Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng học môn Khoa học tư nhiên năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng học môn Khoa học tư nhiên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773071 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao tại Quyết định số 1679/QĐ-UBND ngày 20/04/2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 12:51:00 đến ngày 2022-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,462,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.194E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng(12) 03 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,024 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,072 tỷ đồng.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên theo chương trình giáo dục phổ thông mới hoặc Hợp đồng mua sắm thiết bị lý, hóa, sinh.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 1,024 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.072.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 72 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý/điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học.- Đã làm quản lý ≥01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thí nghiệm có giá trị ≥1,024 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.Tối thiểu 5 năm (Tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.Tối thiểu 5 năm (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phòng học môn Khoa học tư nhiên năm 2022 Mua sắm thiết bị phòng học môn Khoa học tự nhiên năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí giao tại Quyết định số 1679/QĐ-UBND ngày 20/04/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của thiết bị: - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt). + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): + Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng - Nhà thầu phải cung cấp catalog (hình ảnh) của tất cả hàng hóa chào thầu, tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. - Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất (trừ trường hợp phải mở hàng kiểm để phục vụ kiểm hóa khi thông quan). - Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa (không bao gồm catalog) nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu, nhà phân phối được ủy quyền từ chính hãng sản xuất. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5%, 8% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. + Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 72 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão. Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (02563) 875 338. Fax: (02563) 875 338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. UBND huyện An Lão. - Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 35 Lê Lợi, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563.8222628, fax: 02563.824509. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 2. Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão (địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định). Điện thoại: (02563) 875 338. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Biến áp nguồn | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung Bộ giá thí nghiệm | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Đồng hồ đo thời gian hiện số | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Kính lúp | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bảng thép | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Quả kim loại | 4 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Đồng hồ đo điện đa năng | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Dây nối | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung –Dây điện trở | 4 | Dây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Giá quang học | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung –Máy phát âm tần | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung –Bộ thu nhận số liệu | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung –Cảm biến điện thế | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung –Cảm biến dòng điện | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung –Cảm biến nhiệt độ | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung –Đồng hồ bấm giây | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Bộ lực kế | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Cốc đốt | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Bộ thanh nam châm | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Biến trở con chạy | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Vôn kế, AC/DC, 500 V | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Ampe kế, AC/DC, 5 A | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Nguồn sáng | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Bút thử điện thông mạch | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Nhiệt kế lỏng | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Thấu kính hội tụ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Thấu kính phân kỳ f = -100mm | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Giá để ống nghiệm | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Đèn cồn kim loại, 60 ml | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Lưới gốm tản nhiệt | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Găng tay cao su, 100 chiếc/ hộp | 4 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Áo choàng | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Kính bảo hộ | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Chổi rửa ống nghiệm | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Khay mang dụng cụ và hóa chất | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Bình chia độ | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Cốc thủy tinh, 250 ml | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Cốc thủy tinh, 100 ml | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Chậu thủy tinh | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Ống nghiệm, 16 x 160 mm | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Ống đong hình trụ, 100ml | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Bình tam giác, 250ml | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Bình tam giác, 100ml | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Bát sứ | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Lọ thủy tinh kèm ống nhỏ giọt, không màu, 100 ml | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Lọ thủy tinh có nút nhám, không màu, 100 ml | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Thìa xúc hóa chất | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Đũa thủy tinh, 6 x 250 mm | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Cân điện tử, 1000g/ 0.01g | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Giấy lọc | 4 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Nhiệt kế y tế | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Kính hiển vi 02 mắt kỹ thuật số, độ phóng đại 1600 lần | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Kẹp ống nghiệm | 14 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung – Bộ học liệu điện tử mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Bột lưu huỳnh (S) | 2 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Iodine (I2) | 1 | 100g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Dung dịch nước bromine (Br2) | 1 | 500ml/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Đồng phoi bào (Cu) | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Sắt bột (Fe) | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Đinh sắt (Fe) | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Kẽm (viên), Zn | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Sodium (Na) | 1 | 250g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Magnesium (Mg) dạng mảnh | 1 | 25g/Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Cuper (II) oxide (CuO) | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Đá vôi cục | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Manganese (II) oxide (MnO2) | 1 | 250g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Sodium hydroxide (NaOH) | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Copper sulfate (CuSO4) | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Hydrochloric acid (HCl) 37% | 1 | 500ml/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Sunfuric acid 98% (H2SO4) | 1 | 500ml/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Dung dịch ammonia (NH3) đặc | 1 | 500ml/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Magnesium sulfate (MgSO4) rắn | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Barichloride (BaCl2) rắn | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Sodium chloride (NaCl) | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Silve nitrate, (AgNO3) | 1 | 100g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) | 1 | 500ml/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 1 | 500ml/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Nến (Parafin) rắn | 1 | 50g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Giấy phenolphthalein | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Nước oxi già y tế (3%), H2O2 | 1 | 500ml/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Cồn đốt, 1L | 2 | 1l/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Nước cất, 1L | 1 | 1l/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Nhôm bột (Al) | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Kali pemanganate (KMnO4) | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Kai chlorat (KClO3) | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung- Calcium oxide (CaO) | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Thiết bị phụ trợ - Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Thiết bị phụ trợ - Giá để thiết bị | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Thiết bị phụ trợ - Tủ hút | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Lớp 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Các thể (trạng thái) của chất - Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Lớp 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Oxi (oxygen) và không khí - Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen và xác định thành phần phần trăm thể tích | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Lớp 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch - Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Lớp 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Tách chất ra khỏi hỗn hợp - Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Lớp 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - Bộ dụng cụ quan sát tế bào | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Lớp 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Lớp 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Lớp 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - Bộ dụng cụ quan sát nấm | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Lớp 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Lớp 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi - Các phép đo - Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Lớp 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi - Lực - Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Lớp 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi - Lực - Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Lớp 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi - Lực - Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Lớp 7 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Tốc độ - Thiết bị đo tốc độ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Lớp 7 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Âm thanh - Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Lớp 7 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Âm thanh - Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Lớp 7 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Ánh sáng - Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Lớp 7 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Ánh sáng - Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Lớp 7 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Lớp 7 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ chế tạo nam châm | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Lớp 7 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ thí nghiệm từ phổ | 7 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Lớp 7 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp | 7 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Lớp 7 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi -Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào | 7 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Lớp 7 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi -Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước | 7 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Lớp 7 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi -Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước | 7 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Lớp 8 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Bộ thí nghiệm thực hành vật lý lớp 8: Cơ học - Nhiệt học | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Lớp 9 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Bộ thí nghiệm thực hành | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Lớp 9 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Nhiễm sắc thể - Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể - Tiêu bản nhiễm sắc thể ở các kì khác nhau của quá trình nguyên phân | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.194E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng(12) 03 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,024 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,072 tỷ đồng.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên theo chương trình giáo dục phổ thông mới hoặc Hợp đồng mua sắm thiết bị lý, hóa, sinh.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 1,024 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.072.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 72 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý/điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học.- Đã làm quản lý ≥01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thí nghiệm có giá trị ≥1,024 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.Tối thiểu 5 năm (Tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.Tối thiểu 5 năm (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi