Gói thầu: Đầu tư nâng cấp hạ tầng hệ thống mạng Quân sự và mua sắm trang thiết bị CNTT phục vụ triển khai phần mềm quản lý văn bản có sử dụng chữ ký số
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Đầu tư nâng cấp hạ tầng hệ thống mạng Quân sự và mua sắm trang thiết bị CNTT phục vụ triển khai phần mềm quản lý văn bản có sử dụng chữ ký số |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417487 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:36:00 đến ngày 2022-08-08 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,642,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.464E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6926075E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự; 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.950.000.000VND (Kèm theo các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng), (bản chụp màu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa đã cung cấp bao gồm: Thiết bị tường lửa, thiết bị chuyển mạch, máy tính để bàn, màn hình vi tính, máy tính để bàn AIO, máy tính xách tay, máy in, máy scan, bộ lưu điện.- Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng - Phương án bảo hành: Bảo hành tại đơn vị sử dụng -Phương án xử lý sự cố: 1 đổi 1 nếu do lỗi của nhà sản xuất |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu (số lượng tối thiểu là 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử (Số lượng tối thiểu 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư nâng cấp hạ tầng hệ thống mạng Quân sự và mua sắm trang thiết bị CNTT phục vụ triển khai phần mềm quản lý văn bản có sử dụng chữ ký số Phê duyệt danh mục, dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm trang thiết bị, linh kiện CNTT nâng cấp hạ tầng mạng quân sự, bảo đảm kỹ thuật và triển khai phần mềm quản lý văn bản tại Cơ sở chính. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép kinh doanh. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào giá dự thầu. - Bảng chào kỹ thuật, - Catalog của hãng và kèm theo bản dịch tiếng việt có dấu của đại lý ủy quyền đối với những hàng hóa sau: + Thiết bị tường lửa + Thiết bị chuyển mạch + Máy tính đề bàn + Màn hình máy vi tính + Máy tính để bàn AIO + Máy tính xách tay + Máy in + Máy scan + Bộ lưu điện - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo…. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất -Tất cả hàng hóa phải có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường… |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí liên quan đến vận chuyển; -Giá đã bao gồm chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. Chế độ kiểm tra thiết bị theo thời gian sau khi hết thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vị cung cấp nêu tại Chương V. -Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu câu nêu tại Chương V -Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga/ Bộ Quốc phòng; 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giây, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 0243 7567634. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 0243 7567634. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 0243 7567634. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị tường lửa | 1 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 2 | Thiết bị tường lửa | 1 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch lớp 2 | 5 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch lớp 1 | 12 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 5 | Dây cáp mạng CAT 6 | 10 | Thùng | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 6 | Dây cáp mạng CAT 5 | 15 | Thùng | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 7 | Máng nhựa | 50 | Cây | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 8 | Máng nhựa | 60 | Cây | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 9 | Máng nhựa | 40 | Cây | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 10 | Đầu mạng Cat 6 | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 11 | Đầu mạng Cat 5 | 20 | Hộp | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 12 | Hộp mạng âm tường | 60 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 13 | Vật tư phụ khác | 1 | Gói | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 14 | Máy tính để bàn | 132 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 15 | Màn hình vi tính | 132 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 16 | Máy tính để bàn AIO | 10 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 17 | Máy tính để bàn | 1 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 18 | Màn hình vi tính | 1 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 19 | Máy tính xách tay | 10 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 20 | Máy in A4 | 35 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 21 | Máy Scan | 20 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 22 | Bộ lưu điện | 30 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 23 | Thiết bị chuyển mạch lớp 3 | 1 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V, Mục 2.2. Yêu Cầu kỹ thuật chi tiết |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.464E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6926075E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự; 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.950.000.000VND (Kèm theo các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng), (bản chụp màu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa đã cung cấp bao gồm: Thiết bị tường lửa, thiết bị chuyển mạch, máy tính để bàn, màn hình vi tính, máy tính để bàn AIO, máy tính xách tay, máy in, máy scan, bộ lưu điện.- Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng - Phương án bảo hành: Bảo hành tại đơn vị sử dụng -Phương án xử lý sự cố: 1 đổi 1 nếu do lỗi của nhà sản xuất | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu (số lượng tối thiểu là 01 người) | 1 | Có bằng đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử (Số lượng tối thiểu 02 người) | 2 | Có bằng đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi