Gói thầu: Gói 3: Cung cấp, lắp đặt thiết bị VHF
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 3: Cung cấp, lắp đặt thiết bị VHF |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620581 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:16:00 đến ngày 2022-08-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,981,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49451E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất kỹ thuật: là hợp đồng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị trong lĩnh vực điện tử viễn thông. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.487.190.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: tối thiểu12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Bảo hành:+ Trong thời gian bảo hành Nhà thầu chịu mọi chi phí thay thế, sửa chữa, khắc phục các sự cố do lỗi nhà sản xuất của thiết bị.+ Trong thời gian bảo hành, khi có sự cố kỹ thuật thì Chủ đầu tư sẽ thông báo cho Nhà thầu và chậm nhất trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo, Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra và sửa chữa (thời gian khắc phục sự cố không quá 07 ngày kể từ ngày được thông báo). Nếu quá thời gian trên, Chủ đầu tư sẽ tự tiến hành sửa chữa. Mọi chi phí liên quan đến sửa chữa Nhà thầu phải chịu trách nhiệm thanh toán cho Chủ đầu tư và được khấu trừ vào bảo lãnh bảo hành.+ Trong thời hạn bảo hành nếu một thiết bị bị hư hỏng phải sửa chữa đến lần thứ 2 (nếu đó là do lỗi của nhà sản xuất) thì Nhà thầu phải thay mới và thời gian bảo hành sẽ được tính lại từ ngày thiết bị đó được thay thế và bàn giao cho Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Cung cấp, lắp đặt thiết bị VHF Đầu tư trạm VHF cho phân khu 2 Buôn Ma Thuột 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh các trường hợp nhà thầu được hưởng ưu đãi (nếu có). - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật liên quan đến hàng hóa cung cấp. - Bảng tuyên bố đáp ứng của hàng hóa và dịch vụ theo yêu cầu tại Chương III, Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Khi giao hàng nhà thầu trúng thầu phải: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa được quy định là một trong các tài liệu sau: C/Q; CoC hoặc các tài liệu có giá trị, tính chất tương đương). + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực chứng từ chứng nhận chất lượng hoặc tài liệu khác do cơ quan hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp để chứng minh về chất lượng. + Cung cấp bản sao chứng thực Giấy chứng nhận hoặc tài liệu hợp quy do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định của pháp luật. + Cung cấp vận đơn, packing list hàng hóa nhập khẩu nếu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa không thể hiện được đúng tên, chủng loại, ký mã hiệu, P/N như Hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | -Chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Công ty Quản lý bay miền Nam – 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, TpHCM; Đài Kiểm soát không lưu Buôn Ma Thuột) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. -Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh có khả năng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý bay miền Nam – 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, TPHCM – Điện thoại: 028 3845 7655 – Fax: 028 3948 4357. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Địa chỉ: 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội. - Điện thoại: 024 3827 1636 - Fax: 024 3827 2597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải - Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 024 3941 3201 - Fax: 024 3942 3291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát 50W | 5 | bộ | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | Lắp đặt 4 bộ, dự phòng 1 bộ | |
| 2 | Máy thu VHF | 5 | bộ | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | Lắp đặt 4 bộ, dự phòng 1 bộ | |
| 3 | Anten VHF | 9 | bộ | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | Lắp đặt 8 bộ, dự phòng 1 bộ | |
| 4 | Rack máy 19" | 2 | cái | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 5 | Bộ lọc VHF | 8 | bộ | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 6 | Dây Feeder 7/8" | 800 | mét | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 7 | Chống sét dây feeder | 8 | cái | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 8 | Hệ thống Giám sát VHF | 1 | bộ | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 9 | Hệ thống offset | 2 | bộ | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | lô | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49451E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất kỹ thuật: là hợp đồng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị trong lĩnh vực điện tử viễn thông. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.487.190.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: tối thiểu12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Bảo hành:+ Trong thời gian bảo hành Nhà thầu chịu mọi chi phí thay thế, sửa chữa, khắc phục các sự cố do lỗi nhà sản xuất của thiết bị.+ Trong thời gian bảo hành, khi có sự cố kỹ thuật thì Chủ đầu tư sẽ thông báo cho Nhà thầu và chậm nhất trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo, Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra và sửa chữa (thời gian khắc phục sự cố không quá 07 ngày kể từ ngày được thông báo). Nếu quá thời gian trên, Chủ đầu tư sẽ tự tiến hành sửa chữa. Mọi chi phí liên quan đến sửa chữa Nhà thầu phải chịu trách nhiệm thanh toán cho Chủ đầu tư và được khấu trừ vào bảo lãnh bảo hành.+ Trong thời hạn bảo hành nếu một thiết bị bị hư hỏng phải sửa chữa đến lần thứ 2 (nếu đó là do lỗi của nhà sản xuất) thì Nhà thầu phải thay mới và thời gian bảo hành sẽ được tính lại từ ngày thiết bị đó được thay thế và bàn giao cho Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc cơ khí | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi