Gói thầu: Mua sắm các thiết bị cho khoa Y học cổ truyền (A10)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771118-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 354 |
| Tên gói thầu | Mua sắm các thiết bị cho khoa Y học cổ truyền (A10) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768908 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:17:00 đến ngày 2022-08-09 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 515,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,728,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.728E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5456E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.081.920.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ≥ 01 năm cho toàn bộ hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: Trong thời gian bảo hành kể từ ngày nghiệm thu sau khi đã hoàn thành việc lắp đặt và chạy thử.- Nhà thầu phải cam kết cung cấp dịch vụ sau bán hàng sau thời gian bảo hành tối thiểu 8 năm.- Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản l.ý thực hiện hợp đồng tối thiểu 01 người1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhKhoa học, quản trị kinh doanh, kinh tế, tài chính,Điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng phụ trách chung tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh, Điện tử viễn thông, điện – điện tử hoặc chuyên ngành liên quan…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu tối thiểu 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông, Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quân y 354 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm các thiết bị cho khoa Y học cổ truyền (A10) Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế phụ kiện, mua sắm các trang thiết bị y tế năm 2022 của Bệnh viện Quân y 354 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Phần I: Tài liệu tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Đơn dự thầu, Giấy ủy quyền (nếu có) và giấy tờ kèm theo, Bảo đảm dự thầu, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu, Giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu, Bản cam kết yêu cầu tại E-HSMT, Hợp đồng tương tự, Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu (Các tài liệu được scan bản gốc hoặc bản photo được chứng thực); Tình hình tài chính của nhà thầu, Báo cáo tài chính, Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Đề xuất về kỹ thuật; Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin; Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. Phần II: Tài liệu đánh giá về kỹ thuật của hàng hoá: 1. Giấy phép lưu hành sản phẩm (CFS); Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế; 2. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp hoặc đại diện bán hàng tại Việt Nam. 3. Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói... của hàng hoá dự thầu. 4. Các tài liệu khác (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê danh mục hàng hoá phù hợp phạm vi cung cấp nêu tại chương V - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật còn hiệu lực như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói... - Các tài liệu là bản gốc hoặc sao y chứng thực đúng bản gốc, tất cả các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải dịch ra tiếng Việt. Bản tiếng Việt có thể dịch toàn bộ hoặc tóm tắt nhưng phải chứng minh hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của HSMT. Nhà thầu phải chỉ rõ trang tham chiếu của các tài liệu kỹ thuật để chứng minh khả năng đáp ứng của hàng hóa - Nhà thầu phải có phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT. - Nhà thầu cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu theo quy định. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: + Hàng nhập khẩu: Cung cấp bản gốc hoặc chứng thực bản sao đúng với bản gốc của hàng hóa gồm: 1. Giấy chứng nhận xuất xứ CO (Do phòng thương mại hoặc cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp (trong trường hợp do nước xuất khẩu cấp phải ghi rõ nước sản xuất). 2. Giấy chứng nhận chất lượng CQ ghi rõ hàng mới 100% và năm sản xuất. Trường hợp CQ không ghi rõ về hàng mới 100% và năm sản xuất thì phải bổ sung giấy chứng nhận của nhà sản xuất cho hàng hóa này. 3. Phiếu đóng gói của nhà sản xuất. 4. Invoice. 5. Vận đơn. 6. Tờ khai hải quan. 7. Catalog. 8. Giấy chứng nhận bảo hành của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (văn phòng đại diện phải có giấy ủy quyền trực tiếp của nhà sản xuất). 9. Giấy chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền về số lượng chủng loại, xuất xứ, năm sản xuất của hàng hóa. 10. Các hồ sơ khác có liên quan đến lô hàng (nếu có). + Hàng trong nước: Cung cấp bản gốc hoặc chứng thực bản sao đúng với bản gốc gồm: 1. Giấy chứng nhận xuất xưởng ghi rõ hàng mới 100% và năm sản xuất. Trường hợp giấy chứng nhận xuất xưởng không ghi rõ hàng mới 100% và năm sản xuất thì phải bổ sung giấy chứng nhận của nhà sản xuất cho hàng hóa này. 2. Phiếu đóng gói của nhà sản xuất 3. Giấy chứng nhận bảo hành của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (văn phòng đại diện phải có giấy ủy quyền trực tiếp của nhà sản xuất) 4. Giấy chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền về số lượng chủng loại, xuất xứ, năm sản xuất 5. Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy: đối với các thiết bị nằm trong danh mục quy định phải kiểm định chất lượng máy trước khi đưa vào sử dụng. 6. Chứng nhận chất lượng hàng hóa đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp. 7. Catalog 8. Toàn bộ chứng từ, tài liệu kỹ thuật bằng Tiếng Việt. 9. Các hồ sơ khác có liên quan đến lô hàng (nếu có). - Hàng hóa dự thầu được phân nhóm theo Thông sư số 14/2020/TTBYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế, phù hợp với yêu cầu phân nhóm của hàng hóa mời thầu và nộp kèm các tài liệu chứng minh: Quy định chi tiết cho từng mặt hàng theo yêu cầu tại Chương V, HSMT. - Hàng hóa dự thầu được phân loại rủi do theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hoá theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Đơn giá hàng hoá là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hoá cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm,vận chuyển đến vị trí lắp đặt, bàn giao, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 8 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy uỷ quyền/ giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.728.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quân y 354; Địa chỉ: 120 Đốc Ngữ Ba Đình Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Quân y 354. Địa chỉ 120 Đốc Ngữ, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: khoa Trang bị Bệnh viện Quân y 354. Địa chỉ 120 Đốc Ngữ, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính Bệnh viện Quân y 354. Địa chỉ 120 Đốc Ngữ, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua sắm các thiết bị cho khoa Y học cổ truyền (A10):Nội dung công việc:- Mua Máy điện xung điện phân 2 kênh.- Mua Máy xông thuốc cục bộ | 1 | Gói | Quy định tại Chương V – Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | - Năm sản xuất: 2022 trở về sau; Chất lượng: Mới 100% - Nhà sản xuất phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương - Nguồn điện sử dụng: 115 ÷ 230 V~, 50 - 60 Hz - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.728E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5456E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.081.920.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ≥ 01 năm cho toàn bộ hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: Trong thời gian bảo hành kể từ ngày nghiệm thu sau khi đã hoàn thành việc lắp đặt và chạy thử.- Nhà thầu phải cam kết cung cấp dịch vụ sau bán hàng sau thời gian bảo hành tối thiểu 8 năm.- Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản l.ý thực hiện hợp đồng tối thiểu 01 người1 | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhKhoa học, quản trị kinh doanh, kinh tế, tài chính,Điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư trưởng phụ trách chung tối thiểu 01 người | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh, Điện tử viễn thông, điện – điện tử hoặc chuyên ngành liên quan…. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu tối thiểu 02 người | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông, Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi