Gói thầu: Mua sắm trang phục Thanh tra Sở Giao thông - Xây dựng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra Sở Giao thông vận tải Xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục Thanh tra Sở Giao thông - Xây dựng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:19:00 đến ngày 2022-08-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 181,349,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Thanh tra Sở Giao thông vận tải Xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục Thanh tra Sở Giao thông - Xây dựng năm 2022 Mua sắm trang phục Thanh tra Giao thông - Xây dựng năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo xuân hè kiểu sơ mi dài tay nam | 26 | Bộ | 1. Áo sơ mi xuân hèdài tay a) Chất liệu : Vải pôpơlin 8151 PE/VIS; màu xanh da trời; tỷ lệ 65/35 (±3); mật độ dọc 320s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%), ngang 286 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%); trọng lượng 145g/m2 (dung sai từ -3% đến 5%); b) Màu sắc: xanh da trời c) Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đứng; thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; ngực một hàng cúc 6 chiếc, cúc thứ 2 từ trên xuống và 2 cúc túi ngực thành một đường thẳng nằm ngang; may bật vai đeo cấp hiệu; thân sau cầu vai chắp, mỗi bên xếp 1 ly; tay dài có măng séc, thép tay bơi chèo 2. Quần xuân hè a) Chất liệu: Vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; màu xanh tím than; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55 (±3); mật độ dọc 360 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%), ngang 270 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%); trọng lượng 245 g/m2 (dung sai từ -3% đến 5%); b) Màu sắc: xanh tím than c) Kiểu dáng: quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo; thân trước mỗi bên xếp một ly lật về phía dọc quần; cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong; thân sau mỗi bên may một chiết, có hai túi hậu cài khuy nhựa; cạp quần may 6 đỉa; gấu quần hớt lên phía trước. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hồ sơ sau: Kết quả cơ lý/thử nghiệm vải năm 2022 của cơ quan/đơn vị có thẩm quyền; Kết quả thử nghiệm/cơ lý năm 2022 cúc áo kim loại của cơ quan/đơn vị có thẩm quyền, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về chất liệu cúc và lớp mạ) | ||
| 2 | Quần áo xuân hè kiểu sơ mi dài tay nữ | 4 | Bộ | 1. Áo sơ mi xuân hèdài tay a) Chất liệu: Vải pôpơlin 8151 PE/VIS; màu xanh da trời; tỷ lệ 65/35 (±3); mật độ dọc 320s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%), ngang 286 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%); trọng lượng 145g/m2 (dung sai từ -3% đến 5%); b) Màu sắc: Xanh da trời; c) Kiểu dáng: Áo sơ mi dài tay cổ đứng; thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; có măng séc, thép tay bơi chèo; có bật vai đeo cấp hiệu; gấu áo vạt bầu. 2. Quần xuân hè a) Chất liệu: Vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; màu xanh tím than; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55 (±3); mật độ dọc 360 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%), ngang 270 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%); trọng lượng 245 g/m2 (dung sai từ -3% đến 5%); b) Màu sắc: xanh tím than c) Kiểu dáng: quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo; thân trước mỗi bên chiết một ly chìm về phía dọc quần; cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong; thân sau mỗi bên may một chiết; gấu bằng. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hồ sơ sau: Kết quả cơ lý/thử nghiệm vải năm 2022 của cơ quan/đơn vị có thẩm quyền; Kết quả thử nghiệm/cơ lý năm 2022 cúc áo kim loại của cơ quan/đơn vị có thẩm quyền, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về chất liệu cúc và lớp mạ) | ||
| 3 | Quần áo xuân hè kiểu sơ mi ngắn tay nam | 26 | Bộ | 1. Áo sơ mi xuân hè ngắn tay a) Chất liệu: Vải pôpơlin 8151 PE/VIS; màu xanh da trời; tỷ lệ 65/35 (±3); mật độ dọc 320s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%), ngang 286 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%); trọng lượng 145g/m2 (dung sai từ -3% đến 5%); b) Màu sắc: xanh da trời c) Kiểu dáng: áo sơ mi cổ đứng; thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; ngực một hàng cúc 6 chiếc bằng đồng, cúc thứ 2 từ trên xuống và 2 cúc túi ngực thành một đường thẳng nằm ngang; may bật vai đeo cấp hiệu; thân sau cầu vai chắp, mỗi bên xếp 1 ly; tay ngắn, cửa tay gập vào trong may 2 đường song song. 2. Quần xuân hè a) Chất liệu: Vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; màu xanh tím than; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55 (±3); mật độ dọc 360 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%), ngang 270 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%); trọng lượng 245 g/m2 (dung sai từ -3% đến 5%); b) Màu sắc: xanh tím than c) Kiểu dáng: quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo; thân trước mỗi bên xếp một ly lật về phía dọc quần; cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong; thân sau mỗi bên may một chiết, có hai túi hậu cài khuy nhựa; cạp quần may 6 đỉa; gấu quần hớt lên phía trước. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hồ sơ sau: Kết quả cơ lý/thử nghiệm vải năm 2022 của cơ quan/đơn vị có thẩm quyền; Kết quả thử nghiệm/cơ lý năm 2022 cúc áo kim loại của cơ quan/đơn vị có thẩm quyền, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về chất liệu cúc và lớp mạ) | ||
| 4 | Quần áo xuân hè ngắn tay nữ (cổ đứng - kiểu 2) | 4 | Bộ | 1. Áo sơ mi ngắn tay xuân hè a) Chất liệu: Vải pôpơlin 8151 PE/VIS; màu xanh da trời; tỷ lệ 65/35 (±3); mật độ dọc 320s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%), ngang 286 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%); trọng lượng 145g/m2 (dung sai từ -3% đến 5%); b) Màu sắc: xanh da trời; c) Kiểu dáng: Kiểu áo sơ mi ngắn tay cổ đứng; thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; có bật vai đeo cấp hiệu; cửa tay áo viền vào trong; gấu áo vạt bầu (kiểu 2). 2. Quần xuân hè a) Chất liệu: Vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; màu xanh tím than; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55 (±3); mật độ dọc 360 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%), ngang 270 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%); trọng lượng 245 g/m2 (dung sai từ -3% đến 5%); b) Màu sắc: xanh tím than c) Kiểu dáng: quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo; thân trước mỗi bên chiết một ly chìm về phía dọc quần; cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong; thân sau mỗi bên may một chiết; gấu bằng. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hồ sơ sau: Kết quả cơ lý/thử nghiệm vải năm 2022 của cơ quan/đơn vị có thẩm quyền; Kết quả thử nghiệm/cơ lý năm 2022 cúc áo kim loại của cơ quan/đơn vị có thẩm quyền, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về chất liệu cúc và lớp mạ) | ||
| 5 | Áo xuân hè kiểu sơ mi dài tay nam | 26 | Cái | a) Chất liệu: Vải pôpơlin 8151 PE/VIS; màu xanh da trời; tỷ lệ 65/35 (±3); mật độ dọc 320s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%), ngang 286 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%); trọng lượng 145g/m2 (dung sai từ -3% đến 5%); b) Màu sắc: xanh da trời; c) Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đứng; thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; ngực một hàng cúc 6 chiếc, cúc thứ 2 từ trên xuống và 2 cúc túi ngực thành một đường thẳng nằm ngang; may bật vai đeo cấp hiệu; thân sau cầu vai chắp, mỗi bên xếp 1 ly; tay dài có măng séc, thép tay bơi chèo (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hồ sơ sau: Kết quả cơ lý/thử nghiệm vải năm 2022 của cơ quan/đơn vị có thẩm quyền; Kết quả thử nghiệm/cơ lý năm 2022 cúc áo kim loại của cơ quan/đơn vị có thẩm quyền, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về chất liệu cúc và lớp mạ) | ||
| 6 | Áo xuân hè kiểu sơ mi dài tay nữ | 4 | Cái | a) Chất liệu: Vải pôpơlin 8151 PE/VIS; màu xanh da trời; tỷ lệ 65/35 (±3); mật độ dọc 320s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%), ngang 286 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%); trọng lượng 145g/m2 (dung sai từ -3% đến 5%); b) Màu sắc: Xanh da trời; c) Kiểu dáng: Áo sơ mi dài tay cổ đứng; thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; có măng séc, thép tay bơi chèo; có bật vai đeo cấp hiệu; gấu áo vạt bầu. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hồ sơ sau: Kết quả cơ lý/thử nghiệm vải năm 2022 của cơ quan/đơn vị có thẩm quyền; Kết quả thử nghiệm/cơ lý năm 2022 cúc áo kim loại của cơ quan/đơn vị có thẩm quyền, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về chất liệu cúc và lớp mạ) | ||
| 7 | Caravat | 30 | Cái | a) Chất liệu: Vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; màu xanh tím than; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55 (±3); mật độ dọc 360 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%), ngang 270 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%); trọng lượng 245 g/m2 (dung sai từ -3% đến 5%);b) Màu sắc: xanh tím than;c) Kiểu dáng: cà vạt có độ dài rộng vừa phải, kiểu thắt sẵn, có khóa kéo, có chốt hãm tự động. | ||
| 8 | Mũ kê pi có gắn sao | 30 | Cái | a) Chất liệu, màu sắc mũ kêpi: Vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; màu xanh tím than; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55 (±3); mật độ dọc 360 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%), ngang 270 s/10cm2 (dung sai từ -3% đến 5%); trọng lượng 245 g/m2 (dung sai từ -3% đến 5%); dây trang trí lõi bằng sợi peco chỉ số 34 Nm màu vàng sẫm, bọc lõi bằng sợi kim tuyến; dựng cầu chống trán bằng nhựa nguyên chất màu trắng. Lưỡi trai bằng nhựa màu đen; cúc mũ kêpi được làm bằng đồng vàng tấm dầy 0,6 mm, hàn chân gài bằng đồng đỏ đường kính 0,8 mm, dài 15 mm, mạ màu trắng bóng; quy trình mạ cúc mũ kêpi: mạ đồng lót, tiếp đến mạ niken và cuối cùng mạ crôm; b) Chất liệu và quy trình mạ cành tùng mũ kêpi: cành tùng mũ kêpi được làm bằng đồng vàng tấm dầy 0,8 mm, hàn 4 chân gài bằng đồng đỏ đường kính 8 mm, dài 15 mm; cành tùng mũ kêpi mạ màu trắng bóng; quy trình mạ: mạ đồng lót, tiếp đến mạ niken và cuối cùng mạ crôm; c) Kiểu dáng mũ kêpi: mặt mũ cao, vành mũ cong, đỉnh và cầu mũ được làm cùng một loại vải; mũ kêpi phông hình tròn, xung quanh phông lồng ống nhựa, bên trong ống nhựa có lồng tanh thép; phía trước trán có dựng mút xốp, giữa trán tán ôzê gắn sao mũ hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng, mỗi bên mang tán 2 ôzê thoát khí; phía trên lưỡi trai có dây trang trí tết kiểu đuôi sam màu vàng sẫm, hai đầu được đính bằng cúc kim loại hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng; lưỡi trai bằng nhựa màu đen, thấp dần về phía trước, mặt trên lưỡi trai gắn cành tùng màu trắng bóng. | ||
| 9 | Quần áo mưa | 30 | Bộ | a) Chất liệu: vải polyester tráng nhựa; độ dày 0,2 mm ± 0,01; trọng lượng 230 g/m2 ± 10; độ bền kéo đứt băng vải (N) dọc ≥ 700, ngang ≥ 370; b) Màu sắc: xanh sẫm (cỏ úa); c) Kiểu dáng: kiểu măng tô cổ bẻ, ngực có nẹp che khóa, đóng cúc bấm; thân trước liền, thân sau cầu vai rời, lót cầu vai bằng vải lưới thoát khí; tay kiểu một mang liền, cổ tay may chun; mũ rời có gắn với áo bằng cúc bấm; các đường may chắp dán băng keo bên trong chống thấm nước. Có in chữ “TTGT” phía trước và sau lưng. | ||
| 10 | Tất chân | 60 | Đôi | a) Chất liệu sợi cotton tổng hợp: cotton 40%, acrylic 23%, spandex 37%; trọng lượng 45 g ± 2/đôi; chất dệt kim len co giãn; kiểu dệt rip và single;b) Màu sắc: xanh tím than;c) Kiểu dáng: cổ tất lửng. | ||
| 11 | Cặp da | 30 | Cái | a) Chất liệu: da màu đen có khóa số; độ dày 1,4 mm - 1,6 mm; độ bền kéo đứt (Mpa) ≥ 16, (N/cm2) ≥ 1100; b) Kiểu dáng: cặp tài liệu có quai xách và dây đeo. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Kết quả thử nghiệm/cơ lý năm 2022 da của cơ quan/đơn vị có thẩm quyền, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.) | ||
| 12 | Dép quai hậu nam | 26 | Đôi | a) Chất liệu: da nappa màu đen; độ dày 1,2 mm - 1,4 mm; độ bền kéo đứt (Mpa) ≥18, (N/cm2) ≥ 3;b) Kiểu dáng: quai ngang; đế cao 3 cm, có chốt cài. | ||
| 13 | Dép quai hậu nữ | 4 | Đôi | a) Chất liệu: da nappa màu đen; độ dày 1,2 mm - 1,4 mm; độ bền kéo đứt (Mpa) ≥ 18, (N/cm2) ≥ 3;b) Kiểu dáng: quai ngang; đế cao 7 cm, có chốt cài. | ||
| 14 | Ủng cao su | 30 | Đôi | a) Chất liệu: cao su tổng hợp;b) Màu sắc: màu đen;c) Kiểu dáng: kiểu ủng đúc liền, chống nước và chống trơn trượt. | ||
| 15 | Biển tên | 30 | Cái | a) Chất liệu: đồng vàng tấm dầy 0,6 mm; kim cài bằng hợp kim không gỉ; trọng lượng 10 g ± 1; b) Màu sắc: xanh dương; | ||
| 16 | Cành tùng đơn (gắn trên ve áo) | 30 | Đôi | a) Chất liệu: đồng vàng tấm dầy 0,7 mm; chân gài bằng đồng 15 mm x 3 mm; trọng lượng 6 g ± 0,4; b) Màu sắc: màu trắng bóng; c) Quy trình mạ: mạ đồng lót, tiếp đến mạ niken và cuối cùng mạ crôm; d) Kiểu dáng: dáng thẳng, gồm 11 lá và 07 quả | ||
| 17 | Cấp hiệu Chánh thanh tra Sở | 1 | Bộ | Chiều dài 13 cm, phần đầu nhọn rộng 4 cm, phần đuôi rộng 5 cm; nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu xanh đậm; cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng; sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu đỏ rộng 3 mm; cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng; được gắn 2 sao 23 mm thành một hàng dọc cầu vai, có hai vạch phân cấp bằng kim loại màu trắng bóng | ||
| 18 | Cấp hiệu Phó chánh thanh tra Sở | 2 | Bộ | Chiều dài 13 cm, phần đầu nhọn rộng 4 cm, phần đuôi rộng 5 cm; nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu xanh đậm; cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng; sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu đỏ rộng 3 mm; cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng; được gắn 1 sao 23 mm ở giữa cầu vai, có hai vạch phân cấp bằng kim loại màu trắng bóng | ||
| 19 | Cấp hiệu Đội trưởng thuộc Thanh tra Sở | 5 | Bộ | + Cấp hiệu gồm: Cầu vai và cấp hàm (được đeo trên hai vai áo trang phục). + Cầu vai: có chiều dài 13 cm, phần đầu nhọn rộng 4 cm, phần đuôi rộng 5 cm, nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ, cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng, sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu xanh rộng 3 mm, cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa ở 2 cành tùng. + Cấp hàm: cầu vai được gắn 2 sao 23 mm thành một hàng dọc cầu vai, có một vạch phân cấp bằng kim loại màu trắng bóng; + Cúc cấp hiệu: Chất liệu bằng đồng vàng tấm dầy 0,8 mm, chân cúc bu lông và êcu bằng đồng, M2 (mạ đồng lót, tiếp đến mạ niken và cuối cùng mạ crôm). Màu trắng bóng. Kiểu dáng hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành ôliu, phía dưới là bánh xe lịch sử có chữ "TTGT" dập nổi. | ||
| 20 | Cấp hiệu Phó Đội trưởng thuộc Thanh tra Sở | 5 | Bộ | + Cấp hiệu gồm: Cầu vai và cấp hàm (được đeo trên hai vai áo trang phục). + Cầu vai: có chiều dài 13 cm, phần đầu nhọn rộng 4 cm, phần đuôi rộng 5 cm, nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ, cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng, sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu xanh rộng 3 mm, cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa ở 2 cành tùng. + Cấp hàm: cầu vai được gắn 1 sao 23 mm ở giữa cầu vai, có một vạch phân cấp bằng kim loại màu trắng bóng + Cúc cấp hiệu: Chất liệu bằng đồng vàng tấm dầy 0,8 mm, chân cúc bu lông và êcu bằng đồng, M2 (mạ đồng lót, tiếp đến mạ niken và cuối cùng mạ crôm). Màu trắng bóng. Kiểu dáng hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành ôliu, phía dưới là bánh xe lịch sử có chữ "TTGT" dập nổi. | ||
| 21 | Cấp hiệu thanh tra viên | 12 | Bộ | + Cấp hiệu gồm: Cầu vai và cấp hàm (được đeo trên hai vai áo trang phục). + Cầu vai: có chiều dài 13 cm, phần đầu nhọn rộng 4 cm, phần đuôi rộng 5 cm, nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ, cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng, sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu xanh rộng 3 mm, cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa ở 2 cành tùng. + Cấp hàm: cầu vai được gắn 1 sao 23 mm trên 1 vạch phân ngạch màu xanh; + Cúc cấp hiệu: Chất liệu bằng đồng vàng tấm dầy 0,8 mm, chân cúc bu lông và êcu bằng đồng, M2 (mạ đồng lót, tiếp đến mạ niken và cuối cùng mạ crôm). Màu trắng bóng. Kiểu dáng hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành ôliu, phía dưới là bánh xe lịch sử có chữ "TTGT" dập nổi. | ||
| 22 | Cấp hiệu công chức, viên chức, nhân viên | 5 | Bộ | + Cấp hiệu gồm: Cầu vai và cấp hàm (được đeo trên hai vai áo trang phục). + Cầu vai: có chiều dài 13 cm, phần đầu nhọn rộng 4 cm, phần đuôi rộng 5 cm, nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ, cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng, sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu xanh rộng 3 mm, cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa ở 2 cành tùng. + Cấp hàm: Cầu vai không gắn sao 23 mm và có 1 vạch phân ngạch màu xanh. + Cúc cấp hiệu: Chất liệu bằng đồng vàng tấm dầy 0,8 mm, chân cúc bu lông và êcu bằng đồng, M2 (mạ đồng lót, tiếp đến mạ niken và cuối cùng mạ crôm). Màu trắng bóng. Kiểu dáng hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành ôliu, phía dưới là bánh xe lịch sử có chữ "TTGT" dập nổi. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi