Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Bính |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:58:00 đến ngày 2022-08-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,565,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.096.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp nước hoặc kỹ sư thủy lợi;Có chứng chỉ giám sát thi công công trình NN&PTNT hoặc Chứng chỉ giám sát HTKT (Cấp, thoát nước) Hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp nước hoặc kỹ sư thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : 7,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THANH BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt thôn Bản Sái , xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng nhà thầu, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, báo cáo tài chính qua các năm, hợp đồng tương tự cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Bình. Địa chỉ: Xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.888.909 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa Số 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thanh Bình Xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.888.909 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | 1m3 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Đệm đá dăm tầng lọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (đá tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 17 | LĐ ống TTK D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 18 | LĐ ống TTK D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 19 | LĐ ống TTK D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê TTK - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút TTK - Đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Pin lọc D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | TƯỜNG TIẾP NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III (đào đất đắp đê quây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,103 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 (đắp đê quây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết- Cấp đất III (thanh thải) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 1m3 |
| 4 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,09 | 1m3 |
| 5 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke, cấp đá III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,27 | m3 |
| 9 | Bê tông đổ bù M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm (bậc thang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 13 | Bê tông cửa thu + hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cửa thu + hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 16 | VK bê tông tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan + LCR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 20 | LĐ ống TTK D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 21 | LĐ ống TTK D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 22 | LĐ ống TTK D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê TTK - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút TTK - Đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Pin lọc D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | BỂ TẬP TRUNG NƯỚC + LĂNG CÁT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,754 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,777 | 1m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 11 | VK bê tông tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan + LCR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 15 | LĐ ống TTK D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 16 | LĐ ống TTK D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 17 | LĐ ống TTK D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút TTK - Đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút TTK - Đường kính 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút TTK - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút TTK - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê TTK - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Pin lọc D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | BỂ LỌC + ĐIỀU TIẾT O32 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,325 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,386 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,971 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| 7 | Bê tông thành bể chứa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,14 | m3 |
| 8 | VK bê tông đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 9 | VK bê tông thành bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,757 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 11 | VK bê tông hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan nắp bể đổ tại chỗ bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 13 | VK bê tông tấm đan nắp bể đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể đổ tại chỗ ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm bể , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 16 | VK bê tông dầm bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 21 | VK bê tông tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | 1 cấu kiện |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,82 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 27 | Đá dăm tầng lọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 29 | LĐ ống TTK D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 30 | LĐ ống TTK D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 31 | LĐ ống TTK D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 32 | LĐ ống TTK D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 33 | LĐ ống TTK D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê TTK - Đường kính 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê TTK - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê TTK - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê TTK - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút TTK - Đường kính 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút TTK - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút TTK - Đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đăt khâu nối HDPE D=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đăt khâu nối HDPE D=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đăt khâu nối HDPE D=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Pin lọc D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Biển công trình bằng đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.121,538 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,083 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,403 | 100m3 |
| 7 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,829 | 1m3 |
| 8 | Bê tông trụ đỡ M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 9 | VK bê tông trụ đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (kết cấu hiện trạng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,21 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (hoàn trả) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,21 | m3 |
| 12 | LĐ ống HDPE D75 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | 100 m |
| 13 | LĐ ống HDPE D63 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,54 | 100 m |
| 14 | LĐ ống HDPE D50 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | 100 m |
| 15 | LĐ ống HDPE D40 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,86 | 100 m |
| 16 | LĐ ống HDPE D32 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,89 | 100 m |
| 17 | LĐ ống HDPE D25 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,72 | 100 m |
| 18 | LĐ ống HDPE D20 PN12,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,57 | 100 m |
| 19 | LĐ ống TTK D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 20 | LĐ ống TTK D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 21 | LĐ ống TTK D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 22 | LĐ ống TTK D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 23 | LĐ ống TTK D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 24 | LĐ nối thẳng HDPE D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | LĐ nối thẳng HDPE D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | LĐ nối thẳng HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | LĐ nối thẳng HDPE D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 28 | LĐ khâu nối HDPE D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | LĐ khâu nối HDPE D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | LĐ khâu nối HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | LĐ khâu nối HDPE D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | LĐ khâu nối HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | LĐ tê HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | LĐ tê HDPE D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 35 | LĐ tê HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 36 | LĐ tê HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 37 | LĐ tê HDPE D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 38 | LĐ tê HDPE D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | LĐ tê HDPE D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | LĐ tê HDPE D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| F | HỐ VAN CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,92 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,184 | m3 |
| 4 | VK bê tông hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | m3 |
| 6 | VK bê tông tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 8 | LĐ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 cấu kiện |
| 9 | LĐ ống TTK D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 10 | LĐ ống TTK D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 11 | LĐ ống TTK D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 12 | LĐ ống TTK D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 13 | LĐ ống TTK D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 14 | LĐ khâu nối HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | LĐ khâu nối HDPE D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | LĐ khâu nối HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | LĐ khâu nối HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van giảm áp - Đường kính50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van giảm áp - Đường kính40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van giảm áp - Đường kính32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn TTK - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn TTK - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn TTK - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút TTK - Đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút TTK - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút TTK - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút TTK - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê TTK - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê TTK - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê TTK - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê TTK - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| G | HỐ VAN CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,92 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,184 | m3 |
| 4 | VK bê tông hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | m3 |
| 6 | VK bê tông tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 8 | LĐ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 cấu kiện |
| 9 | LĐ ống TTK D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 10 | LĐ ống TTK D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 11 | LĐ ống TTK D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 12 | LĐ ống TTK D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 13 | LĐ ống TTK D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 14 | LĐ khâu nối HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | LĐ khâu nối HDPE D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | LĐ khâu nối HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | LĐ khâu nối HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van giảm áp - Đường kính50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van giảm áp - Đường kính40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van giảm áp - Đường kính32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn TTK - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn TTK - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn TTK - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút TTK - Đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút TTK - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút TTK - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút TTK - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê TTK - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê TTK - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê TTK - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê TTK - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| H | HỐ ĐỒNG HỒ (148 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 3 | LĐ khâu nối HDPE D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | cái |
| 7 | Hộp nhựa HDPE bảo vệ đồng hồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.096.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư cấp nước hoặc kỹ sư thủy lợi;Có chứng chỉ giám sát thi công công trình NN&PTNT hoặc Chứng chỉ giám sát HTKT (Cấp, thoát nước) Hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp nước hoặc kỹ sư thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : 7,0T | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : 70kg | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích > 250,0 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất : 5kW | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất : 23 KW | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Công suất 600m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi