Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp thiết bị cơ giới hoá sản xuất nông nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÂN VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp thiết bị cơ giới hoá sản xuất nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220787580 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và ngân sách địa phương đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:20:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 427,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét: cung cấp dịch vụ vật tư chế tạo máy, thiết bị sản xuất, chế biến nông lâm thủy sản.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn VAT (trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 645.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vận hành, chuyển giao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí (Đính kèm bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành dự án hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã tham gia ít nhất 01 dự án có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp thiết bị cơ giới hoá sản xuất nông nghiệp “Xây dựng mô hình cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp tại tỉnh Tuyên Quang” Thuộc chương trình MTQG giảm nghèo bền vững năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và ngân sách địa phương đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Bản chụp hợp đồng được sao y - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có các Cataloge kỹ thuật (bản gốc) cho các loại hàng hóa chào thầu phải được dịch sang tiếng Việt nếu Cataloge kỹ thuật không phải tiếng Anh. - Các thông số kỹ thuật nêu trong E- HSDT phải khớp đúng với catalog thiết bị tương ứng kèm theo trong E- HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. - Chào đầy đủ cho các chi phí lắp đặt, chuyển giao kỹ thuật, vận hành thử nghiệm của các bị cung cấp. |
| E-CDNT 14.3 | Bảo hành máy trong 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu theo yêu cầu ở Mục E-CDNT 10.1(a) và Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Các biểu mẫu theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (gồm Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được Chủ đầu tư xác nhận...); - Các biểu mẫu khác theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa. * Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc bản chứng thực hoặc bản công chứng hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch (Số 60, phố Trung Kính, Phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch. + Địa chỉ: Số 60, phố Trung Kính, Phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.8689187 + Fax: 024.8689131 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch. + Địa chỉ: Số 60, phố Trung Kính, Phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.8689187 + Fax: 024.8689131 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị: Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch. + Địa chỉ: Số 60, phố Trung Kính, Phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.8689187 + Fax: 024.8689131 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cày đa năng | 15 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 2 | Bộ thiết bị làm đất (Cụm phay đất + Bánh bám + Cụm cày vun luống) | 15 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét: cung cấp dịch vụ vật tư chế tạo máy, thiết bị sản xuất, chế biến nông lâm thủy sản.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn VAT (trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 645.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật vận hành, chuyển giao | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí (Đính kèm bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành dự án hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã tham gia ít nhất 01 dự án có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi