Gói thầu: Cung cấp các mặt hàng mực chính hãng sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022 (gồm 157 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773497-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Cung cấp các mặt hàng mực chính hãng sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022 (gồm 157 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20220741741
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:28:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,621,256,710 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,318,850 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu ba trăm mười tám nghìn tám trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1431885065E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.334.879.697 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết đổi trả và cung cấp lại hàng hóa mới 100% nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về thông số kỹ thuật, quy cách, mẫu mã, chất lượng, số lượng (Thời gian đổi trả hàng hóa không đạt yêu cầu: trong vòng 03 ngày kể từ thời điểm nhận được thông báo của chủ đầu tư).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Chợ Rẫy
E-CDNT 1.2 Cung cấp các mặt hàng mực chính hãng sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022 (gồm 157 mặt hàng)
Mua sắm hàng hóa, sữa chữa, dịch vụ bằng nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022 của Bệnh viện Chợ Rẫy
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN CHỢ RẪY; 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; fax: 028.38.557.267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Chợ Rẫy , địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh; Phường 12; Quận 5; Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN CHỢ RẪY; 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; fax: 028.38.557.267


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê khai thông tin nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đính kèm các tài lieu thể hiện đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với hàng hóa dự thầu của nhà thầu) - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu, tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa dự thầu: xuất xứ, đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa, ký mã hiệu (theo quy định nhà sản xuất), nhãn mác sản phẩm (theo quy định nhà sản xuất), tên nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bộ chứng từ hàng hóa nhập khẩu theo quy định (Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q, vận đơn, …), thư hỗ trợ kỹ thuật hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý tại Việt Nam hoặc các tài liệu tương đương. - Cam kết hàng hóa được sản xuất từ năm 2022.
E-CDNT 12.2
- Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển đến địa điểm chỉ định của chủ đầu tư. - Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí và lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 12 Tháng
E-CDNT 15.2
- Bảo đảm dự thầu và các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng. - Bản gốc E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.318.850   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN CHỢ RẪY; 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; fax: 028.38.557.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536 Fax: 028.38.557.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị Đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2166.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cụm drum sử dụng cho máy in Brother MFC-L2701DwMCH132CáiChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 12.000 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in Brother MFC-L2701DwĐơn giá mời thầu: 770.000VNĐ
2Cụm drum sử dụng cho máy in Brother DCP 7060DMCH212CáiChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 12.000 trang độ phủ 5% Sử dụng cho máy in Brother DCP 7060DĐơn giá mời thầu: 1.430.000VNĐ
3Cụm drum sử dụng cho máy in Brother HL 5350MCH35CáiChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 25.000 (độ phủ 5%).Sử dụng cho máy in Brother HL 5350Đơn giá mời thầu: 1.250.000VNĐ
4Cụm drum sử dụng cho máy in Brother HL L6200MCH4400CáiChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 30.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy Brother HL L6200Đơn giá mời thầu: 1.969.000VNĐ
5Cụm drum sử dụng cho máy in HP 1025MCH526CáiChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 14.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy HP 1025Đơn giá mời thầu: 1.870.000VNĐ
6Cụm drum sử dụng cho máy in HP 102AMCH61CáiChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 23.000 trang (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy HP 102AĐơn giá mời thầu: 1.979.000VNĐ
7Cụm drum sử dụng cho máy in HP M227SDNMCH730CáiChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 23.000 trang (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in HP M227SDNĐơn giá mời thầu: 2.398.000 \VNĐ
8Cụm drum sử dụng cho máy in Oki C301DNMCH82BộChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 30.000 trang trắng đen, 20.000 trang màu (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in Oki C301DNĐơn giá mời thầu: 4.350.000VNĐ
9Cụm drum sử dụng cho máy in Fuji Xerox M225MCH94CáiChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 12.000 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in Fuji Xerox M225Đơn giá mời thầu: 1.870.000VNĐ
10Mực sử dụng cho máy in HP 2035/ 2055MCH1012HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 2035/ 2055Đơn giá mời thầu: 3.850.000VNĐ
11Mực sử dụng cho máy in HP 3525 (màu đen)MCH115HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 10.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 3525Đơn giá mời thầu: 4.983.000VNĐ
12Mực sử dụng cho máy in HP 3525 (màu xanh)MCH125HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 3525Đơn giá mời thầu: 4.983.000VNĐ
13Mực sử dụng cho máy in HP 3525 (màu vàng)MCH135HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 3525Đơn giá mời thầu: 4.983.000VNĐ
14Mực sử dụng cho máy in HP 3525 (màu đỏ)MCH145HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 3525Đơn giá mời thầu: 4.983.000VNĐ
15Mực sử dụng cho máy in HP M402d/M426FDNMCH1515HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 9.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M402d/M426FDNĐơn giá mời thầu: 3.300.000VNĐ
16Mực sử dụng cho máy in Canon LBP 7100CN/7110cw (màu đen)MCH1627HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon LBP 7100CN/7110cwĐơn giá mời thầu: 1.683.000VNĐ
17Mực sử dụng cho máy in Canon LBP 7100CN/7110cw (màu xanh)MCH1722HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon LBP 7100CN/7110cwĐơn giá mời thầu: 1.683.000VNĐ
18Mực sử dụng cho máy in Canon LBP 7100CN/7110cw (màu vàng)MCH1822HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon LBP 7100CN/7110cwĐơn giá mời thầu: 1.683.000VNĐ
19Mực sử dụng cho máy in Canon LBP 7100CN/7110cw (màu đỏ)MCH1922HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon LBP 7100CN/7110cwĐơn giá mời thầu: 1.683.000VNĐ
20Mực sử dụng cho máy in HP 4350MCH203HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 20.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 4350Đơn giá mời thầu: 7.797.900VNĐ
21Mực sử dụng cho máy in HP 2014MCH215HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 2014Đơn giá mời thầu: 4.975.190VNĐ
22Mực sử dụng cho máy in HP 4015MCH222HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 24.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 4015Đơn giá mời thầu: 7.659.300VNĐ
23Mực sử dụng cho máy in HP M606dn/ M604nMCH238HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 25.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M606dn/ M604nĐơn giá mời thầu: 8.090.500VNĐ
24Mực sử dụng cho máy in HP 127FNMCH243HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.600 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 127FNĐơn giá mời thầu: 1.810.600VNĐ
25Mực sử dụng cho máy in HP M601MCH253HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 10.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M601Đơn giá mời thầu: 3.905.000VNĐ
26Mực sử dụng cho máy in Brother 4150 CDN (màu đen)MCH265HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Brother 4150 CDNĐơn giá mời thầu: 1.548.800VNĐ
27Mực sử dụng cho máy in Brother 4150 CDN (màu xanh)MCH276HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Brother 4150 CDNĐơn giá mời thầu: 1.548.800VNĐ
28Mực sử dụng cho máy in Brother 4150 CDN (màu vàng)MCH286HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Brother 4150 CDNĐơn giá mời thầu: 1.548.800VNĐ
29Mực sử dụng cho máy in Brother 4150 CDN (màu đỏ)MCH296HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Brother 4150 CDNĐơn giá mời thầu: 1.548.800VNĐ
30Mực sử dụng cho máy in Brother HL L6200DWMCH305HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 8.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Brother HL L6200DWĐơn giá mời thầu: 2.807.200VNĐ
31Mực sử dụng cho máy in Canon 045 (màu đen)MCH3150HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 045Đơn giá mời thầu: 1.837.000VNĐ
32Mực sử dụng cho máy in Canon 045 (màu xanh)MCH3250HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 045Đơn giá mời thầu: 2.117.500VNĐ
33Mực sử dụng cho máy in Canon 045 (màu đỏ)MCH3345HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 045Đơn giá mời thầu: 2.117.500VNĐ
34Mực sử dụng cho máy in Canon 045 (màu vàng)MCH3445HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 045Đơn giá mời thầu: 2.117.500VNĐ
35Mực sử dụng cho máy in Canon 319MCH3520HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.100 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 319Đơn giá mời thầu: 1.683.000VNĐ
36Mực sử dụng cho máy in Canon 335E (màu đen)MCH3615HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 335EĐơn giá mời thầu: 3.938.000VNĐ
37Mực sử dụng cho máy in Canon 335E (màu xanh)MCH3712HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 335EĐơn giá mời thầu: 6.292.000VNĐ
38Mực sử dụng cho máy in Canon 335E (màu đỏ)MCH3812HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 335EĐơn giá mời thầu: 6.292.000VNĐ
39Mực sử dụng cho máy in Canon 335E (màu vàng)MCH3912HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 335EĐơn giá mời thầu: 6.292.000VNĐ
40Mực sử dụng cho máy in Canon 337MCH4020HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 337Đơn giá mời thầu: 1.595.000VNĐ
41Mực sử dụng cho máy in HP CP1215 (màu đen)MCH417HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.200 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP1215Đơn giá mời thầu: 2.035.000VNĐ
42Mực sử dụng cho máy in HP CP1215 (màu xanh)MCH427HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP1215Đơn giá mời thầu: 1.859.000VNĐ
43Mực sử dụng cho máy in HP CP1215 (màu đỏ)MCH437HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP1215Đơn giá mời thầu: 1.859.000VNĐ
44Mực sử dụng cho máy in HP CP1215 (màu vàng)MCH447HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP1215Đơn giá mời thầu: 1.859.000VNĐ
45Mực sử dụng cho máy in HP CP 5525 (màu đen)MCH456HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 13.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP 5525Đơn giá mời thầu: 6.742.000VNĐ
46Mực sử dụng cho máy in HP CP 5525 (màu xanh)MCH463HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 15.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP 5525Đơn giá mời thầu: 9.845.000VNĐ
47Mực sử dụng cho máy in HP CP 5525 (màu đỏ)MCH473HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 15.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP 5525Đơn giá mời thầu: 9.845.000VNĐ
48Mực sử dụng cho máy in HP CP 5525 (màu vàng)MCH483HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 15.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP 5525Đơn giá mời thầu: 9.845.000VNĐ
49Mực sử dụng cho máy in HP 1025 (màu đen)MCH49310HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.200 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 1025Đơn giá mời thầu: 1.353.000VNĐ
50Mực sử dụng cho máy in HP 1025 (màu xanh)MCH50200HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 1025Đơn giá mời thầu: 1.353.000VNĐ
51Mực sử dụng cho máy in HP 1025 (màu đỏ)MCH51190HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 1025Đơn giá mời thầu: 1.353.000VNĐ
52Mực sử dụng cho máy in HP 1025 (màu vàng)MCH52190HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 1025Đơn giá mời thầu: 1.353.000VNĐ
53Mực sử dụng cho máy in Hp pro 400 M475dn (màu đen)MCH532HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.200 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Hp pro 400 M475dnĐơn giá mời thầu: 2.293.280VNĐ
54Mực sử dụng cho máy in Hp pro 400 M475dn (màu xanh)MCH542HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.600 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Hp pro 400 M475dnĐơn giá mời thầu: 3.267.550VNĐ
55Mực sử dụng cho máy in Hp pro 400 M475dn (màu đỏ)MCH552HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.600 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Hp pro 400 M475dnĐơn giá mời thầu: 3.267.550VNĐ
56Mực sử dụng cho máy in Hp pro 400 M475dn (màu vàng)MCH562HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.600 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Hp pro 400 M475dnĐơn giá mời thầu: 3.267.550VNĐ
57Mực sử dụng cho máy in HP M551 (màu đen)MCH5750HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 11.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M551Đơn giá mời thầu: 5.464.800VNĐ
58Mực sử dụng cho máy in HP M551 (màu xanh)MCH5840HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M551Đơn giá mời thầu: 6.281.000VNĐ
59Mực sử dụng cho máy in HP M551 (màu đỏ)MCH5940HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M551Đơn giá mời thầu: 6.281.000VNĐ
60Mực sử dụng cho máy in HP M551 (màu vàng)MCH6040HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M551Đơn giá mời thầu: 6.281.000VNĐ
61Mực sử dụng cho máy in HP Pro 200 M251NW (màu đen)MCH6125HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP Pro 200 M251NWĐơn giá mời thầu: 2,608,100VNĐ
62Mực sử dụng cho máy in HP Pro 200 M251NW (màu xanh)MCH6220HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.800 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP Pro 200 M251NWĐơn giá mời thầu: 2,371,600VNĐ
63Mực sử dụng cho máy in HP Pro 200 M251NW (màu đỏ)MCH6320HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.800 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP Pro 200 M251NWĐơn giá mời thầu: 2.371.600VNĐ
64Mực sử dụng cho máy in HP Pro 200 M251NW (màu vàng)MCH6420HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.800 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP Pro 200 M251NWĐơn giá mời thầu: 2.371.600VNĐ
65Mực sử dụng cho máy in HP M553 (màu đen)MCH6570HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 12.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M553Đơn giá mời thầu: 5.459.400VNĐ
66Mực sử dụng cho máy in HP M553 (màu xanh)MCH6660HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 9.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M553Đơn giá mời thầu: 7.625.200VNĐ
67Mực sử dụng cho máy in HP M553 (màu đỏ)MCH6760HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 9.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M553Đơn giá mời thầu: 7.625.200VNĐ
68Mực sử dụng cho máy in HP M553 (màu vàng)MCH6860HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 9.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M553Đơn giá mời thầu: 7.625.200VNĐ
69Mực sử dụng cho máy in Epson L1210 (màu đen)MCH697HộpDung tích: 65ml Sử dụng cho máy in Epson L1210Đơn giá mời thầu: 198.000VNĐ
70Mực sử dụng cho máy in Epson L1210 (màu xanh)MCH707HộpDung tích: 65ml Sử dụng cho máy in Epson L1210Đơn giá mời thầu: 198.000VNĐ
71Mực sử dụng cho máy in Epson L1210 (màu đỏ)MCH717HộpDung tích: 65ml Sử dụng cho máy in Epson L1210Đơn giá mời thầu: 198.000VNĐ
72Mực sử dụng cho máy in Epson L1210 (màu vàng)MCH727HộpDung tích: 65ml Sử dụng cho máy in Epson L1210Đơn giá mời thầu: 198.000VNĐ
73Mực sử dụng cho máy in Epson L310 (màu đen)MCH7313HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson L310Đơn giá mời thầu: 190.000VNĐ
