Gói thầu: Gói thầu số 74: Trang bị thiết bị tại các cương vị trực vận hành phục vụ hệ thống Nhật ký vận hành điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 74: Trang bị thiết bị tại các cương vị trực vận hành phục vụ hệ thống Nhật ký vận hành điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784248 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:37:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,821,181,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng về việc cung cấp và lắp đặt các vật tư thiết bị công nghệ thông tin mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của chủ đầu tư để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm bảo hành (05 ngày kể từ khi bên mời thầu yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải xử lý, thay thế thì nhà thầu phải chịu mọi chi phí thay thế đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư cài đặt, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học Chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Có thâm niên công tác ≥ 3 năm, kinh nghiệm trong công việc tương tự ít nhất 2 năm.- Có chứng nhận đã từng thực hiện 01 dự án tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 74: Trang bị thiết bị tại các cương vị trực vận hành phục vụ hệ thống Nhật ký vận hành điện tử Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CO, CQ/ giấy tờ có giá trị tương đương hợp lệ, tờ khai hải quan. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1). Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến sử dụng trong năm 2022. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Mông Dương.
- Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Số điện thoại: 0203 3868 001.
- Fax: 0203 3868 100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. * Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60 - 66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Xa La, Phường An Lợi Đông, TP Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02836367449 * Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60 - 66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Xa La, Phường An Lợi Đông, TP Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02836367449 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính bảng | 18 | Cái | Máy tính bảng Samsung Galaxy Tab S8- Màn hình:11" LCD LTPS- Độ phân giải: 2560 x 1600 Pixels- Hệ điều hành: Android 12- Chip: Snapdragon 8 Gen 1 8 nhân- RAM: 8 GB- Bộ nhớ trong: 128 GB- Kết nối: Hỗ trợ 4G Có nghe gọi- SIM: 1 Nano SIM (chung thẻ nhớ)- Camera sau: Chính 13 MP & Phụ 6 MP- Camera trước:12 MP- Bút S Pen- Pin, Sạc: 8000 mAh45 W- Bàn phím Bluetooth Logitech K380, Bao daHãng sản xuất: Samsung hoặc tương đương | ||
| 2 | Máy tính bảng công nghiệp | 5 | Cái | Tab-Ex03 DZ2+ CPU: Exynos 9810 (Lhotse) Octa-Core 64-Bit; 4 x 2.7 GHz, 4 x 1.7 GHz+ Bộ nhớ: RAM 4GB, ROM 64GB, hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 1TB+ Màn hình cảm ứng: 8inch, TFT, độ phân giải 1920x1200 pixels cảm ứng được qua bao tay, trong điều kiện có nước hoặc tuyết+ Thông số bảo vệ: IP64+ Có hỗ trợ Wifi, Bluetooth+ Hỗ trợ NFC+ Camera sau 13MP, camera trước 5MP+ Hệ điều hành: Android™ 11+ Có khả năng chống nước, chống va đập.+ Có thể tháo rời pin+ Khối lượng khoảng 610g+ Bao gồm:- Bao da có giá đỡ chống cháy nổ Zone 2- Bàn phím Bluetooth cho máy tính bảngHãng sản xuất: Ecom hoặc tương đương | ||
| 3 | Thiết bị thu phát sóng không dây tiêu chuẩn công nghiệp | 6 | Bộ | RLX2-IHNF-A hoặc tương đươngIndustrial Broadband Wireless Ethernet- 802.11n Industrial Hotspot- 2.4 Ghz / 5 GHz | ||
| 4 | Omni Antenna | 6 | Bộ | Anten Omni 5GHz 12dBi (bao gồm 3 anten)Phụ kiện đấu nối Antenna bao gồm đầu nối, cáp đồng trục… | ||
| 5 | Hộp đấu nối ngoài trời, bao gồm phụ kiện lắp đặt, giá phối quang, nguồn DC… | 6 | Bộ | Hộp đấu nối ngoài trời, bao gồm phụ kiện lắp đặt, giá phối quang, nguồn DC… | ||
| 6 | Cáp quang SingleMode | 200 | m | Fiber Optic Cable, Outside Plant, 4-Fiber,OS2, Armored Jacket (FO CABLE, OSP, ARMORED, 4F, SM, OS2) | ||
| 7 | Hộp ODF quang 4FO | 4 | Cái | Hộp phối quang ODF 4FO, 4 core, 4 port vỏ nhựa OTB-04C hoặc tương đương | ||
| 8 | Bộ chuyển đổi quang | 4 | Cái | Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi G-Net HHD-210G-20A/B hoặc tương đương | ||
| 9 | Thiết bị thu phát sóng không dây | 6 | Bộ | Bộ thu phát TP-Link EAP225 AC1200Mbps hoặc tương đương | ||
| 10 | Dây mạng | 2 | Thùng | Dây mạng cat 5E (Commscope) CS24CM WHT C5E 4/24 U/UTP CPK 305m hoặc tương đương | ||
| 11 | Switch công nghiệp 8 cổng | 5 | Cái | LINKSYS LGS108 8-PORT hoặc tương đương | ||
| 12 | Bộ chuyển đổi VDSL2 | 2 | Cái | 4-Port Ethernet over VDSL2 Bridge (Profile 30a) model VC-234 hoặc tương đương | ||
| 13 | Ống thép luồn dây điện | 300 | m | Ống thép luồn dây điện, dây quang 32.77/2.16/3050mm; Model: CIMC100 hoặc tương đương | ||
| 14 | Ống mềm luồn dây vỏ nhựa | 100 | mét | Ống mềm luồn dây vỏ nhựa (Cuộn 50m); Model: CORGBN100 hoặc tương đương | ||
| 15 | Cút nối ống thép mềm vào tủ, máng cáp | 28 | Cái | Cút nối ống thép mềm vào tủ, máng cáp; Model: CDNMK100 hoặc tương đương | ||
| 16 | Cút nối ống thép cứng sang ống thép mềm | 50 | cái | Cút nối ống thép cứng sang ống thép mềm; Model: CADNCC100 hoặc tương đương | ||
| 17 | Cút nối ống thép thẳng | 100 | Cái | Cút nối ống thép thẳng; Model: CKNRI100 hoặc tương đương | ||
| 18 | Kẹp chữ C bắt xà cồ | 150 | Cái | Kẹp chữ C bắt xà cồ; Model: KC3 hoặc tương đương | ||
| 19 | Đai cố định ống trên kẹp chữ C | 150 | Cái | Đai cố định ống trên kẹp chữ C; Model: CR34 hoặc tương đương | ||
| 20 | Cáp nguồn 3Cx1.5mm2 | 500 | m | 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3Cx1.5 mm2 | ||
| 21 | Aptomat | 14 | cái | BKN-b 2p 6A (AC220 10kA) hoặc tương đương | ||
| 22 | Ổ cắm 3 chấu gắn thanh ray tủ điện | 14 | cái | AC30-124 hoặc tương đương | ||
| 23 | Ổ cắm điện | 14 | cái | Ổ cắm điện 5 lỗ dài 3m, 5TC3-2 hoặc tương đương | ||
| 24 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | gói | Vật tư phụ, phụ kiện đấu nối, dây nhảy, đầu cose, terminal… |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng về việc cung cấp và lắp đặt các vật tư thiết bị công nghệ thông tin mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của chủ đầu tư để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm bảo hành (05 ngày kể từ khi bên mời thầu yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải xử lý, thay thế thì nhà thầu phải chịu mọi chi phí thay thế đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư cài đặt, lắp đặt | 2 | - Đại học Chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Có thâm niên công tác ≥ 3 năm, kinh nghiệm trong công việc tương tự ít nhất 2 năm.- Có chứng nhận đã từng thực hiện 01 dự án tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi