Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712274-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220771709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:37:00 đến ngày 2022-08-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,665,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô (xe tải có cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo sửa chữa trường tiểu học phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Thắng; Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Cơ quan thẩm định Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra dự toán điều chỉnh; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Thắng; Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) và các hóa đơn xây dựng xuất trả chủ đầu tư để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế) (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Thắng; Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Phúc Thắng; Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH CS ( TIỂU HỌC XUÂN MAI )
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4533100m2
2Bạt che chắn bụi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,325m2
3Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1công
4Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,4414m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,566m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,5432m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,0288m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,4762m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,9842m2
10Phá dỡ gạch lát nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,1526m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,6m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhà vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,51m2
13Phá dỡ bê tông nền nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,702m3
14Phá dỡ kết cấu gạch xâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7577m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1026m3
16Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,8842m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,5432m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,4762m2
19Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,4414m2
20Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,4414m2
21Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,4414m2
22Đầm nền nhà bằng đầm cóc;Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,027100m3
23Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,702m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,5484m2
25Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102,96m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,572m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,4604m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,066m2
29Sản xuất lắp dựng vách kính, vách nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5m2
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
31Lắp đặt đèn ốp trần D300-1*40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
32Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
33Lắp đặt các automat MCB 1P-1C, 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
37Hộp phân dây 50*80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
38Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
39Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
40Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
41Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
42Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
43Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
44Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
46Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1100 m
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
50Van khóa đồng D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10.0
51Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 32/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
52Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
53Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33cái
54Lắp đặt măng sông HDPE, DK 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5Cái
55Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8Cái
56Lắp đặt Rắc co PPR, ĐK 32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Cái
57Lắp đặt van phao PPRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Cái
58Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
59Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
60Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
61Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,01100m
62Tê UPVC DN: 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
63Tê thu UPVC DN: 90/63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
64Tê UPVC DN: 63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
65Măng sông nối ống DN: 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4Cái
66Măng sông nối ống DN: 63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5Cái
67Cút UPVC DN: 34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
68Cút UPVC DN: 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
69Cút UPVC DN: 63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ( TIỂU HỌC CS XUÂN MAI)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5459100m2
2Bạt che chắn bụi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 654,588m2
3Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5công
4Tháo dỡ máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 488,8133m2
5Úp nóc, máng sốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,65m
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8534tấn
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 358,908m2
8Tháo dỡ hoa sắt, lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 211,44m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.461,5343m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.461,5343m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 537,9009m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 537,9009m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 971,8627m2
14Phá dỡ bê tông nền nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,2736m3
15Phá dỡ granito tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,871m2
16Phá dỡ granito cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 117,8618m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0637m3
18Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100,1867m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 600,6618m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 860,8725m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 537,9009m2
22Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 419,45kg
23Sản xuất lan can hành lang Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.005,13kg
24Sản xuất hoa sắt cửa sổ Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 728,04kg
25Xây thu hồi bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,62m3
26Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0248m3
27Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,275100m2
28Lắp dựng cốt thép giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3387tấn
29Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2482tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,1661100m2
31Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,812md
32Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,2736m3
33Lát nền, sàn - gạch kt: 500x500, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 971,8627m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,871m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 117,8618m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.201,3235m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.797,5468m2
38Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102,06m2
39Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,3m2
40Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,72m2
41Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 123,12m2
42Sản xuất lắp dựng vách kính, vách nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,4m2
43Sản xuất lắp dựng cửa sắt kéoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,308m2
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2*40wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108bộ
45Lắp đặt đèn ốp sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45bộ
46Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72cái
47Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
50Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
51Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
53Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
54Lắp đặt các automat MCB 1P-1C, 250V/50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
55Lắp đặt các automat MCB 1P-1C, 250V/100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.321m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 385m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 236m
59Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.545m
61Tủ điện KT: 350x450x150, - Lắp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3tủ
62Hộp nối phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
63Đào rãnh rải dây chống sét, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2018100m3
64Đắp đất rãnh rải dây chống sét, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2018100m3
65Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; L=2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cọc
66Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 140m
67Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
68Kẹp nối dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
69Chân bậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
70Bulong + đệm chỉ lá 40x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
C NHÀ CẦU SỐ 1 (TIỂU HỌC CƠ SỞ XUÂN MAI)
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,4089m3
2Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0896100m2
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4267m3
4Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2101100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0375tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3928tấn
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8009m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9521m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1092100m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7649m3
11Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,933m3
12Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5333100m2
13Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0561tấn
14Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4497tấn
15Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,6692m3
16Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8119100m2
17Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1349tấn
18Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8822tấn
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7881m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5786100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,646tấn
22Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,1775m3
23Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,33m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81,19m2
25Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,44m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,3695m2
27Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,727m2
28Quét dung dịch chống thấm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,1738m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,1738m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 191,96m2
31Sản xuất lắp dựng lan can hàng lang Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 398,67kg
32Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18m
33Lắp đặt rọ chắn rác d90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
D NHÀ CẦU SỐ 2 (TIỂU HỌC CƠ SỞ XUÂN MAI)
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,0168m3
2Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0856100m2
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5897m3
4Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3104100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0342tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3689tấn
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6531m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6816m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0981100m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5089m3
11Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9892m3
12Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3617100m2
13Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0374tấn
14Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2951tấn
15Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9766m3
16Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5138100m2
17Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,089tấn
18Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5774tấn
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8452m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2845100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4154tấn
22Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0866m3
23Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,17m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,84m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,45m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,481m2
27Lát nền KT 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,003m2
28Quét dung dịch chống thấm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,9726m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,9726m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,46m2
31Sản xuất lắp dựng lan can hành lang Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 159,48kg
32Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18m
33Lắp đặt rọ chắn rác d90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
E NHÀ BẢO VỆ (TIỀU HỌC CS XUÂN MAI)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2616100m2
2Bạt che chắn bụi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,164m2
3Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,22m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,2476m2
6Úp nóc, máng sốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,596m
7Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,24m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,8272m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,8848m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,888m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,592m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,4864m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4288m3
14Phá dỡ granito tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,705m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2316m2
16Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2316m2
17Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9749m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,2648m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,5624m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,888m2
21Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4288m3
22Lát nền KT 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,4864m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,108m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,084m2
25Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,98m2
26Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,24m2
27Sản xuất hoa sắt cửa sổ Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,24kg
28Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,5396m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,5396m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2025100m2
31Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,596md
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,705m2
33Quét dung dịch chống thấm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2316m2
34Láng mái, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2316m2
35Lắp đặt đèn LED bán cầu 1,2m-1x40wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
36Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
37Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
38Lắp đặt các automat MCB 1P-1C, 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
44Hộp phân dây 50*80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
F NHÀ XE (TIỂU HỌC CS XUÂN MAI)
1Tháo dỡ mái bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,7952m2
2Tháo dỡ kết sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4577tấn
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,86m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0905m3
5Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0905m3
6Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,86m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,486m3
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,456m3
9Vận chuyển đất đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,86m3
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,506m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,506m2
12Thi công khe coChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,2m
13Gia công + lắp dựng vì kèo thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4101tấn
14Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,322tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3289100m2
16Tôn úp sườn, úp nóc khổ 400 dày 0.45lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,656m
17Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0456tấn
18Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,52m2
G CỔNG + TƯỜNG RÀO (TIỂU HỌC CS XUÂN MAI)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,894m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2m3
3Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,848m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0562100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,232m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,296m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0921tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0703tấn
9Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0702100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9888m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0284tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,187tấn
13Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2059100m2
14Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1326m3
15Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0296tấn
16Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,215tấn
17Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1318100m2
18Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2844m3
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2765tấn
20Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3462100m2
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8504m3
22Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8725m3
23Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,9079m3
24Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4904m3
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,504m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,7504m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,612m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,086m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,2m
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,504m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,3444m2
32Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,131tấn
33Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4037tấn
34Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 534,706kg
35Quả cầu thép trang trí D30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 176cái
36Con lăn thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4chiếc
37Bộ khoá cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
38Sản xuất chữ Inox mạ vàng tên trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12chữ
39Gia công khung biển cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0259tấn
40Lắp dựng khung biển cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,85m2
41Bắn tấm Alumium dày 3mm khung biển cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,85m2
42Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,6762m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 186,5506m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,67621m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 186,5506m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.538,2078m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.998,8386m2
H NHÀ BẾP ( TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG TÂM)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3986100m2
2Bạt che chắn bụi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 139,86m2
3Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1công
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
5Tháo dỡ mái bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 278,0784m2
6Úp nóc, máng sốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,08m
7Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,24m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,64m2
9Tháo dỡ lan can hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,2816m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 380,6736m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 253,7824m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,6707m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,7805m2
14Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 250,0872m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,0087m3
16Phá dỡ vữa láng tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,0584m2
17Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4313m3
18Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,0883m3
19Đào đất móng bồn hoa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,65871m3
20Bê tông móng, đá 1x2, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2745m3
21Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4952m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 118,6764m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 261,9972m2
24Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,6707m2
25Sản xuất lan can hành lang Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,38kg
26Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,4208m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,42081m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7808100m2
29Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,08md
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,24m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,24m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,24m2
33Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,0087m3
34Lát nền gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 250,0872m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,2622m2
36Mua đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,741m3
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 197,794m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 531,1132m2
39Thi công trần thả tấm thạch cao KT600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 203,5088m2
40Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,64m2
41Lắp đặt đèn tuýp chiếu sáng 1,2m, 2x36wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
42Lắp đặt đèn tuýp chiếu sáng 1,2m, 1x36wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
43Lắp đặt đèn ốp trần D260-1-16WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
44Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
48Lắp đặt các automat MCB 1P-1C, 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
49Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
50Lắp đặt các automat MCB 1P-1C, 250V/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
51Lắp đặt các automat MCB 1P-2C, 250V/25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
52Lắp đặt các automat MCB 1P-2C, 250V/50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
53Lắp đặt các automat MCCB-SBE 3P, 400V/100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 380m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 320m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
59Lắp đặt dây cáp 4 ruột 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK-16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 700m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m
62Tủ điện KT: 420x320x120, tôn 1,5 ly - Lắp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
64Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
65Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
66Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
I CỔNG + TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG TIỀU HỌC TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,7295m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4647m3
3Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,848m3
4Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0562100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,232m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,296m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0921tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0703tấn
9Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0702100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9888m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0284tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,187tấn
13Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2059100m2
14Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1326m3
15Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0296tấn
16Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,215tấn
17Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1318100m2
18Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2844m3
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2765tấn
20Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3462100m2
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8504m3
22Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8725m3
23Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,9079m3
24Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4904m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,504m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,7504m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,612m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,086m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,2m
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,504m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,3444m2
32Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,131tấn
33Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4037tấn
34Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 534,706kg
35Quả cầu thép trang trí D30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 176cái
36Con lăn thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4chiếc
37Bộ khoá cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
38Sản xuất chữ Inox mạ vàng tên trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12chữ
39Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0259tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,85m2
41Bắn tấm Alumium dày 3mm khung biển cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,85m2
J NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 ( CƠ SỞ XUÂN MAI)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,3925100m2
2Bạt che chắn bụi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 639,252m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 359,274m2
4Tháo dỡ hoa sắt, lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 243,66m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.233,7772m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.850,6657m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 462,0129m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 693,0193m2
9Phá dỡ gạch lát nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.019,0402m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,7284m3
11Phá dỡ gạch ốp nhà vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 219,474m2
12Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,9512m2
13Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96,126m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 472,8562m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 760,921m2
16Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 462,0129m2
17Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 533,95kg
18Sản xuất lan can hành lang Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 815,08kg
19Sản xuất hoa sắt cửa sổ Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 737,4kg
20ĐổBê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,7284m3
21Lát nền gạch KT 500x500mm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 961,4292m2
22Lát nền gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,611m2
23Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 274,104m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,9512m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,9512m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.182,1405m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.112,2858m2
28Sản xuất lắp đặt khóa chốt cửa đi (phụ kiện khóa, chốt đa điểm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24bộ
29Sản xuất lắp đặt khóa chốt cửa đi (phụ kiện khóa, chốt đa điểm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
30Sản xuất lắp đặt khóa + chốt cửa sổ (phụ kiện khóa, chốt đa điểm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
31Sản xuất lắp đặt khóa + chốt cửa sổ (phụ kiện khóa, chốt đa điểm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36bộ
32Sản xuất lắp đặt khóa + chốt cửa sổ (phụ kiện khóa, chốt đa điểm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
33Sản xuất lắp dựng cửa sắt kéoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,308m2
34Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
35Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
36Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
37Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
39Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
41Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
43Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
44Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1100 m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,095100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,03100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,62100m
48Van khóa đồng D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
49Van khóa đồng D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
50Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 50/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
51Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 32/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
52Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
53Lắp đặt cút PPR, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
54Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72cái
55Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 50/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
56Lắp đặt măng sông HDPE, DK 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
57Lắp đặt măng sông PPR, DK 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
58Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
59Lắp đặt Rắc co PPR, ĐK 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
60Lắp đặt van phao PPRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
61Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42cái
62Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
63Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,415100m
64Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,282100m
65Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,05100m
66Tê UPVC DN: 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
67Tê thu UPVC DN: 90/63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
68Tê UPVC DN: 63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
69Măng sông nối ống DN: 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
70Măng sông nối ống DN: 63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
71Cút UPVC DN: 34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
72Cút UPVC DN: 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
73Cút UPVC DN: 63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66cái
74Côn thu UPVC DN: 110/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
75Côn thu UPVC DN: 90/63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
K SÂN ĐƯỜNG (TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN MAI)
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7513100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7513100m2
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6366100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 60km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6366100tấn
5Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 167,6628m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (xe tải có cẩu) Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đầm chặt đất, cát1
5 Máy hàn Hàn sắt thép1
6 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
9 Máy mài Mài gạch, đá1
10 Máy hàn nhiệt Hàn ống hàn nhiệt1
11 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
12 Cắt uốn thép Cắt uốn thép1
13 Máy tời Vận chuyển vật liệu lên cao1
14 Máy đào Đào xúc đất, đá1
15 Máy rải Rải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm1
16 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
17 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->