Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797009-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM TỈNH TUYÊN QUANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220715472
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí phê duyệt tại Quyết định số 658/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:41:00 đến ngày 2022-08-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 450,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 945.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM TỈNH TUYÊN QUANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm năm 2022
Mua săm hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí phê duyệt tại Quyết định số 658/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 7 đường Lê Hồng Phong, tổ 14, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073.821.664
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM TỈNH TUYÊN QUANG , địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Tân Quang, Tp. Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 7 đường Lê Hồng Phong, tổ 14, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073.821.664


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Bản scan BCTC năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Hàng mới mới 100% sản xuất năm 2021 – 2022 trở về sau; hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bản cam kết: Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 7 đường Lê Hồng Phong, tổ 14, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073.821.664
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 7 đường Lê Hồng Phong, tổ 14, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073.821.664
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 7 đường Lê Hồng Phong, tổ 14, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073.821.664
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiamin hydroclorid4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
2Pyridoxin hydroclorid5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
3Paracetamol5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
4Cafein5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
5Diclofenac3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mg/Lọ
6Ibupropen3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mg/Lọ
7Alverin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
8Prednisolon5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100mg/Lọ
9Piroxicam5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
10Dexamrthazol5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100mg/Lọ
11Methyl Prednisolon5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mg/Lọ
12Berberin clorid5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
13Cimetidin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
14Vinpocetin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mg/Lọ
15Mebendazol5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
16Albendazol5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
17Furocemid5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
18Piracetam5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
19Loratidin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
20Cetirizin dihydroclorid5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mg/Lọ
21Loperamid hydroclorid5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
22Omeprazol5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
23Amlodipin besilat5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mg/Lọ
24Clopheniramin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
25Quercetin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mg/Lọ
26Rutin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
27Fexopenadin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
28Flucorizin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
29Domperidol maleat5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
30Dextromethophan hydrobromid5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mg/Lọ
31Ketoconazol5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
32Sildenafil Citrat5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100mg/Lọ
33Mifepriston5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
34Cao lá Bạch quả5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500mg/Lọ
35Celecoxib5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mg/Lọ
36Codein Base5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
37Amoxicilin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
38Cephalexin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
39Ciprofloxacin hydroclorid5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
40Lincomycin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
41Metronidazol5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
42Rifampicin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mg/Lọ
43Ampicilin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
44Cefadroxil monihydrat5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
45Clarithromycin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
46Azithromycin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
47Penicilin v.kali5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
48Cefixim5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
49Cloxacilin natri4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
50Roxithromycin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mg/Lọ
51Cloramphenicol5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
52Ofloxacin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
53Cefaclo5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
54Cefotaxim natri5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100mg/Lọ
55Cefuroxim axetil5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
56Sulfamethoxazol5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mg/Lọ
57Trimethoprin5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
58Cefpodoxim proxetil3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
59Levofloxacin3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mg/Lọ
60Streptomycin3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
61Gentamycin sulfat4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
62Tobramycin3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
63Erythromycin3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
64Doxycylin3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
65Neomycin sulphat5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mg/Lọ
66Atorvastatin calci5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
67Losartan kali5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100mg/Lọ
68Sulbactam2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100mg/Lọ
69Ba kích1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2g/Lọ
70Bạch thược2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2g/Lọ
71Cam thảo2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2g/Lọ
72Đẳng sâm2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2g/Lọ
73Hoàng kỳ2GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10g/gói
74Hồng hoa2GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5g/gói
75Hoàng liên2GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10g/gói
76Kim ngân hoa2GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10g/gói
77Phòng phong2GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100mg/gói
78Thổ Phục linh2GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10g/gói
79Sinh địa (Địa hoàng)2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2g/Lọ
80Thăng ma2GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10g/gói
81Ý dĩ2GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100mg/gói
82Kỷ tử2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2g/Lọ
83Phục linh2GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100mg/gói
84Bạch truật2GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100mg/gói
85Xuyên khung2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2g/Lọ
86Sinh địa2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2g/Lọ
87Đương quy1GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100mg/gói
88Tetracyclin hydroclorid2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
89Acyclovir2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
90Spiramycin2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
91Acetylcystein2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
92Ketoprofen2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
93Clavulanate2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
94Nicotinamide2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
95Glimepirid2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
96Ketoprofen2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
97Cyanocobalamin2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mg/Lọ
98Tinidazol2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
99Metformin HCl2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
100Cefdinir2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mg/Lọ
101Chất chuẩn Bạc nitrat 0,1N5ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Chất chuẩn Đệm phosphat5ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Chất chuẩn Iod 0,1N2ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Acid Clohydric 0,1N2ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Natrithiosulfat 0,1N2ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Acid sulfuric 0,1N2ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Methanol50ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/2500ml
108Methanol5ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/500ml
109Ethanol10ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/500ml
110Ethanol32ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/2500ml
111Cloroform2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/2500ml
112Cloroform3ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/500ml
113Natriacetat3ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ/500g
114Dimethylformamid2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000ml
115Acid acetic băng2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000ml
116Acid acetic băng3ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/500ml
117Acid clohydrid2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/500ml
118Acid clohydrid2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000ml
119Acid phosphoric2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000ml
120Acid citric2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000g
121di-Amoni oxalat2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/250g
122Amoni acetat2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/500g
123Toluen1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000ml
124Ether2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000ml
125Ether3ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/500ml
126Natri hydroxyd2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000g
127Natri clorid1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000g
128Ethyl acetat2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000ml
129Ispropanol1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000ml
130Acid boric1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/500g
131Natri edetat2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/250g
132Natriheptan sulfonat1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/25g
133Kali hydrocid1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000g
134Iod1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/100g
135Lục Brom cresol1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/25g
136Kali diphtalat1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/250g
137Sắt III clorid2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/250g
138Kalidihydrophosphat6ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000g
139Acetonitril21ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/2500ml
140Ninhydrin1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/10g
141Dinatri hydrophosphat2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/500g
142Natriphosphat tribasic1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000g
1434-dimethylamino benzaldehyd1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/100g
144Dihydroxyna phtalen2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/100g
145Methylclorid1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000ml
146Methyl iso butylceton1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000ml
147Acid nitrit1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000ml
148Kalipermanganat5ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/250g
149Tetra -n-butyl ammoniumhydrode2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/250ml
150Docusat natri1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ/100g
151Triethylamin clohydrat1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/50g
152Triethylamin1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000ml
153Peptol from meat1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000g
154Glucose1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/250g
155Natriclorid2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1kg
156Cao nấm men1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/500g
157Thạch Agar1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000g
158Meat extract (Cao thịt bò)1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai /500g
159Peptone from Cacein (Casein thủy phân bởi panereatin)1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai /500g
160Dinatri hydrophosphat1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai /1000g
161Amonihydrophosphat1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/500g
162Propylparaben1chaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1g
163Natri dihydrophosphat1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000g
164Amoni dihydro phosphat1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/500g
165Glycin1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/250g
166Đồng Sulfat2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/250g
167L – Isoleucin2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/25g
168Ter -Butanol1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000ml
169Chloroacetic acid1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000g
170Dimethyl sulfoxide1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000ml
171Tris(hydroxymethyl) aminomethane 500g/chai1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/500g
1722-Propanol HPLC1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/ 2500ml
173N,N-Dimethyl Formamide-PA1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/ 2500ml
1742,3,5 Triphenyltetrazulium chloride1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ/10g
175Anhydric acetic1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000ml
176HgCl21ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ/50g
177Bismuth nitrate2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ/500g
178NH4NO31ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ/500g
179Tetramethylamonium hydroxide1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000ml
180KMnO42ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ/500g
181Triethanolamine2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai/1000ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 945.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->