Gói thầu: Cung cấp Hóa chất xử lý nước thải năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định |
| Tên gói thầu | Cung cấp Hóa chất xử lý nước thải năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220798475 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 13:35:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 402,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.044E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, có giá trị tối thiểu ≥ 282.030.000 đồng.Chứng minh:Đính kèm hợp đồng và một trong các chứng từ sau: +Biên bản bàn giao và nghiệm thu hàng hoá (đính kèm hóa đơn tài chính nếu không có chi tiết danh mục hàng hoá và giá trị thực hiện);+ Hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có thể hiện giá trị thực hiện hợp đồng;+ Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Nếu không có thanh lý hợp đồng thì phải có hoá đơn của hợp đồng tương tự và lập bảng kê hoá đơn có xác nhận của đơn vị;+ Hoặc các tài liệu tương đương khác nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng). Tất cả các tài liệu là bản gốc (bản scan màu) hoặc bản scan của bản chụp tài liệu công chứng/chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 282.030.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng nhà thầu sẵn sàng thực thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, thay thế hàng hoá hư hỏng theo yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Hóa chất xử lý nước thải năm 2022 Cung cấp Hóa chất xử lý nước thải năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp cùng E-HSDT là các tài liệu bản scan của bản gốc (bản scan màu) hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: 1/ Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh (đính kèm danh mục ngành nghề được phép mua bán hoặc sản xuất hóa chất) hoặc Giấy Chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định hoặc các giấy tờ tương đương khác do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2/ Bản cam kết mẫu 25 – Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá tham dự thầu: Trong bảng giá dự thầu của hàng hóa nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ (nước sản xuất), ký hiệu, nhãn mác sản phẩm (theo quy định nhà sản xuất). Nếu là tiếng nước ngoài phải dịch sang tiếng Việt |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu là giá bao gồm đầy đủ các loại thuế, lệ phí, vận chuyển, bảo hành. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng và theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, năng lực tài chính, cơ sở bảo hành được quy định Mục 2 – Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bệnh viện Nhân dân Gia Định
- Địa chỉ: Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, quận Bình Thạnh, TP. HCM.
- Điện thoại: 38412.692. Fax: 38412.700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhân dân Gia định. Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, quận Bình Thạnh, TP. HCM. ĐT: 38412.692. Fax: 38412.700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nhân dân Gia Định, Phòng Hành chính Quản trị. Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, quận Bình Thạnh, TP. HCM. ĐT: 38412.692 -119. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bệnh viện Nhân dân Gia Định - Địa chỉ: Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, quận Bình Thạnh, TP. HCM. - Điện thoại: 38412.692. Fax: 38412.700 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Natri hydroxyt | 9.000 | kg | - Công thức hóa học: NaOH.- Công dụng: Điều chỉnh PH của nước cần xử lý và đưa PH về mức thích hợp để vi sinh có môi trường thuận lợi để phát sinh và tạo sinh khối.- Thành phần: NaOH ≥ 98%.- Hạn sử dụng ≥ 01 năm.- Ngoại quan: Natri hydroxyt tinh khiết là chất rắn có màu trắng ở dạng viên hoặc vảy (xút vảy) hoặc hạt (xút hạt).- Quy cách đóng gói: ≥ 25kg/bao. | ||
| 2 | Calcium Hypochlorite (Chlorine) | 680 | kg | - Công thức hóa học: Ca(OCl)2.- Công dụng: Diệt khuẩn, hạn chế nhiễm khuẩn và khử trùng nước.- Thành phần: Chlorine ≥ 70%.- Hạn sử dụng ≥ 01 năm.- Ngoại quan: Calcium Hypochlorite là chất rắn có màu trắng ở dạng bột hoặc vảy nhỏ.- Quy cách đóng gói: ≥ 45kg/thùng hoặc ≥ 50kg/thùng | ||
| 3 | Vi sinh hiếu khí | 120 | kg | - Công dụng: Phân hủy các chất hữu cơ trong nước thải, giảm mùi hôi.- Thành phần: + Bacillus spp ≥ 10^8 CFU/g; + Streptomyces sp. ≥ 10^7 CFU/g; + Vi khuẩn chuyển hóa nitơ ≥ 10^7 CFU/g.- Hạn sử dụng ≥ 01 năm.- Ngoại quan: Vi sinh hiếu khí là chất rắn có màu trắng ở dạng bột.- Quy cách đóng gói: ≥ 5kg/bịch | ||
| 4 | Mật rỉ đường | 18.000 | kg | - Công dụng: Giúp duy trì sinh khối, bổ sung chất dinh dưỡng, tăng cường sức đề kháng cho vi sinh vật xử lý.- Thành phần: + Độ hàm lượng đường tổng theo glucose tính theo khối lượng: từ 40% đến 50%.- Hạn sử dụng ≥ 01 năm.- Ngoại quan: mật rỉ đường dạng lỏng, hơi sánh màu nâu đen.- Quy cách đóng gói: ≥ 25kg/thùng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.044E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, có giá trị tối thiểu ≥ 282.030.000 đồng.Chứng minh:Đính kèm hợp đồng và một trong các chứng từ sau: +Biên bản bàn giao và nghiệm thu hàng hoá (đính kèm hóa đơn tài chính nếu không có chi tiết danh mục hàng hoá và giá trị thực hiện);+ Hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có thể hiện giá trị thực hiện hợp đồng;+ Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Nếu không có thanh lý hợp đồng thì phải có hoá đơn của hợp đồng tương tự và lập bảng kê hoá đơn có xác nhận của đơn vị;+ Hoặc các tài liệu tương đương khác nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng). Tất cả các tài liệu là bản gốc (bản scan màu) hoặc bản scan của bản chụp tài liệu công chứng/chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 282.030.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng nhà thầu sẵn sàng thực thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, thay thế hàng hoá hư hỏng theo yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi