Gói thầu: Vật tư sơn cho lắp đặt máy phát “Taurus-60” trên RP3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711673-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư sơn cho lắp đặt máy phát “Taurus-60” trên RP3
Số hiệu KHLCNT 20220799393
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-1
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:37:00 đến ngày 2022-08-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 524,165,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 520.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

tối thiểu 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Vật tư sơn cho lắp đặt máy phát “Taurus-60” trên RP3
Vật tư sơn, làm sạch, bọc cách nhiệt bình cho lắp đặt máy phát “Taurus-60” trên RP3
45 Ngày
E-CDNT 3 Lô 09-1
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng).
E-CDNT 10.2(c)
Theo YCKT đính kèm.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Lưu ý: Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế GTGT của giá trị hàng hóa nhập khẩu ghi trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. VSP sẽ cung cấp Quota cho nhà thầu nhập khẩu trực tiếp để làm thủ tục thông quan hàng hóa và được miễn thuế theo quy định.
E-CDNT 14.3 trong năm 2022.
E-CDNT 15.2
Bảo đảm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3418) - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, ông Vũ Văn Hiểu, Điện thoại: 0929 137 999 - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tùy chọn 1: Chugoku Paint1trọn góiChi tiết hang hóa như mô tả mục 2 - 20 bên dưới
2Epicon HB 300 , Light Green/ Sơn / Краска-30LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
3Epicon HB 300 , Light Grey/ Sơn / Краска-730LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
4Epicon HB 300 , Light Yellow/ Sơn / Краска-20LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
5Epicon HB 300 , Red/ Red brown/ Sơn / Краска-175LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
6Epicon HB 300, White/ Sơn / Краска-605LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
7Epicon T-800, Grey/ Sơn / Краска-15LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
8Epicon T-800, Light grey/ Sơn / Краска-15LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
9Epicon Zinc HB-2, Grey/ Sơn / Краска-430LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
10Galvanite No.400 Prime, White/ Sơn / Краска-25LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
11Permax No.3000S, Light Green/ Sơn / Краска-375LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0
12Permax No.3000S, Light Grey/ Sơn / Краска-305LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
13Uny Marine HS, Green/ Sơn / Краска-70LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0
14Uny Marine HS, Grey/ Sơn / Краска-20LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
15Uny Marine HS, Red Signal/ Sơn / Краска-10LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
16Uny Marine HS, White/ Sơn / Краска-240LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
17Uny Marine HS, Yellow/ Sơn / Краска-10LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
18Epoxy Thinner A/ Dung môi/ Растворители-275LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
19Urethane Thinner A/ Dung môi/ Растворители-35LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
20Mixed Thinner / Растворитель для очистки - Dung môi tẩy rửa tổng hợp-350LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
21Tùy chọn 2: A Dong Pain-1Trọn góiChi tiết hàng hóa như mô tả mục 22 - 42
22Metapox RC 320, Grey/ Sơn / Краска-15LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
23Metapox RC 320, Light grey/ Sơn / Краска-15LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
24Metapox GS, White/ Sơn / Краска-25LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
25Metapox HS 90, Light Grey/ Sơn / Краска-310LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
26Metapride, Light Green/ Sơn / Краска-30LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
27Metapride, Light Grey/ Sơn / Краска-745LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
28Metapride, Light Yellow/ Sơn / Краска-20LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
29Metapride, Red/Red brown/ Sơn / Краска-180LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
30Metapride, White/ Sơn / Краска-615LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
31Metathane Top 6000, Green/ Sơn / Краска-95LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
32Metathane Top 6000, Grey/ Sơn / Краска-30LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
33Metathane Top 6000, Red signal/ Sơn / Краска-15LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
34Metathane Top 6000, White/ Sơn / Краска-325LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
35Metathane Top 6000, Yellow/ Sơn / Краска-15LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
36Metazinc EP 50, Grey/ Sơn / Краска-415LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
37Metapox HS 90, Light Green/ Sơn / Краска-385LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
38Thinner 044 EP/ Dung môi/ Растворители-45LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
39Thinner 066 EP/ Dung môi/ Растворители-75LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
40Thinner 088 PU/ Dung môi/ Растворители-50LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
41Thinner 098 ME/ Dung môi/ Растворители-160LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
42Mixed Thinner / Растворитель для очистки - Dung môi tẩy rửa tổng hợp-350LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
43Tùy chọn 3: Sigma Paint1Trọn góiChi tiết hàng hóa như mô tả mục 44 - 63
44SigmaCover 280, White/ Sơn / Краска-20LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
45Sigmacover 620, Light Green/ Sơn / Краска-30LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
46Sigmacover 620, Light Grey/ Sơn / Краска-640LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
47Sigmacover 620, Light Yellow/ Sơn / Краска-20LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
48Sigmacover 620, Red/ Red brown/ Sơn / Краска-155LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
49Sigmacover 620, White/ Sơn / Краска-530LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
50Sigmadur 550, Green/ Sơn / Краска-80LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
51Sigmadur 550, Grey/ Sơn / Краска-25LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
52Sigmadur 550, Red signal/ Sơn / Краска-10LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
53Sigmadur 550, White/ Sơn / Краска-270LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
54Sigmadur 550, Yellow/ Sơn / Краска-10LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
55Sigmaguard 730, Grey/ Sơn / Краска-10LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
56Sigmaguard 730, Light Grey/ Sơn / Краска-10LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
57SigmaShield 880, Light Grey/ Sơn / Краска-325LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
58Sigmazinc 100, Grey/ Sơn / Краска-395LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
59SigmaShield 880, Light Green/ Sơn / Краска-405LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
60Thinner 21-06/ Dung môi/ Растворители-20LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
61Thinner 90-53/ Dung môi/ Растворители-145LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
62Thinner 91-92/ Dung môi/ Растворители-130LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
63Mixed Thinner / Растворитель для очистки - Dung môi tẩy rửa tổng hợp-350LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
64Tùy chọn 4: Hempel Paint-1Trọn góiChi tiết hàng hóa như mô tả từ mục 65 - 85 bên dưới
65Hempadur 15553, White/ Sơn / Краска-20LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
66Hempadur 85671, Grey/ Sơn / Краска-15LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
67Hempadur 85671, Light grey/ Sơn / Краска-15LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
68Hempadur Mastic 45881, Light Green/ Sơn / Краска-30LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
69Hempadur Mastic 45881, Light Grey/ Sơn / Краска-640LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
70Hempadur Mastic 45881, Light Yellow/ Sơn / Краска-20LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
71Hempadur Mastic 45881, Red/ Red brown/ Sơn / Краска-155LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
72Hempadur Mastic 45881, White/ Sơn / Краска-530LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
73Hempadur Multi-strength GF35870, Light Green/ Sơn / Краска-400LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
74Hempadur Multi-strength GF35870, Light Grey/ Sơn / Краска-320LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
75Hempadur Zinc 17340, Grey/ Sơn / Краска-350LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
76Hempathane Topcoat 55210, Green/ Sơn / Краска-85LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
77Hempathane Topcoat 55210, Grey/ Sơn / Краска-25LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
78Hempathane Topcoat 55210, Red signal/ Sơn / Краска-10LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
79Hempathane Topcoat 55210, White/ Sơn / Краска-290LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
80Hempathane Topcoat 55210, Yellow/ Sơn / Краска-15LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
81Thinner 99610/ Dung môi/ Растворители-125LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
82Thinner 08080/ Dung môi/ Растворители-45LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
83Thinner 08450/ Dung môi/ Растворители-125LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
84Mixed Thinner / Растворитель для очистки - Dung môi tẩy rửa tổng hợp-350LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
85Tùy chọn 5: Jotun Paint-1Trọn góiChi tiết hàng hóa như mô tả từ mục 86 - 104 bên dưới
86Barrier, Grey/ Sơn / Краска-430LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
87HardTop XP, Green/ Sơn / Краска-70LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
88HardTop XP, Grey/ Sơn / Краска-25LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
89HardTop XP, Red signal/ Sơn / Краска-10LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
90HardTop XP, White/ Sơn / Краска-235LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
91HardTop XP, Yellow/ Sơn / Краска-10LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
92Jotamastic 87, Light Green/ Sơn / Краска-30LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
93Jotamastic 87, Light Grey/ Sơn / Краска-620LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
94Jotamastic 87, Light Yellow/ Sơn / Краска-20LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
95Jotamastic 87, Red/ Red brown/ Sơn / Краска-665LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
96Marathon XHP, Light Green/ Sơn / Краска-375LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
97Marathon XHP, Light Grey/ Sơn / Краска-300LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
98Tankguard storage, Grey/ Sơn / Краска-15LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
99Tankguard storage, Light Grey/ Sơn / Краска-15LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
100Penguard Special, White/ Sơn / Краска-25LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
101Jotun Thinner No.17/ Dung môi/ Растворител-245LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
102Jotun Thinner No.10/ Dung môi/ Растворители-35LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
103Jotun Thinner No.23/ Dung môi/ Растворители-5LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
104Mixed Thinner / Растворитель для очистки - Dung môi tẩy rửa tổng hợp-350LAs attached TR No .OCD-RP3-230-TR-04 (Rev.0)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 520.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

tối thiểu 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->