Gói thầu: SXKD2022-HH11: Cung cấp các loại van và phụ kiện van- NMNĐ DH1,3 và DH3MR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220745553-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-HH11: Cung cấp các loại van và phụ kiện van- NMNĐ DH1,3 và DH3MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558175 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 16:56:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,398,769,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại van, các phụ kiện có liên quan đến van.- Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng ... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-HH11: Cung cấp các loại van và phụ kiện van- NMNĐ DH1,3 và DH3MR Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 1) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương VII. c) Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (CO) đối với lô hàng nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho mỗi đợt giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789). |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đĩa van | 10 | Cái | Đĩa van:- Model valve: RDV-10 hoặc tương đương- Vật liệu: thép carbon + Tungsten; - Kích thước van: DN200Tham khảo NSX: Zhengzhu Free Fluid Control Technology | ||
| 2 | Van | 1 | Cái | Van:Model: RSVP-UF-A125 hoặc tương đươngSize: 1.5", Ends: B/W, Bore: 16 mm (0.63'') Rating: 260 Pn (1500#), Stem: 431 SS Ball: 410/SF, Seat: 410/CCTham khảo NSX: MOGAS-USA | ||
| 3 | Van 5/2 | 2 | Bộ | Van 5/2 (bao gồm phần dẫn động):Model: G553A018MS hoặc tương đươngPmax: 10 barTham khảo NSX: ASCO | ||
| 4 | Van bướm | 5 | Cái | Van bướm:- DN150, PN10- Điều khiển bằng tay, - Bề rộng van: 55,8mm- Số lỗ bulong: 04 lỗ x Ø22mm- Kiểu lắp: ép chặt giữa hai mặt bích của ống- Thân van: gang xám (GG 25)- Đĩa van: thép không rỉ 1.4469- Trục: thép không rỉ 1.4104- Lớp lót: EPDM | ||
| 5 | Van cấp liệu | 5 | Cái | Van cấp liệu (bao gồm phần dẫn động):RDV-10 hoặc tương đương;Size: DN200; PN 1.0(Rotatingdiscvalve);Tham khảo NSX: Zhejing Yongjia | ||
| 6 | Van cầu (Globe valve) | 10 | Cái | Van cầu:Model: HD91-200JM hoặc tương đương;DN20mm; PN320 bar; Body material: A182 F12, Stem material: 1.4122; Connect: butt weld endsTham khảo NSX: Persta | ||
| 7 | Van cổng | 3 | Cái | Van cổng:- DN200 PN16- Khoảng cách giữa 2 mặt van: 325mm- Đường mặt van: 330mm- Tâm lỗ bulong trên 1 mặt van: 295mm- Số lỗ bulong: 8 lỗ 1 mặt van- Đường kính lỗ Ø24mm- Vật liệu: Inox 316 | ||
| 8 | Van khí nén | 4 | Cái | Van điện khí nén đường vận chuyển tro (bao gồm phần điều khiển):- Pneumatic double slide valve type : Z644C-10T hoặc tương đương;- DN200mm, PN1.0Mpa- Vật liệu:+ Body: thép carbon+ Disc : thép carbon + ceramic+ Seat : ceramic- Connection Type: FlangeTham khảo NSX: Zhejiang gute pneumatic machinery co,.ltd | ||
| 9 | Van kim (Needle valve) | 9 | Cái | Van kim (Needle Valves):- Loại: Swagelok SS-6NBSW8T-G hoặc tương đương | ||
| 10 | Van màng | 1 | Cái | Van màng:Model: G41J-10 hoặc tương đươngDN80, PN10, Khoảng cách 02 mặt bích: 300mm,Môi trường làm việc: Nước biểnThân thép phủ nhựa chống ăn mòn bên trong. | ||
| 11 | Van màng | 6 | Cái | Van màng:G41J-10 DN50, thân thép phủ nhựa môi trường làm việc axit | ||
| 12 | Van một chiều | 1 | Cái | Van 1 chiều:- DN80, PN16- Model: H42H-16 hoặc tương đương- Khoảng cách giữa 02 mặt bích: 210mm- Số lỗ bulong/1 mặt van: 08 lỗ x Ø18mmTham khảo NSX: Shanghai Huixuan Valve&Pipe Co.,Ltd | ||
| 13 | Van một chiều (Check valve) | 2 | Cái | Van một chiều:- TYPE: H71W-10P hoặc tương đương;- DN65mm;- Áp suất: 2.5Mpa- Vật liệu:+ Body: 2Cr13+ Disc: 1Cr13+ Spring: 1Cr18Ni9Tham khảo NSX: Shanghai Huixuan Valve&Pipe Co.,Ltd | ||
| 14 | Van tay (Globe valve) | 9 | Cái | Van tay (globe valve):- DN25, PN2.5 MPa,- Model: J41H - 25 hoặc tương đương,- T ≤ 425 độ C, Body: A105Tham khảo NSX: NanTong Power Station Valve | ||
| 15 | Van xả đọng bằng khí nén | 5 | Cái | Van xả đọng bằng khí nén:- Model: RSVP-UF-F22 hoặc tương đương- Size: DN 50mm- Ends: B/W. Bore: 25 mm ( 1'')- Rating: 535 Pn( 3100#). Stem: 431 SS- Ball: 710/SF. Seat: 710/CC | ||
| 16 | Van tiết lưu | 5 | Bộ | Van tiết lưu:- Type: TGEX 15 TR hoặc tương đương- Mã SP: 067N2162- Loại Gas: R22/R407C- Công suất: 54KW- Giới hạn nhiệt độ: -40/+10 độ C/-40/+50 độ F- Áp suất: PS 46bar/MWP 667 psig- Ống kết nối: 7/8 x 1-1/8(inch)/ 22 x 28 (mm)Tham khảo NSX: Danfoss | ||
| 17 | Van bướm điều khiển bằng điện | 1 | Cái | Van bướm (bao gồm phần điều khiển):Type: D941F-10C hoặc tương đươngDN125, PN10 Kiểu kết nối: mặt bích Khoảng cách 2 mặt bích: 135mm Vật liệu: inox 304Đĩa van: inox316 CF8MGioăng: Cao su (EPDM) | ||
| 18 | Van cổng | 1 | Cái | Van cổng điều khiển bằng điệnDN150, PN 16Vật liệu: SUS 304Kiểu kết nối: mặt bíchKhoảng cách 02 mặt bích 265mmMôi trường làm việc: nước mạch kín | ||
| 19 | Van tay | 1 | Cái | Van tay 1 1/2'' 2000 CWP 6FB 3600 XTB TE, seat CWP 1200 PSI, WSP 475 PSIMối ghép renMôi chất: CO2 | ||
| 20 | Van tay | 1 | Cái | Van tay 1'' 2000 CWP 9FB 3600 XTB TEseat CWP 1200 PSI, WSP 475 PSIMối ghép renMôi chất: CO2 | ||
| 21 | Van màng | 1 | Cái | Van màng, Type: G41J-10 hoặc tương đương,Kích thước: DN150mm, PN10, Khoảng cách 02 mặt bích: 450mm, Môi trường làm việc: Nước biển | ||
| 22 | Van bướm | 2 | Cái | Van bướm: DN350mm, PN10Khoảng cách 2 mặt bích là 76mmKiểu lắp: ép chặt giữa 2 mặt bíchMôi trường làm việc: Nước biển.Thân van: gang xám (GG 25). Đĩa van: thép không rỉ 1.4469. Trục: thép không rỉ 1.4104. Lớp lót: EPDMBao gồm hộp giảm tốc điều khiển đóng mở bằng tay. | ||
| 23 | Van cầu | 2 | Cái | Van cầuModel: J41W-16P/R hoặc tương đươngDN 50, PN16Khoảng cách hai mặt bích 230, 4 lổ bu long M16/1mặt bích.Vật liệu: inox 316Môi chất: nước biển | ||
| 24 | Van bướm | 2 | Cái | Van bướmModel: F012-A hoặc tương đương;DN 100; PN16Thân van: gang xám (EN-JS 1030)Đĩa thép không rỉ: 1.4408Trục thép không rỉ: 1.4104Lớp lót: EPDMĐiều khiển bằng tay quayMôi chất: nước biển | ||
| 25 | Van 1 chiều lá lật | 2 | Cái | Van 1 chiều lá lật:Type: H71W-10P hoặc tương đương,DN150, PN10Vật liệu: SUS304Môi chất: nước | ||
| 26 | Bộ chia khí van 5/2 | 2 | Cái | Bộ chia khí van 5/2:Model : YA2BA4522G00040 hoặc tương đươngOper.Pressure(air): 14.5-145PSIG (1-10BAR)Serial No: S069004Tham khảo NXS: Asco numatics, Trung Quốc | ||
| 27 | Van bi tay gạt hai đầu ren | 12 | Cái | Van bi tay gạt hai đầu ren:- Ø 34- Vật liệu:Inox 304 | ||
| 28 | Van màng | 1 | Cái | Van màng (sử dụng cho môi trường axit):- SN: AG1002-030-011- Model: Flo3001-P100025W6R2HD hoặc tương đươngSize: 25 mm; Flange: STD; Pn10Body / Bonnet: ASTM A216-WCBCompressor: ASTM A351-CF8Lining: PFA; Diaphragm: PTFEDurken | ||
| 29 | Van màng | 1 | Cái | Vang màng (sử dụng cho môi trường axit, hóa chất):- Model: Flo3001-P100040W5MHD hoặc tương đương- Size: 40; Flange: StD; Pn: 10Diaphragm: EDPM; Lining: PPDurken | ||
| 30 | Van màng | 1 | Cái | Van màng (sử dụng cho môi trường axit, hóa chất):- SN: AG1002-028-002- Model: Flo3001-P100050W6R2HD hoặc tương đương- Size: 50 mm; Flange: STD; Pn10- Body / Bonnet: ASTM A216-WCB- Compressor: ASTM A351-CF8Lining: PFA; Diaphragm: PTFEDurken | ||
| 31 | Van màng | 1 | Cái | Van màng điều khiển bằng khí nén (sử dụng cho môi trường axit, hóa chất):- Sn: AG1002-021-001- Model: Flo3001-P100050W6R2NC hoặc tương đương- Size: 50 mm; Flange: STD; Pn10- Lining: PP; Diaphragm: PTFE- Operation: Single ActingPneumatic (on/off)Durken | ||
| 32 | Van tay | 1 | Cái | Van tay:+ Y-Plattern globe valve; Van tay; + Size: 1'; Class 2680+ Kiểu kết nối: van hàn BW; + Vật liệu thân van : F22; + Vật liệu Wedge/disc: CoCr alloy nguyên khối. + Seat surface: CoCr alloy; + Stem: 13Cr (410); + Type: B05-9076Z-06TS hoặc tương đương; Tham khảo NSX: Velan valve | ||
| 33 | Van tay | 1 | Cái | Van tay:+ Y-Plattern globe valve; Van tay; + Size: 3'; Class 2680+ Kiểu kết nối: van hàn BW; + Vật liệu thân van : F22; + Vật liệu Wedge/disc: CoCr alloy nguyên khối. + Seat surface: CoCr alloy; + Stem: 13Cr (410); + Type: B10-9076Z-06TS hoặc tương đương; Tham khảo NSX: Velan valve |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại van, các phụ kiện có liên quan đến van.- Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng ... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi