Gói thầu: Thiết bị áp chế vật thể bay không người lái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710008-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Trang bị và Kho vận
Tên gói thầu Thiết bị áp chế vật thể bay không người lái
Số hiệu KHLCNT 20220731471
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022 (Cấp I)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:07:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,100,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp bộ thiết bị thu, phát, áp chế sóng điện từ các loại hoặc thiết bị áp chế vật thể bay không người lái các loại, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị là: ≥ 4.970.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng và cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế với thời gian: ≥ 05 năm sau khi hết hạn bảo hành.- Nhà thầu có cam kết thực hiện việc bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc, kiểm tra định kỳ thiết bị đã cung cấp tối thiểu 1 năm 2 lần trong thời hạn bảo hành (mọi chi phí do nhà thầu chịu).- Có cam kết hướng dẫn lắp đặt, vận hành tại đơn vị sử dụng và cam kết phối hợp với bên mời thầu mở lớp tập huấn sử dụng thành thạo số thiết bị cung cấp (mọi chi phí do nhà thầu chịu).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Kỹ thuật tự động hóa; Kỹ thuật điện; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Tin học; Kỹ thuật điện tử và có chứng chỉ đào tạo vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị của Nhà sản xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Trang bị và kho vận
E-CDNT 1.2 Thiết bị áp chế vật thể bay không người lái
Kinh phí thường xuyên năm 2022 (Cấp I)
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022 (Cấp I)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 069.234.8281; FAX: 0243.756.5321
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an (Địa chỉ 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an (Địa chỉ 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội); - Tuân thủ nội dung về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 - Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 2 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.


- Bên mời thầu: Cục Trang bị và kho vận , địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 069.234.8281; FAX: 0243.756.5321


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có công chứng theo quy định; - Tài liệu giới thiệu về năng lực sản xuất, kinh doanh, cơ sở vật chất kỹ thuật, trình độ cán bộ nhân viên. - Bảng tóm tắt về năng lực, tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) theo mẫu số 13; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) theo hướng dẫn tại mẫu số 13 E-HSMT; - Bảng tóm tắt các hợp đồng tương tự đã thực hiện ở Việt Nam trong 03 năm gần đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).
E-CDNT 10.2(c)
a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp tại E-HSMT theo mẫu số 01A; Bảng liệt kê các chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Mục 3, Chương III. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại E-HSMT theo mẫu số 02; c) Yêu cầu tài liệu chứng minh kỹ thuật: - Catalog của nhà sản xuất (bản gốc); Tài liệu kỹ thuật bản gốc có xác nhận của hãng sản xuất hoặc Nhà phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất (nếu có). - Nhà thầu phải nộp kèm bản cam kết của nhà sản xuất về tính xác thực của Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật. Tất cả các thông số kỹ thuật nhà thầu chào trong bảng tuyên bố đáp ứng về kỹ thuật phải được thể hiện trên Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật (ghi rõ thông số kỹ thuật tham khảo tại trang nào của Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật). Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại, trang web giới thiệu sản phẩm của nhà sản xuất đối với sản phẩm chào trong E-HSDT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản gốc) hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối (bản gốc) cấp trực tiếp cho nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu này. Trường hợp giấy phép bán hàng của nhà phân phối thì phải có ủy quyền của nhà sản xuất cho nhà phân phối cấp trực tiếp cho nhà thầu khi tham dự gói thầu và phải có hiệu lực trong thời gian tham dự thầu, ký kết, thực hiện hợp đồng (nếu trúng thầu). - Tất cả các văn bản tài liệu trên là tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch đầy đủ ra tiếng Việt Nam có công chứng. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp toàn bộ hồ sơ nhập khẩu của lô hàng khi bàn giao hàng hóa như yêu cầu tại E-ĐKC 10 Chương VII. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp thiết bị mẫu để làm rõ các tiêu chí kỹ thuật (theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III và Chương V) nhà thầu đã chào trong E-HSDT khi Bên Mời thầu yêu cầu. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp thực hiện hợp pháp hóa lãnh sự để chứng nhận con dấu, chữ ký, chức danh trên giấy tờ, tài liệu do nhà sản xuất phát hành đóng kèm E-HSDT theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự khi Bên Mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18, 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu chào tổng giá bằng VND. Trong đó biểu giá, nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá chào theo các yêu cầu sau: - Giá trị hàng hóa nhập khẩu: Chào giá CIP theo Incoterms 2010 hoặc Incoterms 2020, không bao gồm thuế nhập khẩu và thuế GTGT. Chào tiền VND quy đổi USD tương đương (theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam công bố trước thời điểm đóng thầu 03 ngày). (Đây là danh mục hàng hóa nhập khẩu phục vụ an ninh thuộc đối tượng được Nhà nước không thu thuế giá trị gia tăng và miễn thuế nhập khẩu. Bộ Công an sẽ đề nghị Nhà nước không thu thuế giá trị gia tăng và miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu. Nhà thầu không đưa thuế giá trị gia tăng, thuế nhập khẩu vào giá chào phần thiết bị nhập khẩu). - Chi phí thực hiện hợp đồng nhập khẩu (đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định): Chào bằng tiền VND. - Nhà thầu phải tính toán các yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá, thuế các loại theo quy định của pháp luật), Chủ đầu tư sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Nhà thầu phải nộp E-HSDT cho toàn bộ công việc được mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc theo Mẫu số 18, 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 ≥ 5 năm kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu bàn giao theo quy định của hợp đồng
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm quy định tại Mục 2 Chương 3; Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản gốc) hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối cấp trực tiếp cho nhà thầu tham dự gói thầu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối hợp lệ.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 069.234.8281; FAX: 0243.756.5321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 069.234.8281; FAX: 0243.756.5321.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 069.234.8281; FAX: 0243.756.5321.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 069.234.8281; FAX: 0243.756.5321.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị áp chế vật thể bay không người lái5bộQuy định tại mục 3 Chương III và Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp bộ thiết bị thu, phát, áp chế sóng điện từ các loại hoặc thiết bị áp chế vật thể bay không người lái các loại, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị là: ≥ 4.970.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng và cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế với thời gian: ≥ 05 năm sau khi hết hạn bảo hành.- Nhà thầu có cam kết thực hiện việc bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc, kiểm tra định kỳ thiết bị đã cung cấp tối thiểu 1 năm 2 lần trong thời hạn bảo hành (mọi chi phí do nhà thầu chịu).- Có cam kết hướng dẫn lắp đặt, vận hành tại đơn vị sử dụng và cam kết phối hợp với bên mời thầu mở lớp tập huấn sử dụng thành thạo số thiết bị cung cấp (mọi chi phí do nhà thầu chịu).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý kỹ thuật 3 Được đào tạo trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Kỹ thuật tự động hóa; Kỹ thuật điện; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Tin học; Kỹ thuật điện tử và có chứng chỉ đào tạo vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị của Nhà sản xuất.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->