Gói thầu: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm tại Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng Quý III năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712760-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất xét nghiệm tại Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng Quý III năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220776182
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:47:00 đến ngày 2022-08-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 95,879,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000 VNĐ ((Một triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phục hồi chức năng
E-CDNT 1.2 Mua sắm Hóa chất xét nghiệm tại Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng Quý III năm 2022
Mua sắm Hóa chất xét nghiệm tại Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng Quý III năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm tại Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng Quý III năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng (Tổ 55, Đường Đinh Gia Trinh, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ,Thành phố Đà Nẵng). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: _______ [ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)]; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC:______ [ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)]; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:______ [ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)]. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1:______ [ghi đầy đủ tên và địa chỉ Chủ đầu tư, Bên mời thầu];


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phục hồi chức năng , địa chỉ: Đường Đinh Gia Trinh, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm tại Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng Quý III năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo mẫu của chương IV kèm theo E-HSMT này, các tài lieu chứng minh tính đáp ứng kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT, các tài lieu chứng minh tính hợp lệ, tài liệu khác có liên quan. * Ghi chú: Nhà thầu phải nộp tài liệu gốc để đối chiếu ngay sau khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của EHSMT này
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu bao gồm toàn bộ chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá được vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn chỉnh, đảm bảo điều kiện nghiệm thu, vận hành và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, kỹ thuật, Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu nhà thầu là nhà thầu liên danh),…
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm tại Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng Quý III năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng, Tổ 55, đường Đinh Gia Trinh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: (Ông) Nguyễn Hữu HiếnPhó Giám đốc Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng, Tổ 55 – Đường Đinh Gia Trinh- Phường Hòa XuânQuận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa dược, Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng, Tổ 55- Đường Đinh Gia Trinh- Phường Hòa Xuân- Quận Cẩm Lệ – thành phố Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng, Tổ 55- Đường Đinh Gia Trinh- Phường Hòa Xuân- Quận Cẩm Lệ - thành phố Đà Nẵng.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa Chất Ly Giải 3 Thành Phần4CanMã sản phẩm: T498- Quy cách đóng gói:500ml/ CanDùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích HemoglobinTrạng thái vật lí: chất lỏngMàu: khôngMùi: nhẹĐộ pH: 5 đến 7Tính tan: tan trong nướcThành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dươngTương thích với máy huyết học Celltac - MEK 6510
2Hóa Chất Pha Loãng4Can- Mã sản phẩm: T436D- Quy cách đóng gói: 18 lít/ Can- Dùng để pha loãng máu cho đếm tế bàoTrạng thái vật lí: chất lỏngMàu: khôngMùi: khôngĐộ pH: 7,35 đến 7,55Tính tan: tan trong nướcThành phần: 2 -Hydroxymethyl-2-nitro-1, 3-propanediol, 0,01% Natri clorid, Sulfate, đệm Tris, muối EDTATương thích với máy huyết học Celltac - MEK 6510
3Hóa Chất Tẩy Rửa1CanQuy cách đóng gói: 5 lít/ CanDùng để rửa đường dịchTrạng thái vật lí: chất lỏngMàu: xanh láMùi: nhẹĐộ pH: 7,7 đến 8,3Tính tan: tan trong nướcThành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl ether 0,05%, Ethylen glycol monophenyl etherTương thích với máy huyết học Celltac - MEK 6510
4Hóa chất định lượng Urea [máu]6HộpHóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ Ure trong huyết tương và huyết thanh- Phương pháp: Thủy phân Ure, Berthelot reaction- Thành phần:[RGT1] Reagent 1Phosphate buffer (pH 7.0): 120 mmol/lSodium salicylate: 60 mmol/lSodium nitroprusside: 5 mmol/lEDTA: 1 mmol/l[RGT2] Reagent 2Phosphate buffer (pH 500 KU/l[STD] StandardUrea: 80 mg/dl or 13.3 mmol/lequivalent to BUN: 37.28 mg/dl or 6.2 mmol/lSodium azide: 0.095 %- Độ ổn định:+ [RGT1], [RGT2], [ENZ]: 6 tuần ở 2-8℃ hoặc 2 tuần ở 15-25℃+ [STD]: 4 tuần ở 2 - 8℃ hoặc 2 tuần ở 15-25℃- Đóng gói:RGT1] 100 ml ; [RGT2] 100 ml ; [ENZ] 1 ml ; [STD] 3 ml- TCCL: CE, ISO 13485
5Hóa chất định lượng Creatinin [máu]6HộpHóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ Creatinine trong huyết tương và huyết thanh- Phương pháp: Jaffé-Reaction- Thành phần: [PIC] Picric Acid 26 mmol/l[NaOH] Sodium Hydroxide 1.6 mol/l[STD]Standard: Creatinine 2 mg/dl or 176.8 μmol/l- Ổn định: 4 tuần ở 15-25℃- Đóng gói: [PIC] 1 x 100 ml Picric Acid[NaOH] 1 x 100 ml Sodium Hydroxide[STD] 1 x 5 ml Standard- TCCL: CE, ISO 13485
6Hóa chất đo hoạt độ AST GOT [máu]3HộpHóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng GOT trong huyết tương và huyết thanh- Phương pháp: GOT, MDH- Thành phần:[BUF] Buffer / Enzyme reagentTRIS buffer (pH 7.9) 100 mmol/lL-aspartate 300 mmol/lLDH ≥ 1.13 kU/lMDH ≥ 0.75 kU/lSodium azide 0.095 %[SUB] Substrate2-oxoglutarate 60 mmol/lNADH 0.9 mmol/lSodium azide 0.095 %- Ổn định: 18 tháng 2-8℃, tránh ánh sáng- Đóng gói: [BUF] 8x40 ml Buffer / Enzyme reagent; [SUB] 8x10ml Substrate- TCCL: CE, ISO 13485
7Hóa chất đo hoạt độ GPT ALAT [máu]3HộpHóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng GPT trong huyết tương và huyết thanh- Phương pháp: GPT, LDH- Thành phần:[BUF] Buffer / Enzyme reagentTRIS buffer (pH 7.4) 125 mmol/lL-alanine 625 mmol/lLDH ≥ 1.5 kU/lSodium azide 0.095 %[SUB] Substrate2-oxoglutarate 75 mmol/lNADH 0.9 mmol/lSodium azide 0.095 %- Bảo quản: tránh ánh sáng, ở 2-8℃- Đóng gói: [BUF] 8x40ml Buffer/ Enzyme reagent; [SUB] 8x10ml Substrate-TCCL: CE, ISO 13485
8Hóa chất định lượng Calcium [máu]6Hộp- Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm để định lượng nồng độ Canxi trong huyết tương và huyết thanh- Phương pháp: Ortho-cresolphthalein Method- Thành phần[BUF] 100 ml Dung dịch đệm BuffersDung dịch đệm Lysine (pH 11.1)0.2 mol/L; Sodium azide 0.095%[RGT] 100 ml Thuốc thử màu8-Hydroxyquinoline 14 mmol/L; o-Cresolphthalein-complexone 0.1 mmol/L; Hydrochloric acid 40 mmol/L[STD] 3 ml Dung dịch StandardCalcium (II) 8 mg/dl hoặc 2 mmol/L; Sodium azide 0.095%- Độ ổn định: 24 tháng ở 2-25℃; sau khi mở nắp sử dụng trong trong 7 ngày ở 2-8°C và 3 ngày ở 15-25°C- Đóng gói: [BUF] 100 ml Dung dịch đệm Buffers; [RGT] 100 ml Thuốc thử màu; [STD] 3 ml Dung dịch Standard- TCCL: CE, ISO 13485
9Hóa chất định lượng Glucose [máu]2HộpHóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ Glucose trong huyết tương và huyết thanh- Phương pháp: GOD-PAP Method- Thành phần:[RGT] Enzyme reagentPhosphate buffer (pH 7.5) 100 mmol/l4-Aminoantipyrine 0.25 mmol/IPhenol 0.75 mmol/lGlucose oxidase ≥ 15 KU/lPeroxidase ≥ 1.5 KU/lMutarotase > 0.1 KU/lSodium azide 0.095 %[STD] StandardGlucose 100 mg/dl or 5.55 mmol/l- Độ ổn định: 2 tuần ở 15-25℃- Đóng gói: [RGT] 4 x 100 ml ; [STD] 1 x 3 ml- TCCL: CE, ISO 13485
10Hóa chất định lượng Cholesterol [máu]3HộpHóa chất sử dụng cho xét nghiệm để định lượng nồng độ Cholesterol trong huyết tương và huyết thanh- Phương pháp: CHOD-PAP- Thành phần:[RGT] 4x100 mlThuốc thử enzymeDung dịch đệm Phosphate (pH 6.5) 30 mmol/l; 4-Aminophenazone 0.3 mmol/l; Phenol 5 mmol/l; Peroxidase > 5 KU/l; Cholesterolesterase > 150 U/l; Cholesteroloxidase > 100 U/l; Sodium azide 0.05 %[STD] 3 ml Dung dịch chuẩn StandardCholesterol 200 mg/dl hay 5.17 mmol/l; Sodium azide 0.095%- Độ ổn định:•20 tháng ở 2-8℃•Sau khi mở nắp ổn định trong 2 tuần ở 15-25°C- Đóng gói: [RGT]4x100 mlThuốc thử enzyme; [STD] 3 ml Dung dịch chuẩn Standard- TCCL: CE, ISO 13485
11Hóa chất định lượng Trigliceride [máu]2HộpHóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng Triglycerides trong huyết tương và huyết thanh- Phương pháp: GPO-PAP Method- Thành phần:[RGT]100 ml Monoreagent (R1)PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/l4-chlorophenol 5 mmol/l4-aminophenazone 0.25 mmol/lMagnesium ions 4.5 mmol/lATP 2 mmol/lLipases ≥ 1300 U/IPeroxidase ≥ 500 U/IGlycerol kinase ≥ 400 U/IGIyceroI-3-phosphate oxidase ≥ 1500 U/ISodium azide 0,05 %[STD] 3 ml StandardTriglycerides see label- Độ ổn định:•22 tháng ở 2-8℃, tránh ánh sáng•Sau khi mở nắp ổn định trong 4 tuần ở 20-25℃- Đóng gói: [RGT]100ml (R1); [STD] 3ml Standard- TCCL: CE, ISO 13485
12HDL-cholesterol1HộpHóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ HDL-Cholesterol trong huyết tương và huyết thanh- Phương pháp: VLDL, LDL- Thành phần: [PREC] 4 x 80 ml PrecipitantPhosphotungstic acid 0.55 mmol/lMagnesium chloride 25.00 mmol/l[STD] 1 x 3 ml StandardCholesterol 50 mg/dl or 1.29 mmol/l- Đóng gói: [PREC] 4 x 80 ml Precipitant; [STD] 1 x 3 ml Standard- Độ ổn định: 24 tháng- TCCL: CE, ISO 13485
13Hóa chất đo hoạt độ GGT [máu]2HộpHóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng GGT trong huyết tương và huyết thanhPhương pháp: Colorimetric Test; L-γ-Glutamyl TransferaseThành phần:[BUF] BufferTRIS buffer (pH 8.30) 125 mmol/lGlycylglycine 150 mmol/l[SUB] SubstrateL-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/lĐộ ổn định: 18 tháng 2-8 ℃Đóng gói: [BUF] 8x40ml Buffer ; [SUB] 8x10ml SubstrateTCCL: CE, ISO13485
14Bộ hóa chất kiểm chuẩn ngưỡng bệnh lý cho xét nghiệm sinh hóa1HộpVật liệu kiểm soát giá trị bình thường dùng trong xét nghiệm sinh hóa, cung cấp giá trị control cho 72 thông số: Acid Phosphatase, Albumin, Alkaline Phosphatase, Amylase, Bilirubin-D, Bilirubin-T,....- Thành phần: Mỗi lọ có 5.0 ml vật liệu kiểm soát dạng đông khô, thành phần chính là huyết thanh bò-Điều kiện bảo quản (dạng đông khô):2-8oC bền đến hạn sử dụng. Sau khi hoàn nguyên sẽ bền ở 2...8°C cho ít nhất: chất vô cơ, chất hữu cơ và enzymes 7 ngày, bilirubin 4 ngày và acid phosphatase 2 ngày.-Đóng gói: 6 x 5 ml-Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO 13485
15Bộ hóa chất kiểm chuẩn ngưỡng bệnh lý cho xét nghiệm sinh hóa1HộpVật liệu kiểm soát giá trị bệnh lý dùng trong xét nghiệm sinh hóa, cung cấp giá trị control cho 47 thông số: Acid Phosphatase, Albumin, Alkaline Phosphatase, Amylase, Bilirubin-D, Bilirubin-T,....- Thành phần: Mỗi lọ có 5.0 ml vật liệu kiểm soát dạng đông khô, thành phần chính là huyết thanh bò-Điều kiện bảo quản (dạng đông khô):2-8oC bền đến hạn sử dụng. Sau khi hoàn nguyên sẽ bền ở 2...8°C cho ít nhất: chất vô cơ, chất hữu cơ và enzymes 7 ngày, bilirubin 4 ngày và acid phosphatase 2 ngày.-Đóng gói: 6 x 5 ml-Tiêu chuẩn chất lượng:CE, ISO 13485
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->