Gói thầu: Gói thầu số 1 Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ hoạt động của Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG HƯNG KHANG THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ hoạt động của Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752484 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí hoạt động của Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 13:25:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 210,814,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16222E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3244E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất. Đối với nhà thầu độc lập hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này. Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): + Hợp đồng tương tự + Hóa đơn tài chính xuất cho hợp đồng. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 147.570.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật. Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG HƯNG KHANG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ hoạt động của Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai năm 2022 Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ hoạt động của Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí hoạt động của Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 02A đường Phạm Văn Khoai, phường Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Đơn vị mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Hưng Khang Thịnh, địa chỉ: 4/3, KP7, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai địa chỉ: 520 đường Đồng Khởi, phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Hưng Khang Thịnh, địa chỉ: 4/3, KP7, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chặn khóa giấy nhựa Acood Kẹp acco TTH 580, 50 bộ/1 hộp | 5 | hộp | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 2 | Bấm ghim số 10 | 5 | cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 3 | Băng keo Simili 5cm dày | 70 | cuộn | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 4 | Băng keo trong 5 cm | 10 | cuộn | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 5 | Bìa 3 dây 10 phân | 800 | cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 6 | Bìa 3 dây 15 phân | 50 | cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 7 | Bìa 3 dây 20 phân | 100 | cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 8 | Bìa giấy A4 (màu xanh), Định lượng 160gsm | 25 | ram | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 9 | Bìa nút khổ A4 | 300 | cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 10 | Bìa trình ký Bìa trình ký đôi A4 simili FO-CB01 Thiên Long | 20 | cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 11 | Bút bi xanh flexoffice FO- 03/VN | 500 | Cây | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 12 | Bút bi đen flexoffice FO- 03/VN | 20 | Cây | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 13 | Bút bi đỏ flexoffice FO- 03/VN | 20 | Cây | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 14 | Bút chì 2B | 10 | Cây | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 15 | Bút ghi đĩa CD PM04 | 10 | Cây | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 16 | Bút chì kỹ thuật (bút chì bấm) A125T | 2 | Cây | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 17 | Bút cắm để bàn FO-PH01 (0.7mm) | 5 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 18 | Bút dạ quang FlexOffice FO-HL02 | 60 | Cây | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 19 | Bút mực nước Hàn Quốc Mygel 0.5mm | 200 | Cây | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 20 | Bút lông dầu permanent marker PM-09 | 50 | Cây | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 21 | Bút bi TL 036 | 50 | Cây | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 22 | Bút xóa CP-02 | 130 | Cây | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 23 | Xoá kéo mini mã Plus WH 505 | 90 | Cây | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 24 | Đĩa CDloại 1 hộp 1 đĩa, 1 lốc 10 hộp | 70 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 25 | Đĩa DVD 16x speed loại 1 hộp 1 đĩa, 1 lốc 10 hộp | 50 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 26 | Giấy cuộn A0 (107) định lượng 100 – 7kg – Lõi 5cm, Công dụng: Photocopy, In phun, In laser, In kim, Fax… | 20 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 27 | Giấy photo A3 Định lượng: 70 gsm | 150 | ram | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 28 | Giấy photo A4 Định lượng 80gsm | 1.000 | ram | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 29 | Giấy cuộn A0 (840), định lượng 100 – 7kg –lõi 5cm, Công dụng: Photocopy, In phun, In laser, In kim, Fax… | 50 | cuộn | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 30 | Giấy cuộn A0 (841) định lượng 100 – 7kg –lõi 7cm , Công dụng: Photocopy, In phun, In laser, In kim, Fax… | 80 | cuộn | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 31 | Giấy dán ghi chú mũi tên, Xấp gồm 5 màu, mỗi màu 25 sheet, Kích thước 12mm x 45mm | 40 | xấp | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 32 | Gỡ ghim 5093 | 5 | cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 33 | Gọt bút chì | 10 | cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 34 | Hồ dán (queen) PG-01 30ml | 20 | lọ | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 35 | Kệ rổ 3 ngăn | 5 | cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 36 | Kéo 180 mm | 20 | cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 37 | Kẹp bướm 15 | 5 | hộp | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 38 | Kẹp bướm 19 | 30 | hộp | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 39 | Kẹp bướm 25 | 120 | hộp | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 40 | Kẹp bướm 51 | 15 | hộp | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 41 | Kẹp giấy (Kim vòng) | 80 | hộp | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 42 | Kim bấm số 10 | 200 | hộp | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 43 | Đồ bấm lỗ Munix 20016 | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 44 | Mực dấu loại tốt (màu đỏ) 28ml | 10 | lọ | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 45 | Mực dấu màu xanh 28ml | 2 | lọ | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 46 | Giấy in nhãn đĩa, Decal đĩa được cắt bế sẵn hình tròn, kích thước đường kính ngoài 11.8cm, đường kính trong 2 cm | 400 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 47 | Bút Nhật Click 0.7 | 340 | Cây | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 48 | Dây ni lông(1kg/cuộn) | 10 | cuộn | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 49 | Giấy ghi chú 3 x 3 | 30 | Xấp | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 50 | Giấy ghi chú 3 x 5 | 10 | Xấp | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 51 | Pin AAA | 40 | Cục | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 52 | Pin AA | 40 | Cục | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 53 | Sáp đếm tiền | 35 | Hộp | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 54 | Sổ bìa da Kích thước: 158 x 236 (mm), Số trang: 240 trang, Định lượng: 70 gsm | 2 | Quyển | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 55 | Sổ bìa carô lớn Định lượng giấy: 70gsm, Số trang: 100 trang , Kích thước: 25x33 | 10 | Quyển | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 56 | Tập 100 trang, Kích thước: 15*20, Số trang: 100 trang, Định lượng 70gsm, tập có đường kẻ ôli | 10 | Quyển | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 57 | Tẩy chì E05 | 10 | Cục | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 58 | Dây thun, Đóng gói: 500g/bịch, Đường kính dây thun 2.5cm | 3 | Bịch | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 59 | Thước kẻ (30cm) | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | ||
| 60 | Bìa đục lỗ FO-CS03 (100 cái/xấp) | 500 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16222E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3244E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất. Đối với nhà thầu độc lập hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này. Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): + Hợp đồng tương tự + Hóa đơn tài chính xuất cho hợp đồng. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 147.570.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật. Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi