Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712319-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220712191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:34:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,699,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.549604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.099208E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.189.815.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp các tuyến đường tổ dân phố Hồng phong 2 và Thanh Cao, phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: ủy ban nhân dân xã Hải Ninh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Hải Ninh,, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: ủy ban nhân dân xã Hải Ninh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Hải Ninh,, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên (còn hiệu lực). Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản scan Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I/2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Hải Ninh,, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp đất C2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,4714100m3
2Đào khuôn đường đất C2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5076100m3
3Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,979100m3
4Đào khuôn đường đất C3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2742100m3
5Vận chuyển đất đổ thải đất cấp IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2742100m3
6Mua đất đồi đắp nền đường, gia cố lềMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2.034,1322m3
7Đắp nền đườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,877100m3
8Bù vênh + gia cố lề + móng bằng CPDD loại IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,8635100m3
9Lớp cát đệm tạo phẳng dày 3cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu72,44m3
10Lớp nilon lót chống thấmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2.414,66m2
11Mặt đường BTXM đá 1x2 M250# dày 18cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu526,79m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,6834100m2
13Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu62,96410m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công rãnh, hố thu bằng nhân công (5%KL), đất C3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,7661m3
2Đào đất thi công rãnh, hố thu bằng máy (95%KL), đất C3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,6155100m3
3Đắp hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc cầm tay ( 10% KL ), độ chặt Y/C 0,95Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0686100m3
4Đắp hoàn thiện rãnh bằng máy (90%KL)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6174100m3
5Vận chuyển đất đổ thải ( trừ khối lượng tận dụng đắp ), ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,978100m3
6Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,34m3
7Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,6m2
8Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1m3
9Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,43m3
10Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0414tấn
11Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0174tấn
12Cốt thép thành rãnh ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0392tấn
13Ván khuôn thành rãnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1118100m2
14Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,023100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu41cấu kiện
16Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,01m3
17Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu68,9m2
18Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu26,5m3
19Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,35m3
20Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,1586tấn
21Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4484tấn
22Ván khuôn thành rãnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,9627100m2
23Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6087100m2
24Khe phòng lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,19m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1061cấu kiện
26Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,85m3
27Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,5m2
28Bê tông hố đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,11m3
29Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,07m3
30Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1093tấn
31Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0575tấn
32Ván khuôn thành hốMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3465100m2
33Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0574100m2
34Lắp dựng tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu101cấu kiện
35Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,33m3
36Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu95,9m2
37Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu39,39m3
38Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15,91m3
39Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,5536tấn
40Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5795tấn
41Ván khuôn thành rãnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,2402100m2
42Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8113100m2
43Khe phòng lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,73m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1371cấu kiện
45Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,45m3
46Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,5m2
47Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,44m3
48Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,58m3
49Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0567tấn
50Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0212tấn
51Cốt thép thành rãnh ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0544tấn
52Ván khuôn thành rãnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1548100m2
53Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0296100m2
54Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,26m3
55Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,8m2
56Bê tông hố đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,93m3
57Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,63m3
58Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1588tấn
59Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0623tấn
60Ván khuôn thành hốMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5299100m2
61Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0829100m2
62Lắp dựng tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu141cấu kiện
63Đào đất thi công rãnh, hố thu bằng nhân công, đất C3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,561m3
64Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,44m3
65Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,6m2
66Bê tông hố đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,84m3
67Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6m3
68Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0576tấn
69Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0301tấn
70Ván khuôn thành hốMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1648100m2
71Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0263100m2
72Lắp dựng tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu41cấu kiện
73Đắp hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc cầm tay, Kyc=0,95Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0119100m3
74Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0237100m3
75Đào đất thi công cống bằng thủ công ( 10% KL), đất C3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,5831m3
76Đào đất thi công cống bằng máy ( 90% KL), đất C3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4125100m3
77Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,68m3
78Bê tông sân, móng cống mác 150#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,44m3
79Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác 150#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,64m3
80Bê tông ống cống mác 200# đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,95m3
81Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,21m3
82Cốt thép ống cống DMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0969tấn
83Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu131 ống cống
84Ván khuôn móng cốngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1544100m2
85Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0765100m2
86Ván khuôn ống cốngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4817100m2
87Lắp đặt ống cốngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu131cấu kiện
88Đắp hoàn trả cống bằng đầm cóc cầm tay, Kyc=0,95Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1528100m3
89Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2856100m3
C PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường rào hiện trạng làm công tác GPMBMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,41m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0341100m3
3Đào móng tường rào hoàn trả bằng thủ công ( 10% KL ). đất C3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,671m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,22m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,28m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,91100m3
7Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0276100m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,046100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0366tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,51m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,78m3
12Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,16m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu75,67m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,69m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu86,36m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.549604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.099208E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.189.815.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
10 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
11 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
12 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
13 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
14 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
15 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
16 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
17 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
18 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->