Gói thầu: Cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa tại NMĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 MR

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711724-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa tại NMĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 MR
Số hiệu KHLCNT 20220710860
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hợp đồng dịch vụ sửa chữa NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 Mở rộng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 101 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:10:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,162,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,629,000 VNĐ ((Mười một triệu sáu trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7442975E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.005.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.628.011.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa tại NMĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 MR
Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa tại NMĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 MR
101 Ngày
E-CDNT 3 Hợp đồng dịch vụ sửa chữa NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 Mở rộng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/ xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu:  Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu kèm theo bản gốc để đối chiếu hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục 39-47, 62 - 68, 71, 74, 75;  Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu - áp dụng đối với các hạng mục 73; - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp:  Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục 39-47, 62 - 68, 71, 74, 75;  Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu - áp dụng đối với mục 5, 18 – 22, 69, 72, 73, 76, 77. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) - áp dụng đối với các hạng mục 39-47, 62-68, 71, 73 - 75; - Chứng nhận hiệu chuẩn hoặc chứng nhận thử nghiệm, thử tải ban đầu còn thời hạn do đơn vị thứ 3 có thẩm quyền tại Việt Nam thực hiện đối với các hàng hóa như sau:  Đối với các hàng hóa liên quan đến công tác cẩu/kéo, an toàn như: cáp lụa, cáp xích, khóa hãm an toàn: hạng mục 26 - 38, 48 – 56;  Đội/kích thủy lực – hạng mục 75;  Các thiết bị đo chính xác như: Bàn rà chuẩn, đồng hồ Áp kế mẫu, đồng hồ áp suất, đồng hồ so, thước cặp, thước đo sâu, Panme, thước đo khe hở, thước đo điện tử, căn mẫu, thước căn lá: hạng mục 57, 58, 60, 61. - Lý lịch thiết bị, chứng nhận hợp quy và chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn do đơn vị thứ 3 có thẩm quyền tại Việt Nam thực hiện đối với pa-lăng: hạng mục 39-47. - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). - Giấy bảo hành (bản gốc). (Nội dung chi tiết theo Hồ sơ yêu cầu đính kèm)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói.
E-CDNT 14.3 không áp dụng.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.629.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: không có.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dao cắt ống inoxTên tiếng anh: Stainless Steel Tubing CuttersMã sản phẩm: 35SHãng sản xuất: RidgidSize ống: 1/4 – 1 3/8 inch (6-35mm)Công dụng chính: cắt ống inox (SS 316), tốc độ cắt nhanh chóng, độ bền cao1CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
2bộ cờ lê 2 đầu vòng 10 cái kingtony 1710 6-32mmsize : 6 x 7, 8 x 9, 10 x 11, 12 x 13, 14 x 15, 16 x 17, 18 x 19, 21 x 23, 24 x 27, 30 x 32mm3BộThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
3Bộ cờ lê vòng miệng Licota AWT-ERSK05A (8-32mm)Có các kích thước: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 24, 27, 30, 32NSX: Licota3BộThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
4Bộ tuýp 1/2" 24 chi tiết hệ mét - Model: 4526MR- 18 đầu tuýp lục giác (6 cạnh): 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32mm- 2 cần nối- 1 cần xiết đảo chiều- 1 xiết tự động- 1 đầu tuýp dài- 1 cần chữ TNSX: Kingtony2BộThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
5Bộ tuýp 3/4" 24 chi tiết hệ inch (1" - 2") và hệ mét (22 - 50)Kingtony 6224CR- 10 đầu tuýp hệ mét 22, 24, 27, 30, 32, 36, 38, 41, 46, 50mm- 10 đầu tuýp hệ inch 1, 1-1/8, 1-1/4, 1-5/16, 1-3/8, 1-7/16, 1-1/2, 1-5/8, 1-3/4, 2”- 2 cần nối- 1 xiết tự động- 1 cần xiết chữ T- Kích thước: 537 x 177 x 78mm- NSX: Kingtony2BộThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
6Bộ tuýp 1/2″ 8pcs (12-24mm) KingtonyModel: 4410MP01Kích thước: Gồm: 12 , 13 , 14 , 17 , 19 , 21 , 22 , 24mm1BộThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
7Bộ lục giác hệ mét 10 cây Kingtony 20210MRBao gồm: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 12, 14, 171BộThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
8Ê tô bàn nguội Bench vice 10inch/250mm C90-10 . CimicChất liệu: hợp kim gangHàm kẹp mở rộng tối đa: 150mmTrọng lượng: 29kg1BộThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
9Búa lục giác cán nhựa Asaki AK-9571. 1,3kg3CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
10Đầu nối lắc léo 3/4" Kingtony 67914CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
11Chìa lục giác đầu bằng Endura E7589- Kích thước: 32 mm- Loại lục giác 2 đầu bằng hình chữ L- Trọng lượng: 1kg1CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
12Khóa đóng 42 mm Ega Master 608872CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
13Khoá vòng đóng Kingtony 55mmModel: 10B0-55NSX: Kingtony1CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
14Khóa đuôi chuột 17-19 Kingtony 15001719PNSX: Kingtony1CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
15Khóa đuôi chuột 24-27 kingtony 15002427PNSX: Kingtony1CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
16Xà beng thân lục giác Stanley 55-150Chiều dài: 59''/1500mmGồm 2 đầu (1 đầu nhọn / 1 đầu dẹp)Trọng lượng: 5kg1CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
17Bộ đục và đột sắt 6 chi tiết thép CR-V - BDCMA01274BộThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
18Máy Khoan góc Makita DA3010Công suất 450WThông số kĩ thuật Thép: 10mm (3/8") Gỗ: 25mm (1")Tốc độ không tải 0-2,400Tổng chiều dài 270mm (10-5/8")Trọng lượng tịnh 1.6kgHãng sản xuất MakitaMáy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44. + Mã sản phẩm: F013-6ECO2CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
19Máy mài góc Bosch GWS 900-100Công Suất: 900W- Tốc độ không tải: 2800 vòng/phút- Đường kính đĩa: 100mm- Kích thước: 263x77x95mm- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44. + Mã sản phẩm: F013-6ECO4CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
20Máy mài góc Bosch GWS 15-125 CI 1500WTốc độ không tải: 11000 vòng/phútĐầu vào công suất định mức: 1.500 WTrọng lượng không tính cáp: 2,3 kg- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44. + Mã sản phẩm: F013-6ECO4CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
21Máy mài góc Makita 125 model 9558HNĐầu vào công suất định mức: 840 WTrọng lượng không tính cáp: 2,1 kg- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44. + Mã sản phẩm: F013-6ECO13CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
22Máy doa GGS 5000LCông suất: 500 WTrọng lượng: 1,4 kgĐường kính ống kẹp tương thích: 8 mm- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44. + Mã sản phẩm: F013-6ECO5CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
23Quạt hút Hasaki HST-30- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44. + Mã sản phẩm: F013-6ECO2CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
24Thang dây thoát hiểm TD30-4DChiều dài thang dây: 5mGồm 2 móc lớn. Để cố định khi sử dụng thangTải trọng 2 dây của thang là 2 tấnTải trong 1 bậc thang là 300kg1CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
25Thang nhôm rút đơn Nikita Nkt - 49 ( 4m9 )Chiều cao tối đa 4.9mChiều cao thu gọn 0.9mSố bậc 15 bậcĐộ dày nhôm 1.5-2mmĐộ rộng bản nhôm 6.5cmTrọng lượng 14kgTải trọng 150kgTrang bị Đế cao su chống trượt an toàn tuyệt đối1CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
26Cáp vải (bản dẹp): 1T x 2m, 2 đầu mắt5SợiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
27Cáp vải (bản dẹp): 5T x 2m, 2 đầu mắt4SợiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
28Cáp vải tròn 1 tấn 2 mét4SợiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
29Cáp vải tròn 1 tấn dài 3m8SợiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
30Cáp vải tròn 2 tấn 2 mét2SợiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
31Cáp vải tròn 2 tấn 4 mét2SợiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
32Cáp vải tròn 3 tấn, dài 2 mét2SợiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
33Cáp lụa tròn 3 tấn, dài 3 mét2SợiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
34Cáp lụa tròn 5 tấn, dài 4mét2SợiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
35Cáp vải 2 đầu mắt bản dẹp 8T x 2 mét4SợiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
36Cáp vải 2 đầu mắt bản dẹp 8T x 4 mét4SợiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
37Cáp thép mềm 2 đầu mắt 10T x 2 mét4SợiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
38Cáp thép mềm 2 đầu mắt 10T x 4 mét2SợiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
39Palang xích lắc tay Kondotec 1 tấn x 1.5mNSX: Kondotec4CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
40Palang xích lắc tay Kondotec 2 tấn x 3mNSX: Kondotec4CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
41Palang xích lắc tay Kondotec 2 tấn x 3mNSX: Kondotec2CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
42Pa lăng xích kéo tay Kondotec 1 tấn x 2mNSX: Kondotec4CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
43Pa lăng xích kéo tay Kondotec 1 tấn x 3mNSX: Kondotec10CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
44Pa lăng xích kéo tay Kondotec 2 tấn x 3mNSX: Kondotec11CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
45Pa lăng xích kéo tay Kondotec 3 tấn x 3mNSX: Kondotec6CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
46Pa lăng xích kéo tay Kondotec 5 tấn 5 métNSX: Kondotec2CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
47Pa lăng xích kéo tay Kondotec 10 tấn x 5mNSX: Kondotec2CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
48Ma ní omega chốt vặn ren 2 tấn NSX: Daichang12CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
49Ma ní omega chốt vặn ren 3.25 tấn NSX: Daichang8CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
50Ma ní Omega chốt vặn ren 4.75 TấnNSX: Daichang6CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
51Ma ní Omega chốt vặn ren 8.5 tonNSX: Daichang8CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
52Ma ní Omega chốt vặn ren 9.5 tonNSX: Daichang4CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
53Khóa móc vòng (Eye bolt) M6NSX: Daichang6CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
54Khóa móc vòng (Eye bolt) M8NSX: Daichang6CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
55Khóa móc vòng (Eye bolt) M10NSX: Daichang6CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
56Khóa móc vòng (Eye bolt) M30NSX: Daichang3CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
57Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2052S (0-30mm/ 0.01mm)Dải đo : 0-30mm(1mm)Độ phân giải : 0.01mmĐộ chính xác : ± 0.025mmKhoảng đọc trên mặt đồng hồ : 0-100Kiểu : nắp lưng có tai cài Hệ đơn vị : mét2CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
58Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2046SDải đo : 10mm(1mm)Độ phân giải : 0.01mmĐộ chính xác : ± 0.013mmĐường kính trục : Ø8mmKiểu : nắp lưng có tai cài Hệ đơn vị : mét4CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
59Chân đế từ Mitutoyo 7010S-10NSX: Mitutoyo6CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
60Panme đo ngoài cơ khí Mitutoyo 103 - 137 - Thương hiệu: Mitutoyo- Khoảng đo : 0 - 25 mm- Kiểu đo : Đo ngoài- Độ chia : 0.01mm1CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
61Panme đo ngoài cơ khí đầu dẹt dải đo 0-25mm Mitutoyo 122-101- Thương hiệu: Mitutoyo- Khoảng đo : 0 - 25 mm- Kiểu đo : Đo ngoài- Độ chia : 0.01mm2CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
62Máy hàn que điện tử Jasic ZX7-300E (Bao gồm bộ dây hàn điện 300A 10 mét)Điện áp vào: AC 220 ±15 %, 50 HzCông suất định mức: 9.5KVAPhạm vi điều chỉnh dòng hàn: 20-300A.Điện áp không tải: 60 V.Hiệu suất: 85%Kích thước : 585*315*435mmĐường kính que hàn: 2.5-5mmTrọng lượng: 14.5 kg- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 4P 32A 6H IP44. + Mã sản phẩm: MPN-0246CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
63Máy hàn Jasic Tig 300 W229 (bao gồm: bộ súng hàn TIG 10 mét + bộ dây hàn điện 300A 10 mét)Công suất: Định mức (7.21 KVA)Điện áp ra không tải: 60VKích thước: 492mm × 209mm × 380mmTrọng lượng sản phẩm: 14,8kg- Phụ kiện: + Phích cắm 4P 32A 6H IP44. + Mã sản phẩm: MPN-0244BộThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
64Máy hàn TIG Jasic 300A (bao gồm bộ súng hàn TIG 25 mét)Công suất: 8.3 KVAChức năng: Hàn TigDòng hàn tối đa: 300AKích thước: 480mm × 205mm × 355mmTrọng lượng sản phẩm: 19kg- Phụ kiện: + Phích cắm 4P 32A 6H IP44. + Mã sản phẩm: MPN-0244BộThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
65Máy vặn bulong dùng pin DeWALT 18V DCF894M2 (SET 1x4Ah) Công nghệ pin XR Li-Ion Đầu lắp bulong: 1/2'' Lực siết tối đa: 447Nm Tốc độ không tải: 0-2,000 (v/p) Tốc độ đập 0-3,100 lần/phút Đường kính ốc tốc đa vặn: M18 Sản phầm bao gồm máy, 2 pin 18V:4Ah, sạc DCB115- Trọng lượng: 1.5kg11CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
66Máy siết bu lông dùng pin 20V DeWalt DCF892P2Điện thế 18V-20VmaxKích thước 1/2" Detent pinTốc độ không tải 2.000 RPMTốc độ búa đập 3.250 IPMMomen xoắn cực đại (mở) 1.084 NmMomen xoắn cực đại (siết) 812 NmChiều dài 175 mmTrọng lượng 1,67 KgPhụ kiện 2 Pin 5.0 Ah , 1 Sạc nhanh, móc treo máy5BộThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
67Máy vặn bu lông động lực pin Dewalt DCF899HP2-KR.- Công nghệ pin XR Li-Ion.- Đầu lắp bulong: 1/2'' (12.7mm).- Hiệu thế pin 18 V.- Lực siết tối đa: 950Nm.- Tốc độ không tải: 3 chế độ (0-400/1200/1900 v/p).- Tốc độ đập 0-2,400 lần/phút.- Đường kính ốc tốc đa vặn: M20.- Bộ sản phẩm bao gồm: máy, 2 pin 18V:5Ah, sạc.- Trọng lượng: 2.62kg.1CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
68MÁY SIẾT BU LÔNG TW1000 (1")Tốc độ không tải: 1,400Lực vặn tối đa: 1,000N.m (738ft.lbs)Ốc đàn hồi cao: M22 – M24 (7/8″ – 15/16″)Công suất: 1,200WTrọng lượng tịnh: 8.6kg1CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
69Bộ đèn pha LED 100W - 220V,bao gồm 20 mét dây + phích cắm Panasonic F0511-S 2P, 16A, 250V10BộThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
70Ổn Áp LIOA SH-2000 2KVAĐiện áp vào: 150V (130V) - 250VĐiện áp ra: 100V - 120V - 220V ± 1,5 - 2%Tần số: 49 - 62 HzKích thước ( D ˟ R ˟ C ) : 285 ˟ 208 ˟ 218 ( mm )Trọng lượng : 9.6 ( kg )1BộThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
71Bộ đổi nguồn 220VAC sang 220VDC/10A MODEL: EHI-C220V10ADC OUTPUT VOLTAGE: 220VDCCURRENT RANGE: 10ARATED POWER: 2KVAVOLTAGE ADJ. RANGE: 220VDC +/- 5%AC INPUT VOLTAGE RANGE:220VAC ( 165-265VAC ) 50HZ ( 40-70HZ ) Nhãn hiệu: ALKOSMART1BộThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
72Ổ CẮM CÔNG NGHIỆP RULO BBB-UN315 DÂY DÀI 30M , TẢI 3500WThương hiệu: ToshinoSố ổ cắm: 4Số công tắc: 1Chiều dài dây: 30mSố lõi dây: 3 lõi VCT 2.5 mmChịu tải tối đa: 3500W5CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
73Bộ nguồn di động:- 01 đèn báo nguồn- 01 Áptomat RCBO 3P 63A - 01 Ổ cắm công nghiệp 3 pha (3P+N+E 415V 32A IP44)- 02 Ổ cắm công nghiệp 1 pha (2P+E 220V 16A IP44)- 01 Ổ cắm công nghiệp 1 pha (2P+E 220V 32A IP44)- 01 Đầu nối chống nước PG16 - Kích thước:400x200x75mm9BộThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
74Máy nạp ắc quy khởi động bằng đề YATO YT-83060-Điện áp: 230V-Điện áp ra: 12V/24V-Dòng điện sạc tối đa: 240A-Dòng điện: 16A-Dung lượng bình Ắc-quy: 20 - 600Ah-Có đồng hồ báo thang dòng sạc1CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
75Kích thủy lực rỗng tâm Enerpac 30 TấnModel: RCH-302Stroke: 64mmCollapsed height: 178mmCenter hole diametter: 33.3mmWeight: 10.9 k1CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
76Đầu nối test áp suất- Model: HFM MK N- Test port for threaded coupling M 16x2with NPT thread- Thread: 1/8" NPT- Pressure: 630 bar- Brand: HANSA-FLEX6CáiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
77Dây thủy lực nối nhanh- Model: HFM SKE 1000- Length: 1000 mm- Thread: M16 x 2- Pressure: 630 bar- Design: hose line DN 2 with M 16 x 2 measuring connections- Internal Ø (mm): 2- External Ø ( mm): 5.5- Brand: HANSA-FLEX3SợiThông số chi tiết theo chương V_Hồ sơ yêu cầu đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7442975E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.005.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.628.011.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->