Gói thầu: Mua sắm hàng hoá vật chất phục vụ công tác chính trị năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Chính trị, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hoá vật chất phục vụ công tác chính trị năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220794205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:37:00 đến ngày 2022-08-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG CHÍNH TRI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hoá vật chất phục vụ công tác chính trị năm 2022 Mua sắm hàng hoá vật chất phục vụ công tác chính trị năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghim 486 DL 12c/T | 17 | Cái | Dập ghim 120 tờ Deli 486 (E0486) sản phẩm có thể dùng đinh gim: 23/6 tới 23/23 (ghim được 120 tờ); làm bằng chất liệu từ hợp kim thép cao cấp chịu lực cao Trọng lượng: 1,2kgSản xuất bởi :Tập đoàn Deli- Trung Quốc | ||
| 2 | Bàn ghim 210 tờ 393 DL | 2 | chiếc | Dập ghim đại 23.6 và 23.24 - 210tờ Deli 393 ; Bấm kim cỡ lớn Thích hợp cho các loại kim đại 23/6 và 23/24 và khả năng bấm tối đa 210 tờChất liệu cao cấp chất liệu thép không gỉ | ||
| 3 | Bút chì kim Pentel A255 | 40 | hộp | Thương hiệu: Pentel, Xuất xứ: Nhật Bản, Quy cách đóng gói: 12chiếc/hộp; Đầu bút làm bằng inox chống gỉ, toàn thân bút được láng cao su chống trơn trượt | ||
| 4 | Cặp cán bộ C236 | 20 | Chiéc | Cặp cán bộ cao cấp C236-05GD chính hãng Ladoda, Khóa Zip. Kết cấu da trơn. Bảo hành nhà sản xuất: 24 tháng. Xuất xứ: Việt Nam. Chất liệu da tổng hợp. Kích thước: 40x30x14cmCặp cán bộ công sở dùng đựng tài liệu, laptop và vật dụng cá nhân khác | ||
| 5 | Cặp trình ký 2 mặt da XiFu 8002 (50 cái/ thùng) | 40 | cái | Cặp trình ký 2 mặt da cao cấp xifu 8002Có cài bút, mặt trong có ngăn cài Card visit và ngăn cài tài liệuKích thước 250 x 310mmChất da đẹp cao cấp | ||
| 6 | Dập ghim 240 tờ 395DL | 40 | Chiếc | Kích thước: 370x78x245mm. Dập được tối đa 240 tờ giấy A4 ĐL70gsm/1 lần. Sử dụng chân ghim: 24/6, 23/8, 23/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23Màu sắc: màu đen, màu trắng | ||
| 7 | Đèn bàn 31 L Protex | 10 | Chiếc | Đèn Led chống cận Protex PR005L - Hàng Chính Hãng. Model: PR005L. Bảo hành: 60 Tháng- Chống cận thị và các tật khúc xạ về mắt- Ánh sáng trắng tự nhiên, đều, liên tục không nhấp nháy không gây hại mắt, chống cận thị- Không xạ tia UV, Không ánh sáng xanh rentina tổn thương niêm mạc. Không tỏa nhiệt | ||
| 8 | File lá 10 lá 5210DL | 30 | Chiếc | Sản phẩm có bìa ngoài được làm bằng nhựa PP Lá nhựa trong suốt Mỗi bìa hồ sơ gồm 10 lá | ||
| 9 | Đục lỗ 104 DL | 15 | chiếc | Đục lỗ DELI 0104 (35 tờ) Đặc Tính: - Đục lỗ Deli 0104 bấm được 35 tờ giấy với định lượng 80gsm và khoảng 40 tờ với định lượng 70gsm. - Lỗ bấm tròn đường kính 6mm. - Khoảng cách 2 lỗ 80mm. - Hãng sản xuất: Deli - Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 10 | Giá 4 ngăn 9846 DL | 60 | Chiếc | Thiết kế 4 ngăn, dạng đứng 4 ngăn đứng liên hoàn – với chiều rộng mỗi ngăn khoảng 10cm chứa chứng từ các khổ A4-A5-A6, thiết kế chắc chắn, có thể đựng được nhiều vật dụng với trọng lượng lớn mà không bị nghiêng đổ. Sản phẩm được làm bằng nhựa cứng cao cấp, bền chắc, ít bám bụi, dễ dàng vệ sinh, lau chùi. Chất liệu nhựa không chứa chất độc hại, an toàn cho sức khoẻ. Xuất xứ: Deli Việt Nam | ||
| 11 | Giá treo tranh inox | 8 | cái | Kích thước: (600 x 400)mm.Vật liệu: Khung bằng sắt ống vuông 20, 25mm. ø6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện.Liên kết bằng bulong, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Điều chỉnh độ cao từ 1m à 1,5m bằng tay nắm bọc nhựa. Di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 12 | Giấy A0 (84*120cm) | 10 | cuộn | Giấy nhập từ Indo, trắng, chất lượng ổn địnhĐóng gói : 1 hộp giấy/cuộnđóng gói tại VN | ||
| 13 | Bút ký Pentel BL 570,07mm đen | 60 | Chiếc | Bút ký Pentel BL57, nét 0.7mm- Hàng chính hãng Nhật (Hộp 12 chiếc). Mực gel dạng lỏng, trơn đều, nhanh khô và không chất độc hại, an toàn cho người sử dụng. ử dụng ruột bút ký Pentel BL57-LR7. Xuất xứ: Pentel - Nhật Bản | ||
| 14 | Vở kẻ ngang 1097, 120T (100q/thùng) | 500 | quyển | Kích thước: 180 * 252 (±2mm). Số trang: 120 trang cả bìa. Định lượng: 58 g/m². Độ trắng: 82 %ISO. Đóng gói: 5 quyển/lốc . Sản xuất tại: Công ty Cổ phần Văn phòng phẩm Hồng Hà. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 15 | Bìa A4 ngoại đỏ 8116 TM | 30 | gam | Bìa màu đặc biệt PGrand TMG-8116 210x297mm 160gsm A4 màu đỏ. Quy cách: 210 x 297mm. Đơn vị tính: Xấp. Màu sắc: Xanh dương. Xuất xứ: Thái LanChất liệu: Được làm từ bột giấy cao cấp, không độc hại, an toàn cho người sử dụng.Công dụng: Dùng để in bìa hồ sơ, tài liệu, làm thiệp... | ||
| 16 | Bìa mica A4 dầy | 50 | gam | Bìa bóng kính A4 DàyBìa bóng kính loại mỏng, trong suốt.Kích thước : 210x297mm khổ A4 Đóng gói :100 tờ/ram Bìa bóng kính loại dày, trong suốt.độ dày : 1.5mm. | ||
| 17 | Bút máy kim thành 36 | 30 | chiếc | BÚT MÁY MÀI NGÒI KIM THÀNH KT36- Thiết kế gọn nhẹ, độ bền cao- Có gờ ở điểm cầm chống trơn trượt- Ngòi mài Bơm mực pittong | ||
| 18 | Hộp lưu tài liệu 20F | 101 | chiếc | Bìa hộp ABBA 20F đựng tài liệuĐơn vị tính: CáiMàu sắc: Xanh dươngChất liệu: SimiliXuất xứ : Việt Nam | ||
| 19 | Kẹp mầu 25mm DL-8554 | 50 | hộp | Kẹp bướm màu DELI 25mm 8554 (hộp 48 cái)Thông số kỹ thuật: 25mmĐóng gói: 48 cái/hộp, thùng/ 48 hộpMàu sắc: Hồng, xanh dương, vàng, xanh láHãng sản xuất: DeliXuất xứ: Trung Quốc | ||
| 20 | Giấy đề can | 30 | mét | Cuộn Giấy Decal In Nhiệt 70 x 100 Mm ( 7x10 Cm), Dài 30 MétChất Liệu : Giấy UMP .Quy cách 70mm x 100mm x 30m.Tem Nhiệt 1 Hàng/ 1 Tem | ||
| 21 | Giấy in A3 Paper one ( indonexia) 70gms | 24 | Thùng | Tên Sản Phẩm : Giấy Paper One 70g A3- Đơn vị tính : 500 tờ /Ream, 5 Ream/thùng- Nhà sản xuất : Indonesia- Định lượng : 70 gsm Giấy trắng đẹp, láng, mịn. | ||
| 22 | Giấy in A4 Green pine 70gms | 50 | Thùng | Tên sản phẩm: Giấy Green Pine 70gsmPhân loại: Giấy Green PineĐịnh lượng: 70gsmKích thước: 210*297 (mm)Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram, 5 ram/ thùngĐộ trắng: 90 | ||
| 23 | Kẹp mầu 32mm DL-8553 | 90 | hộp | Mã Sản Phẩm SP3455Đơn vị tính HộpQuy Cách 40 cái / hộp làm bằng chất liệu tốt, cứng và bền chắc. Bề mặt kẹp phủ một lớp sơn gia nhiệt khó bong tróc, giúp chống gỉ, chống oxi hoá | ||
| 24 | khay 3 tầng 9206 DL | 60 | chiếc | Làm từ chất liệu nhựa cao cấp, chống bong tróc; sản phẩm được thiết kế 3 tầng ngang | ||
| 25 | Mực máy in canon 2900 | 100 | hộp | Mực đổ máy in Canon Xppro 140g . Thương hiệu Xppro. Xuất xứ Việt Nam. Loại mực mực in laser. Quy cách đóng gói: Chai nhựa, trọng lượng tịnh 140g, thùng 40 chai | ||
| 26 | Bàn dập 60 tờ 391 DL 24c/t | 30 | Chiếc | Kích thước: dập được 60 tờ/lần, chứa được tối đa 100 lõi ghim, độ sâu giấy đưa vào lõi ghim lên đến 60mm. Màu sắc: màu đen kết hợp màu trắng xám+ Sử dụng lõi ghim 23/6, 23/8, 23/10+ Chất liệu chất lượng cao, kết cấu vững chắc.Thương hiệu: DeliXuất xứ: Trung Quốc | ||
| 27 | Băng dính lụa Simile E617 | 50 | cuộn | Chất dính của băng dính vải được làm từ cao su tự nhiên.Kích thước: 7 cm - dài 18m / cuộn Đóng gói: 6 cuộn/cây | ||
| 28 | Băng dính trắng loại to đại 100Yard | 30 | cuộn | Băng keo trong 6 Cuộn 1.2 Kg. Chất liêu BOPP. Màu sắc Trong. Độ Dính 50 Mic. Keo AcrylicKích thước cuộn : 48mm x 200g/cuộn | ||
| 29 | Bút dạ quang xoá được 600V007 | 30 | Hộp | Bút Dạ Quang Xóa Được PLUS - 600-V007có 2 đầu bútMột đầu viết và một đầu xóa mực đã tôMàu mực tươi sáng, phản quang tốt. Có 3 màu | ||
| 30 | Cặp ladoda 11911 | 10 | chiếc | - Chất liệu Simili, bảo hành da 12 tháng - Thiết kế tối ưu : đựng laptop, hồ sơ, tài liệu, đồ dùng cá nhân 1 cách tiện dụng, thoải mái. - Chất liệu da cao cấp, không thấm nước, dễ dàng làm sạch,độ bền cao.- Kích thước sản phẩm: 39x29x10cm- Túi đựng vừa laptop 14 inch | ||
| 31 | Cặp xốp 7 ngăn cài chun đáp nhựa E38127 DL | 20 | chiếc | Đặc tính kỹ thuật: A4. Chất liệu: PP 0.75mmĐóng gói: Túi OPP. 7 ngăn. Nắp gập nhựa dẻo. Khâu viền vải. Màu sắc: Xanh dương, | ||
| 32 | Chặn sách to E9263 DL | 5 | chiếc | Trọng lượng của chặn sách Deli 9263: 800gam/cặp 2 cáiKích thước 230x155x210 mm, chất liệu bằng sắt, sơn tĩnh điện cao cấp không bám bụi | ||
| 33 | File bìa còng 9cm WF804 | 50 | Chiếc | Một mặt bìa được sản xuất từ vật liệu simili cao cấp, mặt trong phủ màng OPP.Khóa và thanh kẹp giấy bằng thép chắc chắn, có lớp mạ chống oxi hóaBìa dày dặn , cứng cáp; Loại 9cm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 34 | Ghim trio 23/17 | 50 | hộp | Nguyên liệu dây thép mạ điện; Độ dày: 17mm; Số lượng trang giấy: tối đa 140 tờ với giấy định lượng 80; Đóng gói: 20 hộp/hộp lớn. Hãng sản xuất: KW-TRIO. Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 35 | Mực dấu xin Shiny S61 | 10 | hộp | Tên sản phẩm: Mực Con Dấu Shiny. Màu: xanh, đỏ. Dung tích: 28ml/lọ. Thương hiệu: Shiny. Xuất xứ: Đài Loan. Mực đậm, bền màu lâu phai rõ nét và không nhòe | ||
| 36 | Sổ da T8- 600 HT | 150 | quyển | Sổ tổng hợp T8 600 trang 4979 (175x250mm), sổ bìa giả daKích thước: 175x250mmĐộ trắng: 95ISOSố trang: 600 trang, dòng kẻ ngang | ||
| 37 | Thước chỉ huy | 20 | Chiếc | Chuyên dùng trong vẽ tham mưuChất liệu bằng nhựa, bền | ||
| 38 | Bút xóa Thiên long CP02 | 20 | Chiếc | Dung tích mực: 12 mlCán bằng nhựa, Đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi. Mực xóa nhanh khô, che phủ tốt | ||
| 39 | Trình ký MC TK01 | 30 | Chiếc | Cặp trình ký chất liệu bìa da Kẹp giữ tài liệu bằng inox chắc chắn có độ bền caoThiết kế simili bọc ngoài. Bìa được làm bằng chất liệu chất lượng, cứng cáp, bền chắc. Ép ly viền xung quanh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi