Gói thầu: Xây lắp và hoàn trả hè đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp và hoàn trả hè đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:46:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,042,809,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.064214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12843E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (thi công hạng mục chính là: Thi công kéo cáp quang, hàn nối cáp quang hạ tầng viễn thông (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông) và Hoàn trả hè, đường;- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư /Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành, hóa đơn VAT theo quy định của bộ tài chính.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.429.967.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.859.934.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/Xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý hành chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. ( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II cùng loại trở lên /bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. ( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II cùng loại trở lên /bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. ( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu 2,5-3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải 20 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy Lu 10T bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy Lu 16T bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện 20KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn bê tông 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện 5.2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và hoàn trả hè đường Xây dựng mạng ODN giai đoạn 1 năm 2022 – TTVT3 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm đến hết 31/12/2021 có xác nhận của bảo hiểm xã hội hoặc cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Bản sao công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản sao công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 tuân thủ các điều kiện nêu tại mẫu 13A. * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Bản sao công chứng/chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II (thi công hạ tầng kỹ thuật (Thông tin viễn thông) còn hiệu lực; + Đối với các hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư / Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành, hóa đơn VAT theo quy định của bộ tài chính. + Đối với nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu liên quan. * Tài liệu khác : - Nhà thầu cần thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng.. để bên mời thầu đánh giá mức độ đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Hà Nội -chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Viễn thông Hà Nội -chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam + Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng Đầu tư – Viễn thông Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên: Phòng Đầu tư – Viễn thông Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp II (Đào đất đặt ống PVC F61, F110, sửa ống và nâng bể cáp trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,26 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp III (Đào đất đặt ống PVC F110, sửa ống và nâng bể cáp dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,223 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông apphan chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,967 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền (phá dỡ nền bê tông không cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7987 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền (phá dỡ hè gạch block, gạch terazzo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,885 | m2 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 15km (áp dụng định mức AM.23211, AM.23212, AM.23213 của BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,805 | 10m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại không cốt thép (phá dỡ bê tông miệng bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga, rãnh thoát nước, Xây nâng bể cáp (Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng, cát theo mã B1214) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,74 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà. Đổ bê tông miệng bể mác 250 (Tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông theo mã C2134) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường (Trát tường ngoài mác 100; tính định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng theo mã B1214) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,09 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọc (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bể |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bể |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 4 đan vuông (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100 m ống |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100 m ống |
| 19 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m ống |
| 20 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 21 | Lấp đất rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m3 |
| 22 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100 m ống |
| 23 | Lắp ống dẫn cáp thông tin F61 lên/xuống cột (Áp dụng định mức 22.050000.00) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334 | điểm |
| 24 | Lắp đặt cút cong F61 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 25 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Điện lực (Đế chữ U + Kẹp cáp và đai inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614 | bộ |
| 27 | Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Sản xuất ke chữ H và đổ bê tông bệ Splitter, OTB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bệ |
| 29 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.446,7 | 1 cái/1 bể |
| 30 | Đeo biển cáp tại cột cho cáp quang (Biển báo cáp quang + biển báo vượt đường, vận dụng theo định mức 22.070240.00 của Bộ định mức số 44/2020/TT-BTTTT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494 | 1 cái/cột |
| 31 | Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại (Áp dụng định mức 21.080000.00) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646 | hộp |
| 32 | Dán tem mã vạch/mã QR cho tài sản (Tủ, hộp các loại, Áp dụng định mức 21.080000.00) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.526 | hộp |
| 33 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,851 | km cáp |
| 34 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,117 | km cáp |
| 35 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,049 | km cáp |
| 36 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,41 | km cáp |
| 37 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | km cáp |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,434 | km cáp |
| 39 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,029 | km cáp |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | km cáp |
| 41 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,424 | km cáp |
| 42 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | km cáp |
| 43 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,532 | km cáp |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ MX |
| 45 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ MX |
| 46 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MX |
| 47 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ MX |
| 48 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ MX |
| 49 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ MX |
| 50 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ MX |
| 51 | Hàn nối cáp quang vào ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ ODF |
| 52 | Hàn nối cáp quang vào ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ ODF |
| 53 | Hàn nối cáp quang vào ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ ODF |
| 54 | Hàn nối bộ chia quang (Hàn nối bộ chia Module Splitter 1:8, 1:16 trong hộp OTB, hộp Splitter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | đầu dây |
| 55 | Hàn nối bộ chia quang (Hàn nối bộ chia Naked Splitter 1:4 trong măng sông, hộp OTB, hộp Splitter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | đầu dây |
| 56 | Hàn nối bộ chia quang (Hàn nối bộ chia Naked Splitter 1:4, 1:8 trong măng sông, hộp OTB, hộp Splitter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | đầu dây |
| 57 | Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang ODF ≤ 8Fo (Hàn nối và lắp đặt hộp Splitter các loại), Nhân công áp dụng hệ số NC=NC-0.08*7 (hàn 1 đầu vào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | bộ ODF |
| 58 | Hàn nối cáp sợi quang ≤ 12Fo vào OTB có sẵn (Nhân công áp dụng định mức 22.110230.10, hệ số NC = NC x SL cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ ODF |
| 59 | Hàn nối cáp sợi quang ≤ 24Fo vào OTB có sẵn (Nhân công áp dụng định mức 22.110230.10, hệ số NC = NC x SL cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ ODF |
| 60 | Hàn nối cáp quang vào ODF > 48Fo (Hàn cáp 96Fo vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ ODF |
| 61 | Hàn nối cáp quang vào ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ ODF |
| B | CHI PHÍ ĐỀN BÙ HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí đền bù đường nhựa 4,2,2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,65 | m2 |
| 2 | Chi phí đền bù hè bê tông xi măng dày 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,36 | m2 |
| 3 | Chi phí đền bù hè gạch block màu gạch cấp mới 30% (H-07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,47 | m2 |
| 4 | Chi phí đền bù hè lát đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.064214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12843E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (thi công hạng mục chính là: Thi công kéo cáp quang, hàn nối cáp quang hạ tầng viễn thông (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông) và Hoàn trả hè, đường;- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư /Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành, hóa đơn VAT theo quy định của bộ tài chính.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.429.967.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.859.934.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/Xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường) | 3 | 1 |
| 2 | Quản lý hành chính | 1 | -Tối thiểu Cao đẳng | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường) | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. ( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường) | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II cùng loại trở lên /bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. ( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường) | 3 | 1 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II cùng loại trở lên /bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. ( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cẩu 2,5-3 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy điện thoại liên lạc quang | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đo cáp quang OTDR | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đo công suất quang | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn cáp quang | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 kw | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy rải 20 T/h | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy Lu 10T bánh thép | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy Lu 16T bánh lốp | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện 20KW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn bê tông 1KW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện 5.2 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi