Gói thầu: Gói mua sắm hàng hóa số 01: Mua sắm doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh cảnh vệ |
| Tên gói thầu | Gói mua sắm hàng hóa số 01: Mua sắm doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116999 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:36:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,540,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng hoạt động 24/24 và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Thời gian bảo hành: tối thiểu là 12 tháng tính từ thời điểm ký biên bản nghiệm thu bàn giao. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung, Trưởng nhóm kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công lắp đặt đồ gỗ nội thất (bàn, ghế, giường, tủ..) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân ngành Lâm nghiệp hoặc Kiến trúc sư.Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử máy móc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thôngCó tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng chỉ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh cảnh vệ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói mua sắm hàng hóa số 01: Mua sắm doanh cụ Trụ sở Phòng Cảnh vệ miền Trung - K01 tại thành phố Đà Nẵng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN (vốn đầu tư phát triển) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của Nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng kinh tế và các tài liệu chứng mình hoàn thành hợp đồng kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác tương đương (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). - Các cam kết về bảo hành và các cam kết khác (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). - Tài liệu chứng minh nhân sự (theo yêu cầu tại Mẫu số 04) - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (File quét (Scan) bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, đối với văn bản sử dụng ngoại ngữ nước ngoài phải được dịch thuật tiếng Việt công chứng hoặc chứng thực): Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của các vật tư/ thiết bị, bao gồm những tài liệu nhưng không giới hạn sau: - Đối với hàng hóa, thiết bị sản xuất trong nước, bao gồm: Xác nhận của nhà cung cấp về việc cam kết cung cấp các dịch vụ liên quan đối với các hàng hóa được quy định tại mục 2 Chương III, Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất; Giấy chứng nhận xuất xứ; Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo trì; - Các tài liệu đối với hàng hóa/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài do Nhà thầu nhập khẩu, bao gồm: Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; Vận đơn (Bill of Lading); Danh mục thiết bị (Packing list) - Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo trì của nhà sản xuất (theo quy định của nhà sản xuất); - Cam kết bảo hành hoặc ủy quyền bảo hành của nhà sản xuất/ Nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc Hãng ủy quyền. - Bản Catalogue (hình ảnh thực tế của hàng hóa) hoặc tài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị, hàng hóa để đảm bảo hàng hóa cung cấp đúng theo yêu cầu của Chủ đầu tư. - Tài liệu liên quan khác chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm được Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu (bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, đối với văn bản sử dụng ngoại ngữ nước ngoài phải được dịch thuật tiếng Việt công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Văn bản pháp quy, pháp lý của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm gần nhất + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: hợp đồng cung cấp hàng hóa (nội thất, thiết bị âm thanh, thiết bị bếp) có quy mô, giá trị đáp ứng yêu cầu Chương IV. - Tài liệu chứng minh khả năng cung cấp đối với hàng hóa được quy định tại mục 2 Chương III: + Hợp đồng nguyên tắc, Cam kết cung cấp hàng hóa, Giấy chứng nhận đối tác với nhà cung cấp + Văn bản pháp quy, pháp lý của nhà cung cấp: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp - Cam kết cung cấp các dịch vụ liên quan của nhà cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý XD và DT; Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn hội trường | 4 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế hội trường | 90 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Hệ thống âm thanh, loa đài | 1 | Bộ | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hệ thống rèm che sân khấu, cửa sổ | 1 | Bộ | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn ăn inox 304 đường kính 1,2m | 8 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế ngồi inox 304 | 50 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ nấu cơm công suất 50kg/mẻ | 1 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bếp á đôi không quạt thổi | 1 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bếp hầm đôi | 1 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chụp hút mùi khói có pin lọc mỡ | 1 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn inox 3 chậu rửa có thành sau | 1 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn nước | 1 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn nước | 1 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Kệ nước | 10 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ghế | 20 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kệ tivi gỗ | 1 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hệ thống rèm | 30,24 | m2 | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ghế làm việc | 3 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ tài liệu 3 buồng | 3 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giường đơn | 3 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ quần áo 2 buồng | 3 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ bàn ghế tiếp khách (1 văng, 2 ghế, 1 bàn, 1 kẹp) | 3 | Bộ | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hệ thống rèm | 21,44 | m2 | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giường đơn | 46 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ quần áo 2 buồng | 39 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn họp | 1 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ghế | 35 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn họp | 3 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ghế | 30 | Cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Rèm cửa các phòng làm việc, phòng ở, phòng ăn | 388,05 | m2 | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn làm việc của CBCS | 9 | cái | Theo Mục 4, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng hoạt động 24/24 và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Thời gian bảo hành: tối thiểu là 12 tháng tính từ thời điểm ký biên bản nghiệm thu bàn giao. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung, Trưởng nhóm kỹ thuật) | 1 | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công lắp đặt đồ gỗ nội thất (bàn, ghế, giường, tủ..) | 1 | Kỹ sư, cử nhân ngành Lâm nghiệp hoặc Kiến trúc sư.Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử máy móc | 1 | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thôngCó tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư, cử nhân bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng chỉ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi