Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị công trình: Trường Tiểu học số 1 Khe Sanh; Hạng mục: Nhà học 03 tầng, 06 phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị công trình: Trường Tiểu học số 1 Khe Sanh; Hạng mục: Nhà học 03 tầng, 06 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý từ nguồn ngân sách TW hỗ trợ có địa chỉ: Năm 2022 - 2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:59:00 đến ngày 2022-08-08 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,437,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.155994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6311987E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.612.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng (có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động). Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 13-Ván khuôn gỗ, thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị công trình: Trường Tiểu học số 1 Khe Sanh; Hạng mục: Nhà học 03 tầng, 06 phòng học Trường Tiểu học số 1 Khe Sanh; Hạng mục: Nhà học 03 tầng, 06 phòng học 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý từ nguồn ngân sách TW hỗ trợ có địa chỉ: Năm 2022 - 2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân lao động có ngành nghề đào tạo phù hợp. Số lượng tối thiểu 15 người. 2. Tổ chức khảo sát hiện trường: Bên mời thầu sẽ tổ chức khảo sát hiện trường từ ngày 02/8/2022 đến ngày 04/8/2022. Địa chỉ liên hệ: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và PTQĐ huyện Hướng Hóa; Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0914797999. - Trường hợp nhà thầu không thể khảo sát hiện trường trong khoảng thời gian trên. Nhà thầu tự tổ chức khảo sát hiện trường và có hình ảnh chứng minh công tác đó, đồng thời gửi thông báo đến Chủ đầu tư/ Bên mời thầu về công tác khảo sát hiện trường của nhà thầu trước thời điểm đóng/mở thầu. Nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm và các chi phí liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3782235. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 03 TẦNG, 06 PHÒNG HỌC (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 2,197 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 8,493 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương IV-E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 16,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 42,784 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,853 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 6,579 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 4,103 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 3,393 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 20,823 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng Blôg 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 14,769 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,524 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương IV-E-HSMT | 1,557 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,816 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 1,706 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 2,407 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, lấp móng | Chương IV-E-HSMT | 1,288 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đệm nền (tận dụng đất đào móng để đắp) | Chương IV-E-HSMT | 0,755 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 28,386 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 6,522 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 57,981 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương IV-E-HSMT | 7,2 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 72 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 6,052 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương IV-E-HSMT | 0,577 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 5,683 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương IV-E-HSMT | 1,016 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 4,701 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 9,968 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 1,398 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 3,979 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 3,673 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 1,356 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Gạch tuynel) | Chương IV-E-HSMT | 107,028 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch tuynel) | Chương IV-E-HSMT | 18,273 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 2,406 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 1,052 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương IV-E-HSMT | 1,052 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45ly - Việt Ý | Chương IV-E-HSMT | 2,883 | 100m2 |
| 52 | Ke chống bão 4cái/m | Chương IV-E-HSMT | 1.436,02 | cái |
| 53 | Chi tiết nắp đậy lỗ thăm mái theo thiết kế | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0ly, Nhựa Bình Minh | Chương IV-E-HSMT | 0,089 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,7ly, Nhựa Bình Minh | Chương IV-E-HSMT | 1,568 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu nước+ cầu cản rác bằng thép không rỉ+mặt bích | Chương IV-E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Đai giữ ống các loại | Chương IV-E-HSMT | 120 | cái |
| 58 | Chống thấm sê nô mái bằng hỗn hợp sơn KOVA CT11A+ Xi măng 2 nước ( tỉ lệ 0,4kg/m2/2 lớp) | Chương IV-E-HSMT | 155,649 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 83,829 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (treo HXM) | Chương IV-E-HSMT | 777,7 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (treo HXM) | Chương IV-E-HSMT | 681,826 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 455,269 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 38,36 | m2 |
| 64 | Ốp đá chẻ tự nhiên KT 100x200 vào chân móng | Chương IV-E-HSMT | 18,58 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 746,395 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 228,102 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 139,042 | m |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (treo HXM) | Chương IV-E-HSMT | 296,086 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Chương IV-E-HSMT | 58,948 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 2.502,007 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 475,049 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch Granit 600x600mm - Viglacera hoặc tương đương | Chương IV-E-HSMT | 776,26 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40, đá granit màu vàng | Chương IV-E-HSMT | 56,852 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá granit màu vàng | Chương IV-E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 75 | Gia công lan can Inox 304 | Chương IV-E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can Inox | Chương IV-E-HSMT | 4,328 | m2 |
| 77 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can | Chương IV-E-HSMT | 29,34 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Bestmix 2 thành phần | Chương IV-E-HSMT | 35,358 | 1m2 |
| 80 | Vách kính cố định, kính dán an toàn 6,38mm, khung nhôm sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 (Tham khảo giá công báo tỉnh TT Huế số 64 ngày 7/1/2022) | Chương IV-E-HSMT | 29,39 | m2 |
| 81 | Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm, kính dán an toàn 6,38mm, sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 | Chương IV-E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 82 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay - hãng KINLONG | Chương IV-E-HSMT | 15 | bộ |
| 83 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm, kính dán an toàn 6,38mm, sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 | Chương IV-E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 84 | Khóa chốt đa điểm cửa sổ 4 cánh mở trượt - hãng KINLONG | Chương IV-E-HSMT | 18 | bộ |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dán an toàn 6,38mm, sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 | Chương IV-E-HSMT | 27 | m2 |
| 86 | Khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở quay - hãng KINLONG | Chương IV-E-HSMT | 15 | bộ |
| 87 | Cửa sổ 1 cánh mở quay/ mở hất, kính dán an toàn 6,38mm, sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 | Chương IV-E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 88 | Khóa chốt đa điểm cửa sổ 1 cánh mở hất/quay - hãng KINLONG | Chương IV-E-HSMT | 33 | bộ |
| 89 | Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14 theo thiết kế | Chương IV-E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương IV-E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương IV-E-HSMT | 8,683 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương IV-E-HSMT | 4,59 | 100m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%): | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-40W IVARS | Chương IV-E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần IVARS Nổi 12W 250x250mm | Chương IV-E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường (D GT05L T/5W) | Chương IV-E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần Panasonic F-409QB | Chương IV-E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (Ổ cắm đôi 3 chấu Sino) | Chương IV-E-HSMT | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương IV-E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương IV-E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều Sino | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Hộp công tắc đảo trần (đã tính trong quạt) | Chương IV-E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2P 20A Sino | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2P 50A Sino | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2P 32A Sino | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2P 25A Sino | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1P 20A Sino | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1P 16A Sino | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV1x1,5 | Chương IV-E-HSMT | 1.164 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV1x2,5 | Chương IV-E-HSMT | 1.042 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV1x4 | Chương IV-E-HSMT | 258 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV1x6 | Chương IV-E-HSMT | 48 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x16 Cadivi | Chương IV-E-HSMT | 62 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Sino | Chương IV-E-HSMT | 582 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Sino | Chương IV-E-HSMT | 499 | m |
| 24 | Băng dính cách điện | Chương IV-E-HSMT | 5 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x150 Sino | Chương IV-E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa 10 modul Sino | Chương IV-E-HSMT | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương IV-E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V70x70x7, L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Chương IV-E-HSMT | 4 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương IV-E-HSMT | 22 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương IV-E-HSMT | 2 | m |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương IV-E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 33 | Gia công kim thu sét D14, dài 0,8m, vuốt nhọn 0,2 | Chương IV-E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Chương IV-E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương IV-E-HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V70x70x7, L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Chương IV-E-HSMT | 8 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương IV-E-HSMT | 62 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương IV-E-HSMT | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương IV-E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương IV-E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương IV-E-HSMT | 53,2 | m3 |
| 2 | Đào nền bằng thủ công - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 13,3 | 1m3 |
| 3 | Rải bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 2,66 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 26,6 | m3 |
| 5 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40, gạch Terazzo 400x400mm | Chương IV-E-HSMT | 266 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương IV-E-HSMT | 53,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Chương IV-E-HSMT | 53,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Chương IV-E-HSMT | 53,2 | m3 |
| 9 | Nhân công thu dọn vệ sinh trước đổ bê tông | Chương IV-E-HSMT | 1 | công |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương IV-E-HSMT | 9,41 | m3 |
| 11 | Rải bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 0,941 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 9,41 | m3 |
| 13 | Cắt khe co giản nền sân bê tông | Chương IV-E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 14 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40, gạch Terazzo 400x400mm | Chương IV-E-HSMT | 65 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương IV-E-HSMT | 20,786 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông - dầm | Chương IV-E-HSMT | 2,153 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông - cột | Chương IV-E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương IV-E-HSMT | 25,067 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Chương IV-E-HSMT | 25,067 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Chương IV-E-HSMT | 25,067 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 5,669 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 2,617 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương IV-E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 2,003 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 2,434 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 20,022 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương IV-E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 26,909 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 48,61 | m2 |
| 24 | Kẻ tường gạch chân tường rào giả gạch | Chương IV-E-HSMT | 29,425 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 145,775 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 17,964 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 15,2 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 191,6 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 248,442 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt thép mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt | Chương IV-E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 32 | Chốt, bản lề | Chương IV-E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Chốt cửa | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khóa bằng Việt Tiệp + chốt khóa | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Bestmix 2 thành phần | Chương IV-E-HSMT | 9,351 | 1m2 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương IV-E-HSMT | 0,191 | m3 |
| 37 | Rải bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 0,383 | m3 |
| E | THÁO DỠ NHÀ CŨ (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%): | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 315,714 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 1,21 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương IV-E-HSMT | 88,545 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ | Chương IV-E-HSMT | 45 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương IV-E-HSMT | 117,749 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông - dầm mái | Chương IV-E-HSMT | 28,646 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông - sàn mái | Chương IV-E-HSMT | 1,878 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông - cột | Chương IV-E-HSMT | 12,59 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông - dầm móng | Chương IV-E-HSMT | 9,563 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông - tường chân móng | Chương IV-E-HSMT | 4,456 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương IV-E-HSMT | 29,504 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương IV-E-HSMT | 259,286 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Chương IV-E-HSMT | 259,286 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Chương IV-E-HSMT | 259,286 | m3 |
| F | THIẾT BỊ (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%): | |||
| 1 | Hộp PCCC (hộp 400x600x180 + bình MFZL4 + bình MT3 + nội quy, tiêu lệnh) | Chương IV-E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | PC máy tính để bàn trọn bộ | Chương IV-E-HSMT | 34 | bộ |
| 3 | Màn hình máy tính | Chương IV-E-HSMT | 34 | cái |
| 4 | Bàn Máy Tính | Chương IV-E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Ghế xoay trẻ em | Chương IV-E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Bảng từ chống lóa | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Bảng từ viết bút lông | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bàn giáo viên | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ghế giáo viên | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Bàn học sinh liền ghế + phản gỗ gấp làm giường ngũ cho trẻ bán trú, đóng bằng gỗ nhóm II (lớp 34 bạn/2 bạn/bàn) - phòng bán trú | Chương IV-E-HSMT | 85 | bộ |
| 11 | Tủ nhựa giả gỗ melaminat cao cấp đựng gối, chăn, màn học sinh (lớp 2 cái) - phòng bán trú | Chương IV-E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Tivi Smart Tivi QLED 4K | Chương IV-E-HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.155994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6311987E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.612.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng (có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động). Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0W | 1 |
| 7 | Máy hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5KW | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5,5KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép thi công | - | 30 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, thép các loại | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi