Gói thầu: Gói thầu:Trang bị nội thất văn phòng cho các phòng làm việc cơ quan Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775718-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu:Trang bị nội thất văn phòng cho các phòng làm việc cơ quan Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220684162
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:03:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,031,064,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.046E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị nội thất văn phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.460.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu/Nhà sản xuất có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Nhà thầu phải có cơ sở/chi nhánh hoặc đại diện tại Hà Nội có chức năng phù hợp với gói thầu để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chủ trì triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên (còn hiệu lực) thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Chứng chỉ an toàn lao động- Đã tham gia ≥ 02 dự án cung cấp và lắp đặt trang bị nội thất ở vị trí chỉ huy trưởng công trình. (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên (còn hiệu lực) thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Chứng chỉ an toàn lao động- Đã tham gia ≥ 02 dự án cung cấp và lắp đặt trang bị nội thất ở vị trí cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ nghề Mộc xây dựng- Có xác nhận tham gia khóa học an toàn lao động- Đã tham gia ≥ 02 dự án cung cấp hàng hóa ở vị trí cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu:Trang bị nội thất văn phòng cho các phòng làm việc cơ quan Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội
Gói thầu:Trang bị nội thất văn phòng cho các phòng làm việc cơ quan Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội
100 Ngày
E-CDNT 3 chi phí sản xuất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội; - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Điện thoại: 024.22200852/024.22205262; - Fax: 024.22200853.Hotline:19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội; - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Điện thoại: 024.22200852/024.22205262; - Fax: 024.22200853.Hotline:19001288


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Văn bản của đơn vị sử dụng xác nhận hàng hóa chào thầu vận hành thành công của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp lý của E-HSMT). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội; - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Điện thoại: 024.22200852/024.22205262; - Fax: 024.22200853.Hotline:19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Điện thoại: 024.22200898/ Fax: 024.22200899 Hotline:19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853 Hotline:19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853 Hotline:19001288
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn làm việc Trưởng ban, có hộc tủB11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
2Tủ tài liệu Trưởng banTH1_11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
3Sofa đơnSO12chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
4Bàn tràBT11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
5Tủ nướcTN11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
6Cung cấp và lắp đặt ghế làm việc Trưởng banGTB1chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
7Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp kháchGK2chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
8Bàn làm việc phó ban, có hộc tài liệuB23chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
9Bàn làm việc nhân viên, có kệ đỡ CPU đi kèmB416chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
10Hộc di động 3 ngăn kéoHO16chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
11Vách ngăn bàn làm việcVN155,68m2Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
12Tủ tài liệu cao Phó banTH28chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
13Tủ tài liệu cao nhân viênTH419chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
14Tủ tài liệu thấpTT71chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
15Tủ tài liệu thấpTT61chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
16Bàn họpBH11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
17Tủ máy in, scanTM14chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
18Bàn nướcBN11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
19Cung cấp và lắp đặt ghế làm việc Phó banGPB3chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
20Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp kháchGK6chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
21Cung cấp và lắp đặt ghế nhân viênGNV16chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
22Cung cấp và lắp đặt ghế họp chân quỳGH8chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
23Bàn làm việc phó ban, có hộc tài liệuB21chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
24Bàn làm việc nhân viên, có kệ đỡ CPU đi kèmB42chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
25Hộc di động 3 ngăn kéoHO2chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
26Tủ tài liệu cao nhân viênTH43chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
27Bàn khám bệnhBK1chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
28Tủ máy in, scanTM12chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
29Cung cấp và lắp đặt ghế làm việc Phó banGPB1chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
30Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp kháchGK4chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
31Cung cấp và lắp đặt ghế nhân viênGNV3chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
32Tủ để đồ cá nhânTĐ18chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
33Bàn ănDT11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
34Ghế ănGA10chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
35Giường tầngGS4chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
36Tủ để đồ cá nhânTĐ14chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
37Giường tầngGS4chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
38Tủ để đồ cá nhânTĐ18chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
39Bàn làm việc Trưởng ban, có hộc tủB11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
40Bàn phụ Trưởng banBP11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
41Tủ tài liệu Trưởng banTH1_21chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
42Sofa góc + 2 đôn ngồiSOG11bộChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
43Bàn tràBT21chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
44Tủ nướcTN11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
45Cung cấp và lắp đặt ghế làm việc Trưởng banGTB1chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
46Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp kháchGK2chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
47Bàn làm việc phó ban, có hộc tài liệuB2*3chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
48Bàn phụ Phó banBP2*3chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
49Tủ ngăn phòngTNP11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
50Tủ ngăn phòngTNP21chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
51Tủ ngăn phòngTNP31chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
52Tủ ngăn phòngTNP41chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
53Tủ ngăn phòngTNP51chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
54Bàn làm việc nhân viên, có kệ đỡ CPU đi kèmB4_110chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
55Hộc di động 3 ngăn kéoHO10chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
56Bàn phụ nhân viênBP410chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
57Vách ngăn bàn làm việcVN250,4m2Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
58Tủ tài liệu cao nhân viênTH419chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
59Tủ tài liệu thấpTH5_11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
60Tủ tài liệu thấpTH5_22chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
61Tủ tài liệu thấpTH5_32chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
62Tủ tài liệu thấpTH5_41chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
63Tủ tài liệu thấpTH5_51chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
64Tủ tài liệu thấpTH5_61chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
65Giá bầy ngăn phòngGB111,1m2Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
66Ốp cột gỗOCG4chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
67Tủ máy in, scanTM13chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
68Bàn họpBH21chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
69Cung cấp và lắp đặt ghế làm việc Phó banGPB3chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
70Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp kháchGK6chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
71Cung cấp và lắp đặt ghế nhân viênGNV10chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
72Cung cấp và lắp đặt ghế họp chân quỳGH12chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
73Bàn làm việc Trưởng ban, có hộc tủB11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
74Bàn phụ Trưởng banBP11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
75Tủ tài liệu Trưởng banTH1_31chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
76Sofa góc + 2 đôn ngồiSOG21bộChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
77Bàn tràBT31chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
78Tủ nướcTN11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
79Cung cấp và lắp đặt ghế làm việc Trưởng banGTB1chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
80Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp kháchGK2chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
81Bàn làm việc phó ban, có hộc tài liệuB22chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
82Tủ tài liệu phó banTH23chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
83Bàn làm việc nhân viên, có kệ đỡ CPU đi kèmB46chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
84Hộc di động 3 ngăn kéoHO6chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
85Vách ngăn bàn làm việcVN120,88m2Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
86Tủ tài liệu cao nhân viênTH49chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
87Tủ máy in, scanTM12chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
88Cung cấp và lắp đặt ghế làm việc Phó banGPB2chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
89Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp kháchGK4chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
90Cung cấp và lắp đặt ghế nhân viênGNV6chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
91Bàn làm việc phó ban, có hộc tài liệuB21chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
92Bàn làm việc nhân viên, có kệ đỡ CPU đi kèmB4_26chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
93Hộc di động 3 ngăn kéoHO6chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
94Vách ngăn bàn làm việcVN120,16m2Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
95Tủ tài liệu cao nhân viênTH46chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
96Tủ để đồ cá nhânTĐ13chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
97Bàn họpBH31chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
98Tủ máy in, scanTM21chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
99Cung cấp và lắp đặt ghế làm việc Phó banGPB1chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
100Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp kháchGK2chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
101Cung cấp và lắp đặt ghế nhân viênGNV6chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
102Cung cấp và lắp đặt ghế họp chân quỳGH8chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
103Tủ tài liệu Trưởng banTH1_41chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
104Tủ nướcTN11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
105Bàn họpBH11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
106Vách ngăn CNCCNC21chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
107Cung cấp và lắp đặt ghế làm việc Trưởng banGTB1chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
108Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp kháchGK2chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
109Cung cấp và lắp đặt ghế họp chân quỳGH6chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
110Bàn làm việc phó ban, có hộc tài liệuB22chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
111Bàn phụ phó banBP22chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
112Bàn làm việc nhân viên, có kệ đỡ CPU đi kèmB412chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
113Hộc di động 3 ngăn kéoHO12chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
114Vách ngăn bàn làm việcVN141,76m2Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
115Tủ tài liệu cao nhân viênTH417chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
116Tủ tài liệu thấpTT27chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
117Bàn họpBH81chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
118Bàn nướcBN21chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
119Bàn để máy in, bản vẽBM12chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
120Vách ngăn CNCCNC12chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
121Cung cấp và lắp đặt ghế làm việc Phó banGPB2chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
122Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp kháchGK4chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
123Cung cấp và lắp đặt ghế nhân viênGNV12chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
124Cung cấp và lắp đặt ghế họp chân quỳGH10chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
125Bàn làm việc phó ban, có hộc tài liệuB21chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
126Tủ tài liệu phó banTH22chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
127Bàn làm việc nhân viên, có kệ đỡ CPU đi kèmB43chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
128Hộc di động 3 ngăn kéoHO3chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
129Vách ngăn bàn làm việcVN110,44m2Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
130Tủ tài liệu cao nhân viênTH42chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
131Tủ máy in, scanTM11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
132Cung cấp và lắp đặt ghế làm việc Phó banGPB1chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
133Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp kháchGK2chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
134Cung cấp và lắp đặt ghế nhân viênGNV3chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
135Bàn làm việc phó ban, có hộc tài liệuB21chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
136Bàn làm việc nhân viên, có kệ đỡ CPU đi kèmB46chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
137Hộc di động 3 ngăn kéoHO6chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
138Vách ngăn bàn làm việcVN120,88m2Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
139Tủ tài liệu cao nhân viênTH22chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
140Tủ tài liệu cao nhân viênTH44chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
141Tủ tài liệu thấpTT26chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
142Tủ máy in, scanTM11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
143Bàn họpBH31chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
144Cung cấp và lắp đặt ghế làm việc Phó banGPB1chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
145Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp kháchGK2chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
146Cung cấp và lắp đặt ghế nhân viênGNV6chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
147Cung cấp và lắp đặt ghế họp chân quỳGH8chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
148Bàn làm việc nhân viên, có kệ đỡ CPU đi kèmB43chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
149Hộc di động 3 ngăn kéoHO3chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
150Vách ngăn bàn làm việcVN110,44m2Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
151Tủ tài liệu cao nhân viênTH44chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
152Tủ máy in, scanTM11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
153Cung cấp và lắp đặt ghế nhân viênGNV3chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
154Bàn họpBH1010khốiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
155Tủ gỗTG13chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
156Cung cấp và lắp đặt ghế họp chủ tọaGCT1chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
157Cung cấp và lắp đặt ghế họp chân quỳGH38chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
158Bàn họpBH42khốiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
159Bàn họpBH52khốiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
160Tủ gỗTG32chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
161Cung cấp và lắp đặt ghế họp chủ tọaGCT1chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
162Cung cấp và lắp đặt ghế họp chân quỳGH14chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
163Bàn làm việc Trưởng ban, có hộc tủB11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
164Bàn phụ Trưởng banBP11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
165Tủ tài liệu Trưởng banTH1_51chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
166Sofa bộ (1 Sofa ba chỗ + 2 Sofa đơn + 2 đôn ngồi)SO21bộChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
167Bàn tràBT31chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
168Tủ nướcTN11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
169Cung cấp và lắp đặt ghế làm việc Trưởng banGTB1chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
170Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp kháchGK2chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
171Bàn làm việc phó ban, có hộc tài liệuB23chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
172Bàn làm việc nhân viên, có kệ đỡ CPU đi kèmB413chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
173Hộc di động 3 ngăn kéoHO13chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
174Vách ngăn bàn làm việcVN145,24m2Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
175Tủ tài liệu phó banTH23chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
176Tủ tài liệu cao nhân viênTH46chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
177Tủ tài liệu thấpTT25chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
178Tủ tài liệu thấpTT31chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
179Tủ máy in, scanTM13chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
180Ghế đơnGĐ12chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
181Bàn trà trònBT41chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
182Bàn họpBH11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
183Cung cấp và lắp đặt ghế làm việc Phó banGPB3chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
184Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp kháchGK6chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
185Cung cấp và lắp đặt ghế nhân viênGNV13chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
186Cung cấp và lắp đặt ghế họp chân quỳGH8chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
187Sofa góc + 2 đôn ngồiSOG31bộChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
188Bàn tràBT31chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
189Bàn làm việc phó ban, có hộc tài liệuB21chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
190Bàn làm việc nhân viên, có kệ đỡ CPU đi kèmB43chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
191Hộc di động 3 ngăn kéoHO3chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
192Vách ngăn bàn làm việcVN110,44m2Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
193Tủ tài liệu cao Phó banTH22chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
194Tủ tài liệu cao nhân viênTH43chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
195Tủ máy in, scanTM11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
196Cung cấp và lắp đặt ghế làm việc Phó banGPB1chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
197Cung cấp và lắp đặt ghế nhân viênGNV3chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
198Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp kháchGK2chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
199Bàn làm việc phó ban, có hộc tài liệuB21chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
200Bàn làm việc nhân viên, có kệ đỡ CPU đi kèmB43chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
201Hộc di động 3 ngăn kéoHO3chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
202Vách ngăn bàn làm việcVN110,44m2Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
203Tủ tài liệu cao Phó banTH22chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
204Tủ tài liệu cao nhân viênTH44chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
205Tủ máy in, scanTM11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
206Cung cấp và lắp đặt ghế làm việc Phó banGPB1chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
207Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp kháchGK2chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
208Cung cấp và lắp đặt ghế nhân viênGNV3chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
209Tủ tài liệu cao sát trần, chứa tủ lạnhTH11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
210Tủ tài liệu thấpTT11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
211Backdrop, hộp đèn & ốp cột tủ hồ sơBDR1bộChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
212Ốp gỗ tường, cột sau SofaOT11bộChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
213Sofa bộ (1 Sofa ba chỗ + 2 Sofa đơn + 2 đôn ngồi)SO21bộChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
214Bàn tràBT31chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
215Bàn trà phụBT22chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
216Bàn họpBH91chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
217Cung cấp và lắp đặt ghế họp chân quỳGH6chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
218Bàn họpBH64khốiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
219Bàn họpBH72khốiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
220Tủ gỗTG21chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
221Cung cấp và lắp đặt ghế họp chủ tọaGCT1chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
222Cung cấp và lắp đặt ghế họp chân quỳGH14chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
223Cung cấp và lắp đặt Tủ sắt đựng tài liệuTS16chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
224Cung cấp và lắp đặt Tủ sắt đựng tài liệuTS22chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
225Bàn học viên có hộc treoB615chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
226Cung cấp và lắp đặt ghế học viênGNV215chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
227Cung cấp và lắp đặt ghế ngồi cán bộ quản lýGQL3chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.046E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị nội thất văn phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.460.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu/Nhà sản xuất có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Nhà thầu phải có cơ sở/chi nhánh hoặc đại diện tại Hà Nội có chức năng phù hợp với gói thầu để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chủ trì triển khai 1 - Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên (còn hiệu lực) thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Chứng chỉ an toàn lao động- Đã tham gia ≥ 02 dự án cung cấp và lắp đặt trang bị nội thất ở vị trí chỉ huy trưởng công trình. (có xác nhận của chủ đầu tư)33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất 2 - Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên (còn hiệu lực) thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Chứng chỉ an toàn lao động- Đã tham gia ≥ 02 dự án cung cấp và lắp đặt trang bị nội thất ở vị trí cán bộ kỹ thuật.22
3 Công nhân kỹ thuật 5 - Chứng chỉ nghề Mộc xây dựng- Có xác nhận tham gia khóa học an toàn lao động- Đã tham gia ≥ 02 dự án cung cấp hàng hóa ở vị trí cán bộ kỹ thuật11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->