74Mựcsử dụng cho máy in Epson L310 (màu xanh)MCH7410HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 4.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson L310Đơn giá mời thầu: 190.000VNĐ
75Mực sử dụng cho máy in Epson L310 (màu đỏ)MCH7510HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 4.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson L310Đơn giá mời thầu: 190.000VNĐ
76Mực sử dụng cho máy in Epson L310 (màu vàng)MCH7610HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 4.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson L310Đơn giá mời thầu: 190.000VNĐ
77Mực sử dụng cho máy in Epson L805 (màu đen)MCH7715HộpDung tích: 70ml Sử dụng cho máy in Epson L805Đơn giá mời thầu: 322.000VNĐ
78Mực sử dụng cho máy in Epson L805 (màu xanh)MCH7815HộpDung tích: 70ml Sử dụng cho máy in Epson L805Đơn giá mời thầu: 322.000VNĐ
79Mực sử dụng cho máy in Epson L805 (màu đỏ)MCH7915HộpDung tích: 70ml Sử dụng cho máy in Epson L805Đơn giá mời thầu: 322.000VNĐ
80Mực sử dụng cho máy in Epson L805 (màu vàng)MCH8015HộpDung tích: 70ml Sử dụng cho máy in Epson L805Đơn giá mời thầu: 322.000VNĐ
81Mực sử dụng cho máy in Epson L805 (màu xanh nhạt)MCH8115HộpDung tích: 70ml Sử dụng cho máy in Epson L805Đơn giá mời thầu: 322.000VNĐ
82Mực sử dụng cho máy in Epson L805 (màu đỏ nhạt)MCH8215HộpDung tích: 70ml Sử dụng cho máy in Epson L805Đơn giá mời thầu: 322.000VNĐ
83Mực sử dụng cho máy in Epson T50 (màu đen)MCH832HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson T50Đơn giá mời thầu: 544.500VNĐ
84Mực sử dụng cho máy in Epson T50 (màu xanh)MCH842HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 520 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson T50Đơn giá mời thầu: 544.500VNĐ
85Mực sử dụng cho máy in Epson T50 (màu xanh nhạt)MCH852HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 520 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson T50Đơn giá mời thầu: 544.500VNĐ
86Mực sử dụng cho máy in Epson T50 (màu đỏ)MCH862HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 520 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson T50Đơn giá mời thầu: 544.500VNĐ
87Mực sử dụng cho máy in Epson T50 (màu đỏ nhạt)MCH872HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 520 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson T50Đơn giá mời thầu: 544.500VNĐ
88Mực sử dụng cho máy in Epson T50 (màu vàng)MCH882HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 520 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson T50Đơn giá mời thầu: 544.500VNĐ
89Mực sử dụng cho máy fax Panasonic KX FL 402/502MCH893HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.800 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy fax Panasonic KX FL 402/502Đơn giá mời thầu: 202.400VNĐ
90Mực sử dụng cho máy fax Panasonic KX FL 612MCH906HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.800 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy fax Panasonic KX FL 612Đơn giá mời thầu: 275.000VNĐ
91Mực sử dụng cho máy in Canon G1010 (màu đen)MCH912HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6000 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in Canon G1010Đơn giá mời thầu: 267.300VNĐ
92Mựcử dụng cho máy in Canon G1010 (màu xanh)MCH922HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6000 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in Canon G1010Đơn giá mời thầu: 267.300VNĐ
93Mực sử dụng cho máy in Canon G1010 (màu đỏ)MCH932HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6000 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in Canon G1010Đơn giá mời thầu: 267.300VNĐ
94Mực sử dụng cho máy in Canon G1010 (màu vàng)MCH942HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6000 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in Canon G1010Đơn giá mời thầu: 267.300VNĐ
95Mực sử dụng cho máy in HP M252 (màu đen)MCH952HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M252Đơn giá mời thầu: 1.754.500VNĐ
96Mực sử dụng cho máy in HP M252 (màu xanh)MCH962HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M252Đơn giá mời thầu: 2.051.500VNĐ
97Mực sử dụng cho máy in HP M252 (màu đỏ)MCH972HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M252Đơn giá mời thầu: 2.051.500VNĐ
98Mực sử dụng cho máy in HP M252 (màu vàng)MCH982HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M252Đơn giá mời thầu: 2.051.500VNĐ
99Mực sử dụng cho máy in HP M501/M506MCH993HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 9.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M501/M506Đơn giá mời thầu: 5.957.600VNĐ
100Mực sử dụng cho máy in HP 150a (màu đen)MCH10032HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1000 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in HP 150aĐơn giá mời thầu: 1.155.000VNĐ
101Mực sử dụng cho máy in HP 150a (màu xanh)MCH10132HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 700 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in HP 150aĐơn giá mời thầu: 1.155.000VNĐ
102Mực sử dụng cho máy in HP 150a (màu đỏ)MCH10232HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 700 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in HP 150aĐơn giá mời thầu: 1.155.000VNĐ
103Mực sử dụng cho máy in HP 150a (màu vàng)MCH10332HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 700 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in HP 150aĐơn giá mời thầu: 1.155.000VNĐ
104Mực sử dụng cho máy in HP 6230 (màu đen)MCH1042HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 400 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in HP 6230Đơn giá mời thầu: 390.500VNĐ
105Mực sử dụng cho máy in HP 6230 (màu xanh)MCH1051HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 400 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in HP 6230Đơn giá mời thầu: 284.200VNĐ
106Mực sử dụng cho máy in HP 6230 (màu đỏ)MCH1061HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 400 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in HP 6230Đơn giá mời thầu: 284.200VNĐ
107Mực sử dụng cho máy in HP 6230 (màu vàng)MCH1071HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 400 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in HP 6230Đơn giá mời thầu: 284.200VNĐ
108Mực sử dụng cho máy in HP pro 8710 (màu đen)MCH10810HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP PRO 8710Đơn giá mời thầu: 647.350VNĐ
109Mực sử dụng cho máy in HP pro 8710 (màu xanh)MCH1098HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 700 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP PRO 8710Đơn giá mời thầu: 647.350VNĐ
110Mực sử dụng cho máy in HP pro 8710 (màu đỏ)MCH1108HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 700 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP PRO 8710Đơn giá mời thầu: 647.350VNĐ
111Mực sử dụng cho máy in HP pro 8710 (màu vàng)MCH1118HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 700 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP PRO 8710Đơn giá mời thầu: 647.350VNĐ
112Mực sử dụng cho máy in HP Pro 154A (màu đen)MCH1122HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.100 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP Pro 154AĐơn giá mời thầu: 1.089.000VNĐ
113Mực sử dụng cho máy in HP Pro 154A (màu xanh)MCH1132HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 900 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP Pro 154AĐơn giá mời thầu: 1.210.000VNĐ
114Mực sử dụng cho máy in HP Pro 154A (màu đỏ)MCH1142HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 900 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP Pro 154AĐơn giá mời thầu: 1.210.000VNĐ
115Mực sử dụng cho máy in HP Pro 154A (màu vàng)MCH1152HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 900 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP Pro 154AĐơn giá mời thầu: 1.210.000VNĐ
116Mực sử dụng cho máy in HP M177fw (màu đen)MCH1164HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M177fwĐơn giá mời thầu: 1.659.600VNĐ
117Mực sử dụng cho máy in HP M177fw (màu xanh)MCH1174HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M177fwĐơn giá mời thầu: 1.659.600VNĐ
118Mực sử dụng cho máy in HP M177fw (màu đỏ)MCH1184HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M177fwĐơn giá mời thầu: 1.659.600VNĐ
119Mực sử dụng cho máy in HP M177fw (màu vàng)MCH1194HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M177fwĐơn giá mời thầu: 1.659.600VNĐ
120Mực sử dụng cho máy in HP CP5225 (màu đen)MCH1202HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP5225Đơn giá mời thầu: 4.114.000VNĐ
121Mực sử dụng cho máy in HP CP5225 (màu xanh)MCH1212HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP5225Đơn giá mời thầu: 6.490.000VNĐ
122Mực sử dụng cho máy in HP CP5225 (màu đỏ)MCH1222HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP5225Đơn giá mời thầu: 6.490.000VNĐ
123Mực sử dụng cho máy in HP CP5225 (màu vàng)MCH1232HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP5225Đơn giá mời thầu: 6.490.000VNĐ
124Mực sử dụng cho máy in HP M280NW (màu đen)MCH1244HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M280NWĐơn giá mời thầu: 1.493.800VNĐ
125Mực sử dụng cho máy in HP M280NW (màu xanh)MCH1254HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M280NWĐơn giá mời thầu: 1.793.000VNĐ
126Mực sử dụng cho máy in HP M280NW (màu đỏ)MCH1264HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M280NWĐơn giá mời thầu: 1.793.000VNĐ
127Mực sử dụng cho máy in HP M280NW (màu vàng)MCH1274HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M280NWĐơn giá mời thầu: 1.793.000VNĐ
128Mực sử dụng cho máy in HP M454dw (màu đen)MCH12820HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M454dwĐơn giá mời thầu: 800.000VNĐ
129Mực sử dụng cho máy in HP M454dw (màu xanh)MCH12920HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.100 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M454dwĐơn giá mời thầu: 800.000VNĐ
130Mực sử dụng cho máy in HP M454dw (màu đỏ)MCH13020HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.100 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M454dwĐơn giá mời thầu: 800.000VNĐ
131Mực sử dụng cho máy in HP M454dw (màu vàngMCH13120HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.100 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M454dwĐơn giá mời thầu: 800.000VNĐ
132Mực sử dụng cho máy in Canon E560 (màu đen)MCH1325HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 800 trang độ phủ 5%Đơn giá mời thầu: 478.500VNĐ
133Mực sử dụng cho máy in Canon E560 (mực màu)MCH1335HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 500 trang độ phủ 5%Đơn giá mời thầu: 533.500VNĐ
134Mực sử dụng cho máy in OKI C301DN (màu đen)MCH1347HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.200 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in OKI C301DNĐơn giá mời thầu: 1.948.100VNĐ
135Mực sử dụng cho máy in OKI C301DN (màu xanh)MCH1357HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in OKI C301DNĐơn giá mời thầu: 1.948.100VNĐ
136Mực sử dụng cho máy in OKI C301DN (màu đỏ)MCH1367HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in OKI C301DNĐơn giá mời thầu: 1.948.100VNĐ
137Mực sử dụng cho máy in OKI C301DN (màu vàng)MCH1374HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in OKI C301DNĐơn giá mời thầu: 1.948.100VNĐ
138Mực sử dụng cho máy photo Ricoh MP 4500SMCH13812HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 30.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy photo Ricoh MP 4500SĐơn giá mời thầu: 1.960.200VNĐ
139Mực sử dụng cho máy photo Ricoh Aficio MP 1600/2000LMCH13915HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 9.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy photo Ricoh Aficio MP 1600/2000LĐơn giá mời thầu: 871.200VNĐ
140Mực sử dụng cho máy photo Ricoh MP 2001LMCH1402HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy photo Ricoh MP 2001LĐơn giá mời thầu: 900.900VNĐ
141Mực sử dụng cho máy photo Ricoh MP 2591, MP 3053MCH1415HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 11.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy photo Ricoh MP 2591, MP 3053Đơn giá mời thầu: 907.500VNĐ
142Mực sử dụng cho máy photo Ricoh MP 3054, MP 2555SP, MP 3554, IM 3000MCH14216HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 25.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy photo Ricoh MP 3054, MP 2555SP, MP 3554, IM 3000Đơn giá mời thầu: 2.200.000VNĐ
143Mực sử dụng cho máy photo Ricoh MP 4054M, MP 6054MCH14312HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 37.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy photo Ricoh MP 4054M, MP 6054Đơn giá mời thầu: 2.420.000VNĐ
144Mực sử dụng cho máy in Ricoh SP C250DN (màu đen)MCH14417HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Ricoh SP C250DNĐơn giá mời thầu: 2.146.400VNĐ
145Mực sử dụng cho máy in Ricoh SP C250DN (màu xanh)MCH1458HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Ricoh SP C250DNĐơn giá mời thầu: 2.210.700VNĐ
146Mực sử dụng cho máy in Ricoh SP C250DN (màu đỏ)MCH1468HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Ricoh SP C250DNĐơn giá mời thầu: 2.210.700VNĐ
147Mực sử dụng cho máy in Ricoh SP C250DN (màu vàng)MCH1478HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Ricoh SP C250DNĐơn giá mời thầu: 2.210.700VNĐ
148Nhãn in sử dụng máy Brother P-touch 9500pcMCH14815HộpKT: 24mm x 8m. Chiều dài chuẩn 8m. Thiết kế đa lớp và phủ Laminate bề mặt, chống thấm nước, chống trầy xước, bám dính cao, chịu nhiệt độ -80 độ C đến 200 độ CSử dụng máy Brother P-touch 9500pcĐơn giá mời thầu: 451.000VNĐ
149Ribbon mực sử dụng cho máy Hiti CS200EMCH14912HộpSố lần in: 400 lần Sử dụng cho máy Hiti CS200EĐơn giá mời thầu: 1.815.000VNĐ
150Ribbon mực sử dụng cho máy Evolis Primacy colorMCH15035HộpSố lần in: 300 lần Sử dụng cho máy in thẻ Evolis Primacy colorĐơn giá mời thầu: 1.900.000VNĐ
151Ruban mực sử dụng cho máy Fujitsu DL 3750/3750 plusMCH1515CuộnChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 18.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy Fujitsu DL 3750/3750 plusĐơn giá mời thầu: 429.000VNĐ
152Ruban mực sử dụng cho máy Epson LQ 300MCH15245HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in:300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy Epson LQ 300Đơn giá mời thầu: 121.000VNĐ
153Ruban mực sử dụng cho máy Agrox X1000MCH153500CuộnMực in mã vạch dạng cuộn, phim dải ruy băng có phủ một lớp mực, KT: (110mmx300m). Thành phần chủ yếu là wax (chất sáp), tỉ lệ ít resin (chất nhựa). Chất lượng bản in rõ nét, độ bám dính cao chống được trầy xước. Sử dụng cho máy Agrox X1000Đơn giá mời thầu: 231.000VNĐ
154Ruban mực sử dụng máy in OKI ML 280MCH1546Hộp3 triệu ký tựSử dụng máy in OKI ML 280Đơn giá mời thầu: 187.000VNĐ
155Ruban mực sử dụng máy in Bixolon SLP-T403MCH15512CuộnMực in mã vạch dạng cuộn, phim dải ruy băng có phủ một lớp mực, KT: (110mmx300m) Outside/Insite.Thành phần tỉ lệ: resin (chất nhựa) nhiều hơn wax (chất sáp). Chất lượng bản in rõ nét, độ bám dính cao chống được trầy xước. Sử dụng máy in Bixolon SLP-T403Đơn giá mời thầu: 319.000VNĐ
156Ruban mực sử dụng máy in Godex G500MCH15616CuộnMực in mã vạch dạng cuộn, phim dải ruy băng có phủ một lớp mực, KT: 50mmx300m. Thành phần tỉ lệ: wax (chất sáp) và resin (chất nhựa) bằng nhau. Chất lượng bản in rõ nét, độ bám dính cao chống được trầy xước. Sử dụng máy in Godex G500Đơn giá mời thầu: 86.400VNĐ
157Ruban mực sử dụng cho máy in Zebra ZM400MCH157360CuộnMực in mã vạch dạng cuộn, phim dải ruy băng có phủ một lớp mực, KT: (110mmx300m). Thành phần tỉ lệ: wax (chất sáp) và resin (chất nhựa) bằng nhau. Chất lượng bản in rõ nét, độ bám dính cao chống được trầy xước. Có 2 loại lõi: có rãnh và không có rãnh.Sử dụng cho máy in Zebra ZM400Đơn giá mời thầu: 145.000VNĐ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1431885065E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.334.879.697 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết đổi trả và cung cấp lại hàng hóa mới 100% nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về thông số kỹ thuật, quy cách, mẫu mã, chất lượng, số lượng (Thời gian đổi trả hàng hóa không đạt yêu cầu: trong vòng 03 ngày kể từ thời điểm nhận được thông báo của chủ đầu tư).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->