Gói thầu: Gói thầu 05: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị cho lưới điện trung thế nổi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787463-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị cho lưới điện trung thế nổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220785498 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:09:00 đến ngày 2022-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,351,484,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21,95 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65,85 tỷ đồng.1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị đóng cắt có cấp điện áp 22kV trở lên và phải có đủ các thiết bị chính như sau: (i) Recloser 22kV trở lên; (ii) Cầu dao phụ tải kiểu kín 22kV trở lên; (iii) Router 3G/4G; (iv) Thiết bị bảo vệ/đo lường. Đối hợp đồng cung cấp nhiều chủng loại hàng hóa khác nhau thì chỉ tính phần giá trị của các hạng mục thiết bị tương tự nêu trên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt các thiết bị sau: Recloser 22kV trở lên; cầu dao phụ tải 22kV trở lên; thiết bị bảo vệ/đo lường.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc và giá trị do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: a) 05 năm: Đối với thiết bị Recloser; Cầu dao phụ tải; Modem/Router 3G/4G/LTE-VPN; Chống sét van; Biến điện áp cáp nguồn; Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE.b) 03 năm đối với các thiết bị còn lại.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kèm theo để chứng minh. 2. Có Giấy phép bán hàng của nhà sảnxuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này (đối với các hàng hóa chính của gói thầu bao gồm: Recloser 35kV; Recloser 22kV; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-Ngoài trời; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-Ngoài trời; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-22/0,22kV; Chống sét van 35kV; Chống sét van 22kV; Router 3G/4G/LTE-VPN; Bộ báo sự cố đz 22kV; Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE các loại) hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 3. Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. 4. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoạinóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiệntrường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thôngbáo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giảiquyết sự cố thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị điện có cấp điện áp 22kV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công lắp đặt) tối thiểu 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị điện có cấp điện áp 22kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Scada |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách Scada;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh kết nối Scada cho công trình điện 22kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm hiệu chỉnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm hiệu chỉnh;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện có cấp điện áp 22kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật/kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo phù hợp- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị cho lưới điện trung thế nổi Lắp đặt Recloser, LBS có giám sát, điều khiển xa cho lưới điện trung thế nổi trên địa bàn các huyện Chương Mỹ, Thạch Thất, Quốc Oai, Thanh Oai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. 2. Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. 3. Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. 4. Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền thực hiện theo yêu cầu tại Phần tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị (chương V của E-HSMT). E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. 5. Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. Chi tiết yêu cầu về xác nhận vận hành thành công đối với hàng hóa chào thầu theo quy định tại chương III của E-HSMT. 6. Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật (hướng dẫn lắp đặt, vận hành) của nhà sản xuất/hãng sản xuất đối với các thiết bị chào thầu sau: Recloser 35kV; Recloser 22kV; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-35kV-Ngoài trời; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-Ngoài trời. 7. Đối với biến dòng điện, biến điện áp sử dụng cho hệ thống đo, đếm điện: Phê duyệt mẫu của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng còn hiệu lực (Trường hợp tại thời điểm chào thầu, hàng hóa chưa có phê duyệt mẫu, nhà thầu phải cam kết sẽ xuất trình trước khi giao hàng). 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất/hãng sản xuất theo yêu tại chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này (cho các hàng hóa chính bao gồm: Recloser 35kV; Recloser 22kV; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-35kV-Ngoài trời; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-Ngoài trời; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-22/0,22kV; Chống sét van 35kV; Chống sét van 22kV; Router 3G/4G/LTE-VPN; Bộ báo sự cố (lắp trên ĐZ 22kV); Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE các loại) hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến chân công trình; - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB đối với các VTTB sau: Recloser 35kV; Recloser 22kV; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-35kV-Ngoài trời; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-Ngoài trời; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-22/0,22kV; Chống sét van 35kV; Chống sét van 22kV; Router 3G/4G/LTE-VPN. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này (đối với các hàng hóa chính của gói thầu bao gồm: : Recloser 35kV; Recloser 22kV; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-35kV-Ngoài trời; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-Ngoài trời; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-22/0,22kV; Chống sét van 35kV; Chống sét van 22kV; Router 3G/4G/LTE-VPN; Bộ báo sự cố (lắp trên ĐZ 22kV); Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE các loại) hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật (hướng dẫn lắp đặt, kết nối, vận hành) của nhà sản xuất/hãng sản xuất đối với các thiết bị chào thầu sau: Recloser 35kV; Recloser 22kV; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-35kV-Ngoài trời; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-Ngoài trời. - Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị trực tiếp thực hiện (là nhà thầu hoặc nhà thầu phụ đề xuất) có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm: Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/kiểm định phù hợp với phạm vi thực hiện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Phòng thí nghiệm điện đạt chứng chỉ ISO/IEC17025; có nhân sự thực hiện; các thiết bị thí nghiệm được hiệu chuẩn bởi cơ quan kiểm định đo lường phù hợp với phạm vi thực hiện, các hợp đồng thí nghiệm VTTB điện tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội
Tel. (024) 22200899, Fax. (024) 22200898; Hotline: 19001288
Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội,
Tel. (024) 22200899, Fax. (024) 22200898; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Tel. (024) 22200899, Fax. (024) 22200898; Hotline: 19001288- -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer | 10 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 2 | LBS kiểu kín-SF6/Chân không-35kV-630A-16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời | 30 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV-100VA | 40 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 4 | CSV đường dây 48kV/38kV-DH-10kA - kèm hạt nổ | 80 | Bộ/3 quả | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 5 | Recloser 22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer | 8 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 6 | LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài | 29 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 7 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-22/0,22kV-100VA | 37 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 8 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-DH-10kA - kèm hạt nổ | 74 | Bộ/3 quả | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 9 | Router 3G/4G/LTE-VPN (Tích hợp firewall ) | 77 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 10 | Bộ báo sự cố lắp trên ĐZ 22kV | 21 | bộ 1 pha | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 11 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-150/19mm2 | 1.046 | m | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 12 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-70/11mm2 | 400 | m | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 13 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2 | 1.160 | m | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 14 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 390 | m | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 15 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | 282 | m | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 16 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | 295 | m | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 17 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 79 | m | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 18 | Ống nối nhôm A150 | 48 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 19 | Ống nối nhôm A120 | 18 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 20 | Ống co nhiệt trung thế dây 150 | 12 | m | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 21 | Ống co nhiệt trung thế dây 120 | 3 | m | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 22 | Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thép | 632 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 23 | Ghíp nhôm 3 Bu lông (A25-150) | 954 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 24 | Băng cao su non | 954 | Cuộn | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 25 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm Cu-Al 150mm2 | 680 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 26 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm Cu-Al 120mm2 | 6 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 27 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm Cu-Al 70mm3 | 638 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 28 | Dây đồng bọc nối tiếp địa (Cu/PVC 1x35) | 1.282 | m | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 29 | Đầu cốt đồng Cu 35mm2 | 1.512 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 30 | Chụp cực Silicon 35kV cho Recloser 35kV | 20 | bộ 3 pha | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 31 | Chụp cực Silicon 24kV cho Recloser 24kV | 16 | bộ 3 pha | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 32 | Chụp cực Silicon 35kV cho LBS 35kV | 60 | bộ 3 pha | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 33 | Chụp cực Silicon 24kV cho LBS 24kV | 58 | bộ 3 pha | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 34 | Xà hãm cột kép dọc lắp sứ chuỗi 35kV (X2C-KD-35kV) | 4 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 35 | Xà hãm cột đơn lắp sứ chuỗi 24kV (X2C-24kV) | 9 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 36 | Xà hãm cột đơn lắp sứ chuỗi 35kV (X2C-35kV) | 8 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 37 | Xà nánh 3 pha 1 phía cột đơn bắt sứ đứng (XN1-3P) | 19 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 38 | Xà nánh 3 pha 2 phía cột đơn bắt sứ chuỗi (XN2C-3P) | 1 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 39 | Xà lắp sứ trung gian 1 pha 2 phía (XTG1P-2P) | 10 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 40 | Xà lắp sứ trung gian 2 pha 2 phía (XTG2P-2P) | 9 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 41 | Xà lắp sứ trung gian 3 pha 2 phía (XTG3P-2P) | 45 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 42 | Xà lắp sứ trung gian 1 pha 1 phía (XTG1P-1P) | 4 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 43 | Xà lắp sứ trung gian 3 pha 1 phía (XTG3P-1P) | 77 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 44 | Xà nánh đỡ CDPT cột đơn (XN-CDPT) | 19 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 45 | Xà nánh đỡ CDPT cột II (XN-CDPT-PI) | 1 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 46 | Xà đỡ chống sét van (XCSV) | 1 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 47 | Cầu xà lắp sứ chuỗi (CX) | 51 | pha | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 48 | Ghế thao tác cột đơn (GTT) | 73 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 49 | Thang trèo cột đơn (TS) | 49 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 50 | Giá đỡ biến điện áp cấp nguồn 35kV (X-TU35) | 40 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 51 | Giá đỡ biến điện áp cấp nguồn 24kV (X-TU24) | 37 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 52 | Giá đỡ Recloser (X-Re) | 18 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 53 | Giá đỡ LBS (X-LBS) | 59 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 54 | Giá đỡ Pin mặt trời (X-Pin) | 7 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 55 | Gông cột LT14 (GC14) | 1 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 56 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 334 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 57 | Tiếp địa cột (RC-4) | 81 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 58 | Sứ đứng 35kV loại Linepost + đế + ty sứ | 432 | quả | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 59 | Chuỗi néo đơn thuỷ tinh 35kV + phụ kiện | 216 | Chuỗi | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 60 | Chuỗi néo kép thuỷ tinh 35kV + phụ kiện | 6 | Chuỗi | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 61 | Sứ đứng 24kV loại Linepost + đế + ty sứ | 498 | quả | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 62 | Chuỗi néo đơn thuỷ tinh 24kV + phụ kiện | 210 | Chuỗi | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 63 | Chuỗi néo kép thuỷ tinh 24kV + phụ kiện | 15 | Chuỗi | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 64 | Chuỗi treo thuỷ tinh 24kV + phụ kiện | 1 | Chuỗi | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 65 | Giáp níu | 3 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 66 | Dây định hình buộc cổ sứ | 674 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 67 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-10-Thân liền (LT12,0/10/190) | 4 | Cột | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 68 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền (LT14/11/190) | 8 | Cột | Theo chương V của E- HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21,95 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65,85 tỷ đồng.1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị đóng cắt có cấp điện áp 22kV trở lên và phải có đủ các thiết bị chính như sau: (i) Recloser 22kV trở lên; (ii) Cầu dao phụ tải kiểu kín 22kV trở lên; (iii) Router 3G/4G; (iv) Thiết bị bảo vệ/đo lường. Đối hợp đồng cung cấp nhiều chủng loại hàng hóa khác nhau thì chỉ tính phần giá trị của các hạng mục thiết bị tương tự nêu trên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt các thiết bị sau: Recloser 22kV trở lên; cầu dao phụ tải 22kV trở lên; thiết bị bảo vệ/đo lường.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc và giá trị do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: a) 05 năm: Đối với thiết bị Recloser; Cầu dao phụ tải; Modem/Router 3G/4G/LTE-VPN; Chống sét van; Biến điện áp cáp nguồn; Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE.b) 03 năm đối với các thiết bị còn lại.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kèm theo để chứng minh. 2. Có Giấy phép bán hàng của nhà sảnxuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này (đối với các hàng hóa chính của gói thầu bao gồm: Recloser 35kV; Recloser 22kV; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-Ngoài trời; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-Ngoài trời; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-22/0,22kV; Chống sét van 35kV; Chống sét van 22kV; Router 3G/4G/LTE-VPN; Bộ báo sự cố đz 22kV; Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE các loại) hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 3. Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. 4. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoạinóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiệntrường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thôngbáo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giảiquyết sự cố thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị điện có cấp điện áp 22kV trở lên; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công lắp đặt) tối thiểu 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị điện có cấp điện áp 22kV trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Scada | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách Scada;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh kết nối Scada cho công trình điện 22kV trở lên. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm hiệu chỉnh | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm hiệu chỉnh;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện có cấp điện áp 22kV trở lên. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật/kỹ thuật viên | 10 | - Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo phù hợp- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi