QBChương IV-E-HSMT24cái
5Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (Ổ cắm đôi 3 chấu Sino)Chương IV-E-HSMT38cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương IV-E-HSMT3cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương IV-E-HSMT5cái
8Lắp đặt công tắc 4 hạtChương IV-E-HSMT9cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiều SinoChương IV-E-HSMT4cái
10Hộp công tắc đảo trần (đã tính trong quạt)Chương IV-E-HSMT24cái
11Lắp đặt các automat 2P 20A SinoChương IV-E-HSMT6cái
12Lắp đặt các automat 2P 50A SinoChương IV-E-HSMT1cái
13Lắp đặt các automat 2P 32A SinoChương IV-E-HSMT4cái
14Lắp đặt các automat 2P 25A SinoChương IV-E-HSMT1cái
15Lắp đặt các automat 1P 20A SinoChương IV-E-HSMT6cái
16Lắp đặt các automat 1P 16A SinoChương IV-E-HSMT4cái
17Lắp đặt dây đơn CV1x1,5Chương IV-E-HSMT1.164m
18Lắp đặt dây đơn CV1x2,5Chương IV-E-HSMT1.042m
19Lắp đặt dây đơn CV1x4Chương IV-E-HSMT258m
20Lắp đặt dây đơn CV1x6Chương IV-E-HSMT48m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x16 CadiviChương IV-E-HSMT62m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 SinoChương IV-E-HSMT582m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 SinoChương IV-E-HSMT499m
24Băng dính cách điệnChương IV-E-HSMT5cuộn
25Lắp đặt tủ điện KT400x300x150 SinoChương IV-E-HSMT1hộp
26Lắp đặt hộp điện phòng chứa 10 modul SinoChương IV-E-HSMT2hộp
27Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương IV-E-HSMT1hộp
28Gia công và đóng cọc tiếp địa V70x70x7, L=2m mạ kẽm nhúng nóngChương IV-E-HSMT4cọc
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương IV-E-HSMT22m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmChương IV-E-HSMT2m
31Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,187100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương IV-E-HSMT0,187100m3
33Gia công kim thu sét D14, dài 0,8m, vuốt nhọn 0,2Chương IV-E-HSMT7cái
34Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mChương IV-E-HSMT7cái
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương IV-E-HSMT2hộp
36Gia công và đóng cọc tiếp địa V70x70x7, L=2m mạ kẽm nhúng nóngChương IV-E-HSMT8cọc
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương IV-E-HSMT62m
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương IV-E-HSMT40m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmChương IV-E-HSMT20m
40Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,34100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương IV-E-HSMT0,34100m3
C SÂN BÊ TÔNG (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương IV-E-HSMT53,2m3
2Đào nền bằng thủ công - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT13,31m3
3Rải bạt nilonChương IV-E-HSMT2,66100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương IV-E-HSMT26,6m3
5Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40, gạch Terazzo 400x400mmChương IV-E-HSMT266m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương IV-E-HSMT53,2m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TChương IV-E-HSMT53,2m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TChương IV-E-HSMT53,2m3
9Nhân công thu dọn vệ sinh trước đổ bê tôngChương IV-E-HSMT1công
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương IV-E-HSMT9,41m3
11Rải bạt nilonChương IV-E-HSMT0,941100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương IV-E-HSMT9,41m3
13Cắt khe co giản nền sân bê tôngChương IV-E-HSMT0,063100m
14Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40, gạch Terazzo 400x400mmChương IV-E-HSMT65m2
D TƯỜNG RÀO CẢI TẠO (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%):
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương IV-E-HSMT20,786m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông - dầmChương IV-E-HSMT2,153m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông - cộtChương IV-E-HSMT2,128m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương IV-E-HSMT25,067m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TChương IV-E-HSMT25,067m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TChương IV-E-HSMT25,067m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,134100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT5,6691m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương IV-E-HSMT2,617m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương IV-E-HSMT0,109100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,178100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT2,003m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,487100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT2,434m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,237100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT2,352m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,069tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,196tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,179tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương IV-E-HSMT20,022m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương IV-E-HSMT0,102100m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương IV-E-HSMT26,909m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương IV-E-HSMT48,61m2
24Kẻ tường gạch chân tường rào giả gạchChương IV-E-HSMT29,425m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương IV-E-HSMT145,775m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương IV-E-HSMT17,964m2
27Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương IV-E-HSMT15,2m
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương IV-E-HSMT191,6m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT248,442m2
30Gia công cửa sắt thép mạ kẽmChương IV-E-HSMT0,094tấn
31Lắp dựng cửa sắtChương IV-E-HSMT6,96m2
32Chốt, bản lềChương IV-E-HSMT6bộ
33Chốt cửaChương IV-E-HSMT2cái
34Lắp đặt khóa bằng Việt Tiệp + chốt khóaChương IV-E-HSMT2cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Bestmix 2 thành phầnChương IV-E-HSMT9,3511m2
36Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương IV-E-HSMT0,191m3
37Rải bạt nilonChương IV-E-HSMT0,038100m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương IV-E-HSMT0,383m3
E THÁO DỠ NHÀ CŨ (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%):
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT315,714m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT1,21tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương IV-E-HSMT88,545m2
4Tháo dỡ khung sắt bảo vệChương IV-E-HSMT45m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương IV-E-HSMT117,749m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông - dầm máiChương IV-E-HSMT28,646m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông - sàn máiChương IV-E-HSMT1,878m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông - cộtChương IV-E-HSMT12,59m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông - dầm móngChương IV-E-HSMT9,563m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông - tường chân móngChương IV-E-HSMT4,456m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương IV-E-HSMT29,504m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,549100m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương IV-E-HSMT259,286m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TChương IV-E-HSMT259,286m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TChương IV-E-HSMT259,286m3
F THIẾT BỊ (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%):
1Hộp PCCC (hộp 400x600x180 + bình MFZL4 + bình MT3 + nội quy, tiêu lệnh)Chương IV-E-HSMT3bộ
2PC máy tính để bàn trọn bộChương IV-E-HSMT34bộ
3Màn hình máy tínhChương IV-E-HSMT34cái
4Bàn Máy TínhChương IV-E-HSMT17cái
5Ghế xoay trẻ emChương IV-E-HSMT34cái
6Bảng từ chống lóaChương IV-E-HSMT6cái
7Bảng từ viết bút lôngChương IV-E-HSMT1cái
8Bàn giáo viênChương IV-E-HSMT6cái
9Ghế giáo viênChương IV-E-HSMT6cái
10Bàn học sinh liền ghế + phản gỗ gấp làm giường ngũ cho trẻ bán trú, đóng bằng gỗ nhóm II (lớp 34 bạn/2 bạn/bàn) - phòng bán trúChương IV-E-HSMT85bộ
11Tủ nhựa giả gỗ melaminat cao cấp đựng gối, chăn, màn học sinh (lớp 2 cái) - phòng bán trúChương IV-E-HSMT10cái
12Tivi Smart Tivi QLED 4KChương IV-E-HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.155994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6311987E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.612.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)52
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng (có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động). Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy đào Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m31
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l3
4 Máy đầm cóc Theo yêu cầu của HSMT1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0W1
7 Máy hàn Theo yêu cầu của HSMT1
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW2
9 Máy phát điện Công suất ≥ 5,5KW1
10 Máy bơm nước Theo yêu cầu của HSMT1
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình Theo yêu cầu của HSMT1
12 Giàn giáo thép thi công -30
13 Ván khuôn gỗ, thép các loại Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->