Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710418-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Bính
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220710153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:58:00 đến ngày 2022-08-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,565,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.096.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp nước hoặc kỹ sư thủy lợi;Có chứng chỉ giám sát thi công công trình NN&PTNT hoặc Chứng chỉ giám sát HTKT (Cấp, thoát nước) Hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp nước hoặc kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : 7,0T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THANH BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cấp nước sinh hoạt thôn Bản Sái , xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa
180 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THANH BÌNH , địa chỉ: Xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Bình. Địa chỉ: Xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.888.909
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Mạnh; Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; UBND xã Thanh Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; UBND xã Thanh Bình;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THANH BÌNH , địa chỉ: Xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Bình. Địa chỉ: Xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.888.909


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng nhà thầu, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, báo cáo tài chính qua các năm, hợp đồng tương tự cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Bình. Địa chỉ: Xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.888.909
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa Số 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thanh Bình Xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.888.909
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỬA THU NƯỚC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,581m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,28m3
3Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,531m3
4Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
5Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,06m3
6Bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Đệm đá dăm tầng lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
16Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (đá tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
17LĐ ống TTK D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
18LĐ ống TTK D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
19LĐ ống TTK D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
20Lắp đặt van ren - Đường kính65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt tê TTK - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt cút TTK - Đường kính 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt kép TTK - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt kép TTK - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Pin lọc D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B TƯỜNG TIẾP NƯỚC
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III (đào đất đắp đê quây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1031m3
2Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 (đắp đê quây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết- Cấp đất III (thanh thải)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,11m3
4Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,091m3
5Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke, cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
6Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
7Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
8Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,27m3
9Bê tông đổ bù M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,74m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,323100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm (bậc thang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
13Bê tông cửa thu + hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
14Ván khuôn cửa thu + hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
15Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
16VK bê tông tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
17Cốt thép tấm đan + LCRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
20LĐ ống TTK D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
21LĐ ống TTK D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
22LĐ ống TTK D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
23Lắp đặt van ren - Đường kính65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt tê TTK - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt kép TTK - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt kép TTK - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt cút TTK - Đường kính 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Pin lọc D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C BỂ TẬP TRUNG NƯỚC + LĂNG CÁT
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,7541m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,03m3
3Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7771m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,01m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
6Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,175100m2
8Bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
9Ván khuôn hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
10Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
11VK bê tông tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
12Cốt thép tấm đan + LCRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
15LĐ ống TTK D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m
16LĐ ống TTK D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
17LĐ ống TTK D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
18Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt kép TTK - Đường kính 80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt kép TTK - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt cút TTK - Đường kính 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt cút TTK - Đường kính 80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt cút TTK - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt cút TTK - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt tê TTK - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Pin lọc D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D BỂ LỌC + ĐIỀU TIẾT O32
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,3251m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,163100m3
3Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3861m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,28m3
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,971tấn
6Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,75m3
7Bê tông thành bể chứa bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,14m3
8VK bê tông đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m2
9VK bê tông thành bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,757100m2
10Bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
11VK bê tông hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
12Bê tông tấm đan nắp bể đổ tại chỗ bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,05m3
13VK bê tông tấm đan nắp bể đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,348100m2
14Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể đổ tại chỗ ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28tấn
15Bê tông dầm bể , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
16VK bê tông dầm bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
20Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
21VK bê tông tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
22Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,227tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật431 cấu kiện
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,1m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,82m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
27Đá dăm tầng lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
28Làm tầng lọc bằng cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
29LĐ ống TTK D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
30LĐ ống TTK D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
31LĐ ống TTK D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
32LĐ ống TTK D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
33LĐ ống TTK D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
34Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt kép TTK - Đường kính 80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Lắp đặt kép TTK - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt kép TTK - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt tê TTK - Đường kính 80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt tê TTK - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt tê TTK - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt tê TTK - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt cút TTK - Đường kính 80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
51Lắp đặt cút TTK - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Lắp đặt cút TTK - Đường kính 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
53Lắp đăt khâu nối HDPE D=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đăt khâu nối HDPE D=40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đăt khâu nối HDPE D=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Pin lọc D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Biển công trình bằng đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
E TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,991m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,73m3
3Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,981m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.121,5381m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật235,083m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,403100m3
7Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,8291m3
8Bê tông trụ đỡ M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,68m3
9VK bê tông trụ đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (kết cấu hiện trạng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,21m3
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (hoàn trả)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,21m3
12LĐ ống HDPE D75 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,81100 m
13LĐ ống HDPE D63 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,54100 m
14LĐ ống HDPE D50 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,55100 m
15LĐ ống HDPE D40 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,86100 m
16LĐ ống HDPE D32 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,89100 m
17LĐ ống HDPE D25 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,72100 m
18LĐ ống HDPE D20 PN12,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,57100 m
19LĐ ống TTK D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
20LĐ ống TTK D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
21LĐ ống TTK D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
22LĐ ống TTK D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
23LĐ ống TTK D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
24LĐ nối thẳng HDPE D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25LĐ nối thẳng HDPE D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
26LĐ nối thẳng HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27LĐ nối thẳng HDPE D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
28LĐ khâu nối HDPE D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29LĐ khâu nối HDPE D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30LĐ khâu nối HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31LĐ khâu nối HDPE D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32LĐ khâu nối HDPE D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33LĐ tê HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
34LĐ tê HDPE D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
35LĐ tê HDPE D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
36LĐ tê HDPE D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
37LĐ tê HDPE D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
38LĐ tê HDPE D40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39LĐ tê HDPE D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40LĐ tê HDPE D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
F HỐ VAN CÁC LOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,921m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7m3
3Bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,184m3
4VK bê tông hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,505100m2
5Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,601m3
6VK bê tông tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
7Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
8LĐ tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật221 cấu kiện
9LĐ ống TTK D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
10LĐ ống TTK D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
11LĐ ống TTK D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
12LĐ ống TTK D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
13LĐ ống TTK D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m
14LĐ khâu nối HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15LĐ khâu nối HDPE D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16LĐ khâu nối HDPE D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
17LĐ khâu nối HDPE D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Lắp đặt van giảm áp - Đường kính50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt van giảm áp - Đường kính40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt van giảm áp - Đường kính32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt kép TTK - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp đặt kép TTK - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
31Lắp đặt kép TTK - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
32Lắp đặt kép TTK - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Lắp đặt kép TTK - Đường kính 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Lắp đặt côn TTK - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt côn TTK - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt côn TTK - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt cút TTK - Đường kính 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt cút TTK - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
39Lắp đặt cút TTK - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Lắp đặt cút TTK - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt tê TTK - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
42Lắp đặt tê TTK - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Lắp đặt tê TTK - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
44Lắp đặt tê TTK - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
G HỐ VAN CÁC LOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,921m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7m3
3Bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,184m3
4VK bê tông hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,505100m2
5Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,601m3
6VK bê tông tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
7Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
8LĐ tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật221 cấu kiện
9LĐ ống TTK D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
10LĐ ống TTK D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
11LĐ ống TTK D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
12LĐ ống TTK D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
13LĐ ống TTK D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m
14LĐ khâu nối HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15LĐ khâu nối HDPE D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16LĐ khâu nối HDPE D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
17LĐ khâu nối HDPE D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Lắp đặt van giảm áp - Đường kính50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt van giảm áp - Đường kính40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt van giảm áp - Đường kính32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt kép TTK - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp đặt kép TTK - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
31Lắp đặt kép TTK - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
32Lắp đặt kép TTK - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Lắp đặt kép TTK - Đường kính 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Lắp đặt côn TTK - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt côn TTK - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt côn TTK - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt cút TTK - Đường kính 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt cút TTK - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
39Lắp đặt cút TTK - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Lắp đặt cút TTK - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt tê TTK - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
42Lắp đặt tê TTK - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Lắp đặt tê TTK - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
44Lắp đặt tê TTK - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
H HỐ ĐỒNG HỒ (148 HỐ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,41m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,48m3
3LĐ khâu nối HDPE D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật296cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật148cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật148cái
6Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật296cái
7Hộp nhựa HDPE bảo vệ đồng hồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật148cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.096.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cấp nước hoặc kỹ sư thủy lợi;Có chứng chỉ giám sát thi công công trình NN&PTNT hoặc Chứng chỉ giám sát HTKT (Cấp, thoát nước) Hạng III trở lên53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp nước hoặc kỹ sư thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải : 7,0T2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : 70kg1
3 Máy trộn bê tông Dung tích > 250,0 lít2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất : 5kW1
7 Máy hàn Công suất : 23 KW1
8 Máy nén khí Công suất 600m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->