Gói thầu: Mua sắm Nội thất Văn phòng của Cục Thuế tỉnh Quảng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm Nội thất Văn phòng của Cục Thuế tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786821 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:07:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,135,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.135E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.494.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.989.210.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành thiết bị theo các yêu cầu như sau : 1/ trong vòng 24 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. 2/ Trong vòng 48 giờ, nếu ko khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. 3/ Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho công tác cung cấp và lắp đặt nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng, ngành (chuyên ngành) kiến trúc hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có cam kết cung cấp lực lượng >5 công nhân có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ để thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu về tiến độ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Nội thất Văn phòng của Cục Thuế tỉnh Quảng Nam Mua sắm Nội thất Văn phòng của Cục Thuế tỉnh Quảng Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn mua sắm tài sản do TCT cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Báo cáo tài chính phải kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, nhãn hiệu, tên thương mại, xuất xứ, nhà cung cấp và kèm theo hình ảnh hoặc bản vẽ hoặc Cataloge, nhà sản xuất lắp ráp và năm sản xuất để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. - Hàng hóa thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. - Hàng hóa đáp ứng điều kiện đảm bảo chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường; đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa nhập khẩu (đối với hàng hóa nhập khẩu) và đáp ứng điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. - Hàng hóa gia công được nhà thầu kê khai đầy đủ danh mục chủng loại vật tư, vật liệu chính (vật liệu ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm) cấu thành sản phẩm. - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau; được cung cấp bởi nhà cung cấp đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật (nếu có); được lắp đặt bởi đơn vị lắp đặt đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật (nếu có) và nhà cung cấp bảo đảm quyền sở hữu và quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa. - Cam kết thực hiện và trả các chi phí liên quan đến giám định thương mại khi có yêu cầu của Chủ đầu tư để phục vụ công tác nghiệm thu thiết bị. - Cam kết có sẵn hàng mẫu: Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu xác minh hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. Toàn bộ hàng mẫu sẽ được chủ đầu tư thông báo trả lại bằng văn bản trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận mẫu. Trong vòng 10 ngày kể từ ngày phát hành văn bản nhà thầu có trách nhiệm liên hệ CĐT để nhận lại hàng mẫu, sau thời gian 10 ngày nếu nhà thầu không liên hệ để nhận lại hàng mẫu chủ đầu tư hoàn toàn không chịu trách nhiệm về hư hỏng, thất lạc hàng hoá. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến nơi giao hàng và đã bao gồm công lắp đặt và vật tư phụ. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn công bố của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu sử dụng và mục tiêu của dự án. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa có khả năng gây mất an toàn mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 190 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Quảng Nam
Địa chỉ: 594 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam, địa chỉ Số 594 Hùng Vương, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam, địa chỉ Số 594 Hùng Vương, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam, địa chỉ Số 594 Hùng Vương, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam, địa chỉ Số 594 Hùng Vương, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam, địa chỉ Số 594 Hùng Vương, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam, địa chỉ Số 594 Hùng Vương, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam, địa chỉ Số 594 Hùng Vương, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam, địa chỉ Số 594 Hùng Vương, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam, địa chỉ Số 594 Hùng Vương, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy giao dịch 1 cửa liên thông | 1 | cái | Làm bằng gỗ Công nghiệp MDF bọc vân Veerner đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt. Khuôn tranh mặt bàn (dày 40 x rộng 100 x dài 1200)mm, ván mặt tiền (dày 15 x dài 1250)mm, khuôn tranh bàn (dày 15 x rộng 80)mm, ván đỡ khung kính (dày 25 x rộng 300) mm, ván mặt bàn (dày 15 x rộng 700) mm, ván ngăn kéo (dày 25 x rộng 400 x dài 600)mm. có hộc để hồ sơ, phía trên có ngăn kéo phía dưới hộc cánh ván dày 15mm.- Kích thước: Dài 6,000 x Rộng 700 x Cao 1,200 (mm) | ||
| 2 | Quầy giao dịch phòng trước bạ | 1 | cái | - Đặc điểm: + Vật liệu: bằng gỗ Công nghiệp MDF bọc vân Veerner đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt. Khuôn tranh mặt bàn (dày 40 x rộng 100 x dài 1200)mm, ván mặt tiền (dày 15 x dài 1250)mm, khuôn tranh bàn (dày 15 x rộng 80)mm, ván đỡ khung kính (dày 25 x rộng 300) mm, ván mặt bàn (dày 15 x rộng 700) mm, ván ngăn kéo (dày 25 x rộng 400 x dài 600)mm. có hộc để hồ sơ, phía trên có ngăn kéo phía dưới hộc cánh ván dày 15mm.+ Kích thước: Dài 6,000 x Rộng 700 x Cao 1,200 (mm). | ||
| 3 | Quầy giao dịch phòng văn thư | 1 | cái | - Đặc điểm:+ Vật liệu: làm bằng gỗ Công nghiệp MDF bọc vân Veerner đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt. Khuôn tranh mặt bàn (dày 40 x rộng 100 x dài 1500)mm, ván mặt tiền (dày 15 x dài 1500)mm, khuôn tranh bàn (dày 15 x rộng 80)mm, ván đỡ khung kính (dày 25 x rộng 300) mm, ván mặt bàn (dày 15 x rộng 700) mm, ván ngăn kéo (dày 25 x rộng 400 x dài 600)mm. có hộc để hồ sơ, phía trên có ngăn kéo phía dưới hộc cánh ván dày 15mm.+ Kích thước: Dài 4,500 x Rộng 700 x Cao 1,200 (mm). | ||
| 4 | Ghế xoay công chức. | 5 | cái | - Đặc điểm: + Vật liệu: Ghế có tay, mặt ngồi, tựa đệm bọc nỉ, điều chỉnh độ cao bằng cần hơi. Tựa ghế đàn hồi.Chân tay ghế bằng nhựa cao cấp.+ Kích thước: Rộng 0,55 Sâu 0,60 Cao (0,90-1,02)m. | ||
| 5 | Bàn làm việc lãnh đạo | 6 | cái | Làm bằng Gỗ tự nhiên nhóm I đã qua xử lý chống co ngót, cong vênh nứt nẻ, mối mọt, sơn PU 5 nước. Bàn kết cấu có 1 hộc liền, phía trên có ô ngăn kéo kết cấu bằng ray bi, phía dưới có 1 ô cánh có bàn lề Việt tiệp chắc chắn. Hộc, ngăn kéo bàn có khóa và tay nắm kèm theo. Khuôn tranh dọc mặt bàn (dày 25 x rộng 100 x dài 1400)mm, khuôn tranh ngang mặt bàn (dày 25 x rộng 100 x dài 700)mm. Ván mặt bàn (dày 15 x rộng 500 x dài 1200)mm, cổ chỉ bàn (dày 25 x rộng 60 x dài 1400)mm, Chân bàn (dày 100 x rộng 100 dài 750) mm. Ván mặt tiền bàn (dày 15 x rộng 545 x dài 1045)mm. ván hộc cánh và ngăn kéo dày 15mm. Kích thước: Dài 1,400 x Rộng 700 x Cao 750 (mm) | ||
| 6 | Ghế ngồi làm việc lãnh đạo | 6 | cái | Khung ghế, tay ghế, chương ghế làm bằng gỗ tự nhiên nhóm I đục hoa văn trang trí đã qua xử lý chống mối mọt cong vênh. Sơn PU 5 nước. Chân ghế (dày 100 x rộng 100 x dài 480)mm. Tay ghế (dày 100 x rộng 100 x dài 350) mm. cột tựa ghế 50 x 60 x dài 600 (mm). chương ghế (dày 50 x rộng 150 x dài 750)mm. Mặt ngồi và tựa bọc đệm và da cao cấp, viền xung quanh có đóng đinh cúc đồng trang trí. - Kích thước: Cao 1,300 x Rộng 700 x Sâu 700 (mm) | ||
| 7 | Bộ bàn làm việc cho nhân viên | 54 | cái | Bàn gỗ tự nhiên nhóm I đã qua xử lý chống co ngót, cong vênh nứt nẻ. Bàn kết cấu có 1 hộc liền, phía trên có ô ngăn kéo kết cấu bằng ray bi, phía dưới có 1 ô cánh có bàn lề Việt tiệp chắc chắn. Hộc, ngăn kéo bàn có khóa và tay nắm kèm theo. khuôn tranh mặt bàn dọc (dày 25 x rộng 100 x dài 1400)mm. Khuôn tranh mặt bàn ngang (dày 25 x rộng 100 x dài 700)mm. Chân bàn (dày 40 x rộng 40 dài 750)mm. ván ngăn kéo (dày 15 x rộng 200 x dài 450)mm, ván hộc cánh (dày 15 rộng 475 x dài 450) mm. Kích thước: Dài 1,400 x Rộng 700 x Cao 750 (mm) | ||
| 8 | Ghế ngồi làm việc | 82 | cái | Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm I đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt, sơn PU 5 nước. Khuôn tranh ghế (rộng 80 x dài 440 x dày 15) mm. Khuôn tranh ghế (rộng 60 x dài 440 x dày 25) mm. Ván mặt ghế (dài 300 x rộng 320 x dày 15)mm. Chân ghế (rộng 40 x dài 420 x dày 40) mm. Giằng chân ghế (dày 25 x rộng 25 x dài 330)mm. Cột tựa ghế (dày 40 x rộng 40 x dài 600) mm, ván tựa ghế ( rộng 150 x dài 550 x dày 12)mm. Kích thước: Rộng 420 x Sâu 440 x Cao 1050 (mm). | ||
| 9 | Tủ tài liệu | 49 | cái | Tủ gỗ tự nhiên nhóm I đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt, sơn PU 5 nước. Kết cấu tủ có 2 buồng 2 cánh kính dày 5 ly, được chia thành 2 đợt có 3 ô. Phía dưới cánh gỗ kín. (Ván hậu + ván đình + ván đáy tủ gỗ MDF). Có khóa, tay năm tủ đầy đủ kèm theo. Khung cách dọc trên (Rộng70 x Dài 1135 x dày 25) mm, Khung cách ngang trên (Rộng 70 x Dài 400 x Dày 25)mm. Khung cách dọc dưới (Rộng 70 x Dài 600 x Dày 25) mm, khung cánh ngang dưới (Rộng 70 x Dài 400 x dày 25) mm. Ván cánh tủ phía dưới (Dài 460 x Rộng 260 x dày 15) mm. Bệ tủ (Rộng 70 x Dài 800 x dày 25) mm. Ván mặt bên (Dài 1970 x Rộng 400 x dày 15) mm. ván hậu tủ gỗ MDF (Dài 1970 x Rộng 800 x Dày 8)mm. Ván đình + đáy gỗ MDF (Dài 800x Rộng 400 x dày 8)mm. Kích thước tủ: Rộng 800 x Sâu 400 x Cao 1970 (mm) | ||
| 10 | Bàn họp phòng, tiếp khách. | 9 | cái | Bàn gỗ công nghiệp MDF bọc vân veener đã qua xử lý chống co ngót, cong vênh nứt nẻ. Mặt bàn hình oval dày dài 2000 x rộng 1000 x dày 70 (mm). Chân bàn hình hộp rộng 800 x cao 630 x dày 150 (mm). Ván giằng dưới bàn (Rộng 250 x dài 1200) mm. Kích thước: Dài 2,000 x Rộng 1,000 x Cao 750 (mm). | ||
| 11 | Ghế ngồi bàn họp | 45 | cái | Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm I đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt, sơn PU 5 nước. Khuôn tranh ghế (rộng 80 x dài 440 x dày 15) mm. Khuôn tranh ghế (rộng 60 x dài 440 x dày 25) mm. Ván mặt ghế (dài 300 x rộng 320 x dày 15)mm. Chân ghế (rộng 40 x dài 420 x dày 40) mm. Giằng chân ghế (dày 25 x rộng 25 x dài 330)mm. Cột tựa ghế (dày 40 x rộng 40 x dài 600) mm, ván tựa ghế ( rộng 150 x dài 550 x dày 12)mm. Kich thước: Rộng 420 x Sâu 440 x Cao 1050 (mm) | ||
| 12 | Bàn hội trường | 30 | cái | Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm I đã qua xử lý chống mối mọt cong vênh, sơn Pu 5 nước. Ván mặt bàn dài (1840 x 290 x 15)mm. Khuôn tranh mặt bên bàn rộng 60 x dày 25mm. Ván mặt bên bàn rộng (200 x dài 550 x dày 15) mm. Khuôn tranh mặt bàn dọc (rộng 80 x dài 1840 x dày 25) mm. Khuôn tranh ngang mặt bàn (Rộng 80 x dài 500 x dày 25)mm. Cột chân bàn (40 x 725 x 40) mm. Xà để chân (dày 30 x rộng 50 x dài 2000) mm. Khuôn tranh mặt trước (rộng 60 x dày 25) mm. Ván mặt trước (dài 770 x rộng 130 x dày 15)mm- Kích thước: Dài 2,000 x Rộng 500 x Cao 750 (mm). | ||
| 13 | Ghế Hội trường | 68 | cái | Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm I đã qua xử lý chống mối mọt cong vênh, sơn Pu 5 nước. Khung ghế (480 x 480 x 25) mm. Yếm ghế (Rộng 60 x Dài 480 x Dày 25)mm. Cột tựa ghế (rộng 50 x Dài 500 x dày 40)mm. Chương ghế (Dài 520 rộng 150 x dày 40)mm. Chân ghế (rộng 50 x dài 390 x dày 50) mm. chương ghế và yếm ghế có đục hoa văn tinh tế. Mặt ngồi đệm dày 40mm, mặt tựa ghế đệm dày 30mm, đệm mút đai kim chống xẹp lún bọc vải nỷ cao cấp màu đỏ có hoa văn, viền xung quanh có đóng đinh cúc đồng trang trí.- Kích thước: Cao 1,100 x Rộng 480 x Sâu 480 (mm). | ||
| 14 | Bục phát biểu | 1 | cái | Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm I đục hoa văn trang trí đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt, sơn PU 5 nước. Đế bục (dày 33 x Rộng 80 x dài 880)mm, Khuôn tranh đế (dày 30 x rộng 80 x dài 880)mm, Cổ bệ bục (dày 80 x rộng 80 x dài 800)mm, xà ngang mặt tiền (dày 30 x rộng 50 x dài 560) mm, khuôn tranh mặt tiền (dày 30 x rộng 80 x dài 500) mm.Cột bục (dày 70 x rộng 70 x dài 1100)mm, khuôn tranh mặt trên (dày 30 x rộng 80 x dài 880)mm. Cổ chỉ bục (dày 30 x rộng 60 x dài 880) mm. ván đục trang trí (dày 25 x Rộng 450 dài 1100)mm. Mặt tiền có đục bông hoa sen trang trí.- Kích thước: Cao 1,200 x Rộng 800 x Sâu 600(mm) | ||
| 15 | Bàn họp giao ban | 1 | cái | Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm I đã qua xử lý, chống cong vênh mối mọt, sơn PU 5 nước (rộng mặt 600 mm). Khuôn tranh mặt bàn (dày 25 x rộng 90 x dài 2400)mm, Ván mặt bàn (dày 15 x rộng 500 x dài 2400)mm. Chân bàn (dày 60 x rộng 60 x dài 750)mm, xà ngang (dày 30 x rộng 60 x dài 2400)mm, Ván ngăn bàn (dày 12 x rộng 40 x dài 2400)mm, xà để chân (dày 50 x rộng 50 x dài 2400) mm, ván bửng (dày 15 x Rộng 760 x dài 750)mm.- Kích thước: Dài 6,000 x Rộng 2,000 x Cao 750 (mm) | ||
| 16 | Ghế họp | 47 | cái | Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm I đã qua xử lý chống mối mọt cong vênh, sơn Pu 5 nước. Khung ghế (480 x 480 x 25) mm. Yếm ghế (Rộng 60 x Dài 480 x Dày 25)mm. Cột tựa ghế (rộng 50 x Dài 500 x dày 40)mm. Chương ghế (Dài 520 rộng 150 x dày 40)mm. Chân ghế (rộng 50 x dài 390 x dày 50) mm. chương ghế và yếm ghế có đục hoa văn tinh tế. Mặt ngồi đệm dày 40mm, mặt tựa ghế đệm dày 30mm, đệm mút đai kim chống xẹp lún bọc vải nỷ cao cấp có hoa văn, viền xung quanh có đóng đinh cúc đồng trang trí.- Kích thước: Cao 1,100 x Rộng 480 x Sâu 480 (mm). | ||
| 17 | Bàn họp phòng tiếp dân và phòng họp | 3 | cái | Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm I đã qua xử lý, chống cong vênh mối mọt, sơn PU 5 nước. Ván mặt bàn (dày 50 x rộng 1800 dài 4000)mm, ván bửng (dày 15 rộng 400 x dài 4000)mm. Khung bàn dày 25mm. Chân bàn hình chữ nhật dày 50 x rộng 60)mm, khuôn tranh hồi 2 bên (dày 25 rộng 80)mm, ván hồi bàn (dày 15 x rộng 140) mm- Kích thước: Dài 4,000 x Rộng 1,800 x Cao 750 (mm) | ||
| 18 | Băng ghế chờ | 2 | băng | - Đặc điểm:+ Băng ghế chờ 4 chỗ có tay và tựa lưng. Mặt ngồi sử dụng inox 201, được xử lý dầu. Tay, chân ghế sử dụng inox 201, được xử lý đánh bóng. Thanh giằng sử dụng thép ống, được xử lý chống gỉ và phun sơn tĩnh điện.+ Kích thước: (2.380 x 650 x 410-760)mm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.135E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.494.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.989.210.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành thiết bị theo các yêu cầu như sau : 1/ trong vòng 24 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. 2/ Trong vòng 48 giờ, nếu ko khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. 3/ Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho công tác cung cấp và lắp đặt nội thất | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng, ngành (chuyên ngành) kiến trúc hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Nhà thầu có cam kết cung cấp lực lượng >5 công nhân có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ để thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu về tiến độ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi