Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712274-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:37:00 đến ngày 2022-08-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,665,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô (xe tải có cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo sửa chữa trường tiểu học phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) và các hóa đơn xây dựng xuất trả chủ đầu tư để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế) (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phúc Thắng; Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Phúc Thắng; Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH CS ( TIỂU HỌC XUÂN MAI ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4533 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,325 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | công |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,4414 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,566 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,5432 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,0288 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,4762 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,9842 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,1526 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,6 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,51 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bê tông nền nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,702 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch xây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7577 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1026 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8842 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,5432 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,4762 | m2 |
| 19 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,4414 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,4414 | m2 |
| 21 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,4414 | m2 |
| 22 | Đầm nền nhà bằng đầm cóc; | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,702 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,5484 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102,96 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,572 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,4604 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,066 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng vách kính, vách nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ốp trần D300-1*40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat MCB 1P-1C, 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 37 | Hộp phân dây 50*80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 50 | Van khóa đồng D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 0.0 |
| 51 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 32/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông HDPE, DK 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | Cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Rắc co PPR, ĐK 32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt van phao PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 62 | Tê UPVC DN: 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Tê thu UPVC DN: 90/63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Tê UPVC DN: 63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Măng sông nối ống DN: 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | Cái |
| 66 | Măng sông nối ống DN: 63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | Cái |
| 67 | Cút UPVC DN: 34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Cút UPVC DN: 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 69 | Cút UPVC DN: 63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ( TIỂU HỌC CS XUÂN MAI) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5459 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 654,588 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 488,8133 | m2 |
| 5 | Úp nóc, máng sối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,65 | m |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8534 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 358,908 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 211,44 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.461,5343 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.461,5343 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 537,9009 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 537,9009 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 971,8627 | m2 |
| 14 | Phá dỡ bê tông nền nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,2736 | m3 |
| 15 | Phá dỡ granito tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,871 | m2 |
| 16 | Phá dỡ granito cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 117,8618 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0637 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100,1867 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 600,6618 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 860,8725 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 537,9009 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 419,45 | kg |
| 23 | Sản xuất lan can hành lang Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.005,13 | kg |
| 24 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 728,04 | kg |
| 25 | Xây thu hồi bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,62 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0248 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3387 | tấn |
| 29 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2482 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,1661 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,812 | md |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,2736 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn - gạch kt: 500x500, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 971,8627 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,871 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 117,8618 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.201,3235 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.797,5468 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102,06 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,3 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,72 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,12 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng vách kính, vách nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,4 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt kéo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,308 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2*40w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 53 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat MCB 1P-1C, 250V/50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat MCB 1P-1C, 250V/100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.321 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 385 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 236 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.545 | m |
| 61 | Tủ điện KT: 350x450x150, - Lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | tủ |
| 62 | Hộp nối phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 63 | Đào rãnh rải dây chống sét, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2018 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất rãnh rải dây chống sét, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2018 | 100m3 |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; L=2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140 | m |
| 67 | Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 68 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Chân bật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 70 | Bulong + đệm chỉ lá 40x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| C | NHÀ CẦU SỐ 1 (TIỂU HỌC CƠ SỞ XUÂN MAI) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,4089 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0896 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4267 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2101 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0375 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3928 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8009 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9521 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1092 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7649 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,933 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5333 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0561 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4497 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6692 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8119 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1349 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8822 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7881 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5786 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,646 | tấn |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,1775 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,33 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81,19 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,44 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,3695 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,727 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,1738 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,1738 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 191,96 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng lan can hàng lang Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 398,67 | kg |
| 32 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | m |
| 33 | Lắp đặt rọ chắn rác d90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| D | NHÀ CẦU SỐ 2 (TIỂU HỌC CƠ SỞ XUÂN MAI) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,0168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0856 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5897 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3104 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0342 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3689 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6531 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6816 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0981 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5089 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9892 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3617 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0374 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2951 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9766 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5138 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,089 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5774 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8452 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2845 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4154 | tấn |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,0866 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,17 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,84 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,45 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,481 | m2 |
| 27 | Lát nền KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,003 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,9726 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,9726 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,46 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 159,48 | kg |
| 32 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | m |
| 33 | Lắp đặt rọ chắn rác d90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ (TIỀU HỌC CS XUÂN MAI) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2616 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,164 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,2476 | m2 |
| 6 | Úp nóc, máng sối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,596 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,24 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,8272 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,8848 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,888 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,592 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,4864 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4288 | m3 |
| 14 | Phá dỡ granito tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,705 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2316 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2316 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9749 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,2648 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,5624 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,888 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4288 | m3 |
| 22 | Lát nền KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,4864 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,108 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,084 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,24 | m2 |
| 27 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,24 | kg |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,5396 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,5396 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2025 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,596 | md |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,705 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2316 | m2 |
| 34 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2316 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn LED bán cầu 1,2m-1x40w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat MCB 1P-1C, 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 44 | Hộp phân dây 50*80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| F | NHÀ XE (TIỂU HỌC CS XUÂN MAI) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,7952 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4577 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0905 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0905 | m3 |
| 6 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,86 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,486 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,456 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,86 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,506 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,506 | m2 |
| 12 | Thi công khe co | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,2 | m |
| 13 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4101 | tấn |
| 14 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,322 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3289 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp sườn, úp nóc khổ 400 dày 0.45ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,656 | m |
| 17 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0456 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,52 | m2 |
| G | CỔNG + TƯỜNG RÀO (TIỂU HỌC CS XUÂN MAI) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,894 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,848 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0562 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,232 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,296 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0921 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0703 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0702 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9888 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,187 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2059 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1326 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0296 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,215 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1318 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2844 | m3 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2765 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3462 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8504 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8725 | m3 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9079 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4904 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,504 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,7504 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,612 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,086 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,2 | m |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,504 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,3444 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,131 | tấn |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4037 | tấn |
| 34 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 534,706 | kg |
| 35 | Quả cầu thép trang trí D30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 176 | cái |
| 36 | Con lăn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | chiếc |
| 37 | Bộ khoá cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Sản xuất chữ Inox mạ vàng tên trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | chữ |
| 39 | Gia công khung biển cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0259 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung biển cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,85 | m2 |
| 41 | Bắn tấm Alumium dày 3mm khung biển cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,85 | m2 |
| 42 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,6762 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 186,5506 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,6762 | 1m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 186,5506 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.538,2078 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.998,8386 | m2 |
| H | NHÀ BẾP ( TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3986 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 139,86 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 278,0784 | m2 |
| 6 | Úp nóc, máng sối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,08 | m |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2816 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 380,6736 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 253,7824 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,6707 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,7805 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250,0872 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,0087 | m3 |
| 16 | Phá dỡ vữa láng tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,0584 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4313 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,0883 | m3 |
| 19 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6587 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2745 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4952 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 118,6764 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 261,9972 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,6707 | m2 |
| 25 | Sản xuất lan can hành lang Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,38 | kg |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,4208 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,4208 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7808 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,08 | md |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,24 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,24 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,24 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,0087 | m3 |
| 34 | Lát nền gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250,0872 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,2622 | m2 |
| 36 | Mua đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,741 | m3 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 197,794 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 531,1132 | m2 |
| 39 | Thi công trần thả tấm thạch cao KT600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 203,5088 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,64 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn tuýp chiếu sáng 1,2m, 2x36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn tuýp chiếu sáng 1,2m, 1x36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ốp trần D260-1-16W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat MCB 1P-1C, 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat MCB 1P-1C, 250V/20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat MCB 1P-2C, 250V/25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat MCB 1P-2C, 250V/50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat MCCB-SBE 3P, 400V/100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 380 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 320 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK-16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 700 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| 62 | Tủ điện KT: 420x320x120, tôn 1,5 ly - Lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| I | CỔNG + TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG TIỀU HỌC TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,7295 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4647 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,848 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0562 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,232 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,296 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0921 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0703 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0702 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9888 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,187 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2059 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1326 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0296 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,215 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1318 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2844 | m3 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2765 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3462 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8504 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8725 | m3 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9079 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4904 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,504 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,7504 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,612 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,086 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,2 | m |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,504 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,3444 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,131 | tấn |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4037 | tấn |
| 34 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 534,706 | kg |
| 35 | Quả cầu thép trang trí D30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 176 | cái |
| 36 | Con lăn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | chiếc |
| 37 | Bộ khoá cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Sản xuất chữ Inox mạ vàng tên trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | chữ |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0259 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,85 | m2 |
| 41 | Bắn tấm Alumium dày 3mm khung biển cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,85 | m2 |
| J | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 ( CƠ SỞ XUÂN MAI) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,3925 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 639,252 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 359,274 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 243,66 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.233,7772 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.850,6657 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 462,0129 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 693,0193 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.019,0402 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,7284 | m3 |
| 11 | Phá dỡ gạch ốp nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 219,474 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,9512 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96,126 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 472,8562 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 760,921 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 462,0129 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 533,95 | kg |
| 18 | Sản xuất lan can hành lang Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 815,08 | kg |
| 19 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 737,4 | kg |
| 20 | ĐổBê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,7284 | m3 |
| 21 | Lát nền gạch KT 500x500mm vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 961,4292 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,611 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 274,104 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,9512 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,9512 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.182,1405 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.112,2858 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt khóa chốt cửa đi (phụ kiện khóa, chốt đa điểm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | bộ |
| 29 | Sản xuất lắp đặt khóa chốt cửa đi (phụ kiện khóa, chốt đa điểm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 30 | Sản xuất lắp đặt khóa + chốt cửa sổ (phụ kiện khóa, chốt đa điểm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 31 | Sản xuất lắp đặt khóa + chốt cửa sổ (phụ kiện khóa, chốt đa điểm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | bộ |
| 32 | Sản xuất lắp đặt khóa + chốt cửa sổ (phụ kiện khóa, chốt đa điểm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt kéo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,308 | m2 |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,095 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,62 | 100m |
| 48 | Van khóa đồng D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Van khóa đồng D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 50/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 32/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 50/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông HDPE, DK 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông PPR, DK 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt Rắc co PPR, ĐK 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van phao PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,415 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,282 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 66 | Tê UPVC DN: 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Tê thu UPVC DN: 90/63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Tê UPVC DN: 63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 69 | Măng sông nối ống DN: 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 70 | Măng sông nối ống DN: 63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 71 | Cút UPVC DN: 34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Cút UPVC DN: 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 73 | Cút UPVC DN: 63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66 | cái |
| 74 | Côn thu UPVC DN: 110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Côn thu UPVC DN: 90/63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| K | SÂN ĐƯỜNG (TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN MAI) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7513 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7513 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6366 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 60km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6366 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 167,6628 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô (xe tải có cẩu) | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống hàn nhiệt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 12 | Cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Máy tời | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 14 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 15 | Máy rải | Rải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi