Gói thầu: Gói thầu mua sắm Máy Quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS của Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm – Mỹ phẩm Lâm Đồng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Kiểm Nghiệm Dược Phẩm Mỹ Phẩm Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm Máy Quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS của Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm – Mỹ phẩm Lâm Đồng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220763082 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022 (theo QĐ số 488/QĐ-SYT ngày 01/3/2022 của Sở Y tế và Thông báo số 121/TB-STC ngày 28/02/2022 của Sở Tài chính Thông báo dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:24:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 378,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,780,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.56E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.134.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu cụ thể sau: - Thời gian bảo hành cho các sản phẩm tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu thiết bị: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu của Bên mời thầu (bằng văn bản, qua điện thoại, fax, email). Thời gian giải quyết sự cố tối đa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo; - Yêu cầu về bảo trì thiết bị: + Thực hiện chế độ bảo trì định kỳ mỗi 6 tháng một lần trong thời gian bảo hành. + Trong thời gian bảo trì, nếu có sự cố kỹ thuật, nhà thầu cam kết cử cán bộ đến đơn vị sử dụng kiểm tra trong vòng 24 giờ khi được thông báo của đơn vị sử dụng (bằng văn bản, qua điện thoại, fax, Email). Thời gian giải quyết sự cố tối đa trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo đối với các sự cố có thể khắc phục ngay, đối với sự cố phải nhập linh kiện từ nước ngoài tối đa 15 ngày hoặc phải được sự chấp thuận của Bên mời thầu; - Bảo hành tại nơi sử dụng (Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Lâm Đồng); - Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng; - Cam kết thời gian đáp ứng việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là: 10 năm kể từ khi hết thời gian bảo hành với giá thành hợp lý; - Nhà thầu phải nêu ra được biện pháp tổ chức triển khai, có phương án bảo hành bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật thiết bị trong quá trình sử dụng; - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ thẩm định lắp đặt (Installation Qualification-IQ), hồ sơ thẩm định vận hành hệ thống (Operational Qualification-OQ) trước khi nghiệm thu thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (nộp bản scan bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (lắp đặt, hướng dẫn vận hành sử dụng, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, đào tạo chuyển giao công nghệ) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp(nộp bản scan bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Kiểm Nghiệm Dược Phẩm Mỹ Phẩm Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm Máy Quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS của Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm – Mỹ phẩm Lâm Đồng năm 2022 Gói thầu mua sắm máy quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS của Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm – Mỹ phẩm Lâm Đồng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022 (theo QĐ số 488/QĐ-SYT ngày 01/3/2022 của Sở Y tế và Thông báo số 121/TB-STC ngày 28/02/2022 của Sở Tài chính Thông báo dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo qui định của pháp luật (bản sao có công chứng). - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống đấu thầu Quốc gia; Bảo lãnh dự thầu và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Tên nước xuất xứ của thiết bị; + Chứng nhận chất lượng ISO 9001 và GLP/GMP (bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ); + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT; - Nhà thầu phải cam kết (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định): + Cung cấp Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin - CO) và có xác nhận của Cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại; + Cung cấp Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality - CQ) do Hãng sản xuất cấp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ); + Cung cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) (bản sao y chứng thực); + Cung cấp Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu, danh mục đóng gói, vận đơn, hóa đơn thương mại (invoice) (bản sao); + Cung cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị; + Cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị được thẩm định lắp đặt (Installation Qualification-IQ), thẩm định vận hành hệ thống (Operational Qualification-OQ); + Cung cấp hồ sơ hiệu chuẩn thiết bị; - Tất cả thiết bị phải đảm bảo mới 100% đồng bộ, nguyên chiếc đầy đủ nhãn mác của Nhà sản xuất ghi trên thiết bị; - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về pham vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV; - Cam kết bảo hành toàn bộ hệ thống: tối thiểu 12 tháng. + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu của Bên mời thầu (bằng văn bản, qua điện thoại, fax, email). Thời gian giải quyết sự cố tối đa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo; - Yêu cầu về bảo trì thiết bị: + Thực hiện chế độ bảo trì định kỳ mỗi 6 tháng một lần trong thời gian bảo hành. + Trong thời gian bảo trì, nếu có sự cố kỹ thuật, nhà thầu cam kết cử cán bộ đến đơn vị sử dụng kiểm tra trong vòng 24 giờ khi được thông báo của đơn vị sử dụng (bằng văn bản, qua điện thoại, fax, Email). Thời gian giải quyết sự cố tối đa trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo đối với các sự cố có thể khắc phục ngay, đối với sự cố phải nhập linh kiện từ nước ngoài tối đa 15 ngày hoặc phải được sự chấp thuận của Bên mời thầu; - Cam kết thời gian đáp ứng việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là: 10 năm kể từ khi hết thời gian bảo hành với giá thành hợp lý. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến phòng Hóa Lý của Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Lâm Đồng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): lớn hơn hoặc bằng 10 năm (sau thời gian bảo hành). |
| E-CDNT 15.2 | - Các trang thiết bị tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo nội dung quy định nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 đến 48 giờ từ khi nhận được thông tin (điện thoại, văn bản ..v.v..) và được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.780.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm – Mỹ phẩm Lâm Đồng, địa chỉ số 54 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt – Lâm Đồng, SĐT: 02633822786 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm – Mỹ phẩm Lâm Đồng; 54 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, Lâm Đồng; SĐT: 0263 382 2786. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y Tế Lâm Đồng, Tầng 2, Trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú TP.Đà lạt, Lâm Đồng; SĐT:02633533452. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm – Mỹ phẩm Lâm Đồng; 54 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, Lâm Đồng; SĐT: 0263 382 2786. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế Lâm Đồng, Tầng 2, Trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú TP.Đà lạt, Lâm Đồng; SĐT:02633533452. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy Quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS | 1 | Máy | Theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.56E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.134.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu cụ thể sau: - Thời gian bảo hành cho các sản phẩm tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu thiết bị: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu của Bên mời thầu (bằng văn bản, qua điện thoại, fax, email). Thời gian giải quyết sự cố tối đa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo; - Yêu cầu về bảo trì thiết bị: + Thực hiện chế độ bảo trì định kỳ mỗi 6 tháng một lần trong thời gian bảo hành. + Trong thời gian bảo trì, nếu có sự cố kỹ thuật, nhà thầu cam kết cử cán bộ đến đơn vị sử dụng kiểm tra trong vòng 24 giờ khi được thông báo của đơn vị sử dụng (bằng văn bản, qua điện thoại, fax, Email). Thời gian giải quyết sự cố tối đa trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo đối với các sự cố có thể khắc phục ngay, đối với sự cố phải nhập linh kiện từ nước ngoài tối đa 15 ngày hoặc phải được sự chấp thuận của Bên mời thầu; - Bảo hành tại nơi sử dụng (Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Lâm Đồng); - Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng; - Cam kết thời gian đáp ứng việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là: 10 năm kể từ khi hết thời gian bảo hành với giá thành hợp lý; - Nhà thầu phải nêu ra được biện pháp tổ chức triển khai, có phương án bảo hành bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật thiết bị trong quá trình sử dụng; - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ thẩm định lắp đặt (Installation Qualification-IQ), hồ sơ thẩm định vận hành hệ thống (Operational Qualification-OQ) trước khi nghiệm thu thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (nộp bản scan bằng tốt nghiệp) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (lắp đặt, hướng dẫn vận hành sử dụng, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, đào tạo chuyển giao công nghệ) | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp(nộp bản scan bằng tốt nghiệp) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi