Gói thầu: Mua sắm quần áo đồng phục năm 2022 cho người lao động Công ty VNPT-IT làm việc trên địa bàn Thành phố: Hà Nội, Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220794830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty công nghệ thông tin VNPT Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm quần áo đồng phục năm 2022 cho người lao động Công ty VNPT-IT làm việc trên địa bàn Thành phố: Hà Nội, Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220794173 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí bảo hộ lao động năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:06:00 đến ngày 2022-08-05 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,509,475,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2642128E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05284256E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.456.632.640 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.369.897.920 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có trụ sở/chi nhánh/văn phòng đại diện/cơ sở sản xuất hoặc bảo hành trên địa bàn TP. Hà Nội để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Thực hiện lấy số đo đồng phục cho từng CBCNV; thực hiện dịch vụ bảo hành, và giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành của nhà thầu+ Thời hạn bảo hành: Bên bán có trách nhiệm bảo hành chất lượng Hàng hóa đã cung cấp cho bên Mua tối thiểu 03 tháng kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa với các đơn vị trực thuộc Công ty VNPT-IT tại các địa bàn: Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Hồ Chính Minh, Tiền Giang.+ Bảo hành: Chất liệu vải, đường may, có sai sót về kỹ thuật may hoặc không phù hợp với số đo thực tế, không đúng mẫu:+ Sau khi có yêu cầu của Bên mua, trong vòng 02 ngày làm việc Bên bán phải có mặt tại các đơn vị trực thuộc của Công ty VNPT-IT để thực hiện việc bảo hành;+ Sau khi hoàn tất hàng hóa đã được bảo hành Bên bán phải chủ động gửi hàng trực tiếp về địa chỉ theo quy định của Bên mua trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hàng lỗi. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành thiết kế/May/Thời trang/Mỹ thuật/Quản trị kinh doanh/Kinh tế/ Tài chính kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật (đo, thiết kế, may) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao Đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành thiết kế/May/Thời trang/Mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thực hiện công tác tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Tài chính kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân may |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty công nghệ thông tin VNPT Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm quần áo đồng phục năm 2022 cho người lao động Công ty VNPT-IT làm việc trên địa bàn Thành phố: Hà Nội, Hải Phòng Mua sắm quần áo đồng phục năm 2022 cho người lao động Công ty VNPT-IT làm việc trên địa bàn Thành phố: Hà Nội, Hải Phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí bảo hộ lao động năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu; Biểu giá chào; Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh doanh của nhà thầu theo mẫu chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu (có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp); chữ ký hợp lệ của người đại diện. 3. Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu, chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (bản công chứng chứng chỉ của nhân sự, hợp đồng lao động …). 4. Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa, bao gồm: • Cam kết hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước bằng máy may công nghiệp và hàng hóa được sản xuất mới 100% từ năm 2022 trở về sau; • Cam kết hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về kiểu dáng, quy cách kỹ thuật quy định tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; • Nhà thầu nộp kèm theo HSĐX kết quả thử nghiệm các thông số kỹ thuật từng loại hàng hóa quy định trong HSYC mà được cấp bởi đơn vị có chức năng thử nghiệm mẫu vải (cung cấp bản gốc chứng thực kết quả thử nghiệm) 5. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021 có xác nhận của cơ quan thuế, trong đó có thể hiện doanh thu và nguồn lực tài chính. 6. Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý. 7. Các nội dung khác: • Bảng thuyết minh cam kết mức độ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong đó liệt kê sự đáp ứng của nhà thầu (Đáp ứng/không đáp ứng) đối với từng mục yêu cầu của Bên mời thầu liên quan tới các yêu cầu kỹ thuật nêu trong HSYC – chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. • Các cam kết khác quy định trong HSYC |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu đã bao gồm: may đo, đóng gói, vận chuyển hàng hoá và giao hàng hóa đến từng địa điểm làm việc của bên mời thầu trên địa bàn Hà Nội, Hải Phòng. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Yêu cầu nhà thầu tách Giá chào thầu bao gồm : giá trước thuế và giá sau thuế. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 1. Đơn dự thầu; Biểu giá chào; Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh doanh của nhà thầu theo mẫu chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu (có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp); chữ ký của người đại diện. 3. Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu, chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (bản công chứng chứng chỉ của nhân sự, hợp đồng lao động …). 4. Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa, bao gồm: • Cam kết hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước bằng máy may công nghiệp và hàng hóa được sản xuất mới 100% từ năm 2022 trở về sau; • Cam kết hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về kiểu dáng, quy cách kỹ thuật quy định tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; • Nhà thầu nộp kèm theo HSĐX kết quả thử nghiệm các thông số kỹ thuật từng loại hàng hóa quy định trong HSYC mà được cấp bởi đơn vị có chức năng thử nghiệm mẫu vải (cung cấp bản gốc chứng thực kết quả thử nghiệm) 5. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021 có xác nhận của cơ quan thuế, trong đó có thể hiện doanh thu và nguồn lực tài chính. 6. Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý. 7. Các nội dung khác: • Bảng thuyết minh cam kết mức độ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong đó liệt kê sự đáp ứng của nhà thầu (Đáp ứng/không đáp ứng) đối với từng mục yêu cầu của Bên mời thầu liên quan tới các yêu cầu kỹ thuật nêu trong HSYC – chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Các cam kết khác quy định trong HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Công nghệ thông tin VNPT- Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Công nghệ thông tin VNPT- Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: số 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.3385.5588; Fax: 024.3553.3388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Công nghệ thông tin VNPT- Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: số 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.3385.5588; Fax: 024.3553.3388 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Công nghệ thông tin VNPT- Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: số 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.3385.5588; Fax: 024.3553.3388 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo sơ mi dài tay nam | 1.088 | chiếc | Chương V, mục 2. Bảng tiêu chuẩn yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật (B -Yêu cầu về hàng hóa) | ||
| 2 | Áo sơ mi cộc tay nam | 1.088 | chiếc | Chương V, mục 2. Bảng tiêu chuẩn yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật (B -Yêu cầu về hàng hóa) | ||
| 3 | Quần âu nam | 2.176 | chiếc | Chương V, mục 2. Bảng tiêu chuẩn yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật (B -Yêu cầu về hàng hóa) | ||
| 4 | Áo phông nam | 1.088 | chiếc | Chương V, mục 2. Bảng tiêu chuẩn yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật (B -Yêu cầu về hàng hóa) | ||
| 5 | Áo sơ mi dài tay nữ | 354 | chiếc | Chương V, mục 2. Bảng tiêu chuẩn yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật (B -Yêu cầu về hàng hóa) | ||
| 6 | Áo sơ mi cộc tay nữ | 354 | chiếc | Chương V, mục 2. Bảng tiêu chuẩn yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật (B -Yêu cầu về hàng hóa) | ||
| 7 | Quần âu nữ | 354 | chiếc | Chương V, mục 2. Bảng tiêu chuẩn yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật (B -Yêu cầu về hàng hóa) | ||
| 8 | Váy nữ | 354 | chiếc | Chương V, mục 2. Bảng tiêu chuẩn yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật (B -Yêu cầu về hàng hóa) | ||
| 9 | Áo phông nữ | 354 | chiếc | Chương V, mục 2. Bảng tiêu chuẩn yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật (B -Yêu cầu về hàng hóa) | ||
| 10 | Khăn nữ | 354 | chiếc | Chương V, mục 2. Bảng tiêu chuẩn yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật (B -Yêu cầu về hàng hóa) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2642128E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05284256E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.456.632.640 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.369.897.920 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có trụ sở/chi nhánh/văn phòng đại diện/cơ sở sản xuất hoặc bảo hành trên địa bàn TP. Hà Nội để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Thực hiện lấy số đo đồng phục cho từng CBCNV; thực hiện dịch vụ bảo hành, và giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành của nhà thầu+ Thời hạn bảo hành: Bên bán có trách nhiệm bảo hành chất lượng Hàng hóa đã cung cấp cho bên Mua tối thiểu 03 tháng kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa với các đơn vị trực thuộc Công ty VNPT-IT tại các địa bàn: Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Hồ Chính Minh, Tiền Giang.+ Bảo hành: Chất liệu vải, đường may, có sai sót về kỹ thuật may hoặc không phù hợp với số đo thực tế, không đúng mẫu:+ Sau khi có yêu cầu của Bên mua, trong vòng 02 ngày làm việc Bên bán phải có mặt tại các đơn vị trực thuộc của Công ty VNPT-IT để thực hiện việc bảo hành;+ Sau khi hoàn tất hàng hóa đã được bảo hành Bên bán phải chủ động gửi hàng trực tiếp về địa chỉ theo quy định của Bên mua trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hàng lỗi. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành thiết kế/May/Thời trang/Mỹ thuật/Quản trị kinh doanh/Kinh tế/ Tài chính kế toán | 3 | 3 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật (đo, thiết kế, may) | 2 | Có trình độ Cao Đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành thiết kế/May/Thời trang/Mỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên thực hiện công tác tài chính | 1 | Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Tài chính kế toán. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân may | 20 | công nhân | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi