Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hạng mục lò nối hai giếng số 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hạng mục lò nối hai giếng số 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại, vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác của Tổng công ty Đông Bắc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:45:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,139,606,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.709409263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41881852E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 797.724.322 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản đốc (Chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư khai thác mỏ hoặc Kỹ sư xây dựng công trình ngầm và mỏ, chịu trách nhiệm phụ trách thi công mọi công việc, giải quyết các mối quan hệ phục vụ cho việc thi công được liên tục, điều hành sản xuất, giải quyết các khó khăn và xử lý các sự cố trong quá trình thực hiện.- Có một trong cáo tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình khai thác mỏ hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chưng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trinh đào lò, khai thác mỏ cấp II hoặc 02 công trình đào lò, khai thác mỏ cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó quản đốc (Trực ca) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thống kê (nhân viên kinh tế) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, có kinh nghiệm trong công tác thống kê đáp ứng với nội dung của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Quạt gió cục bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 11 kw (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa chèn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại G10 (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan hơi cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại YT 28 (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Băng tải vận tải phục vụ thi công (Hệ thống băng tải L>=150m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại băng B650 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời trục vận tải thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại JTP-0,6/0,8 công suất động cơ 30KW (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo, | |
| - Đặc điểm thiết bị | cảnh báo khí Mêtan và CO, CO2 (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hạng mục lò nối hai giếng số 4 Khai thác hầm lò mở rộng, xuống sâu mỏ Nam Khe Tam 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại, vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác của Tổng công ty Đông Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Chứng chỉ thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản hạng II trở lên. - Tài lieu chứng minh: + Công nhân, lao động trực tiếp đào lò Có bằng tốt nghiệp/chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành: Khai thác hầm lò, Xây dựng công trình ngầm: >= 21 người. + Nhân sự vận hành máy, cơ điện mỏ Nhân sự vận hành máy, cơ điện mỏ: >= 06 người |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Đông Bắc, Bên mời thầu Công ty 35 - CN Tổng công ty Đông Bắc địa chỉ Km 5 Phường Cẩm Thạch TP Cẩm Phả - Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Đỗ Hoàng Hiệp Giám đốc công ty 35 địa chỉ Km 5 Phường Cẩm Thạch TP Cẩm Phả - Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận giúp việc: Nguyễn Đình Trọng TP Kế Hoạch Đầu Tư Tổ trưởng tổ chuyên gia công ty 35. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận giúp việc: Nguyễn Đình Trọng TP Kế Hoạch Đầu Tư Tổ trưởng tổ chuyên gia công ty 35. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lò nối hai giếng số 4 | |||
| 1 | tháo dỡ cột thép SVP-22 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 2 | cột |
| 2 | tháo dỡ Tấm chèn BTCTĐS | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 92 | tấm |
| 3 | Thu hồi cột thép SVP-22 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 131,4 | kg |
| 4 | Gác xà gánh thép nóc lò L 5m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 3 | Thanh |
| 5 | Gác xà gánh thép hông lò L 5m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 2 | Thanh |
| 6 | Gác xà gánh thép L 6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 3 | Thanh |
| 7 | Đào lò thượng dốc trên 32 độ sử dụng búa khoan và máng trượt chuyển tiếp lên băng chuyền. Tiết diện đào (8,1÷10,0) m2. Hệ số kiên cố (f≤6) | Đào phá đất đá, không bao gồm các chi phí sau: 1. Chi phí VLNCN2. Nhân công thợ mìn, chỉ huy nổ mìn; 3. Chi phí nhiên liệu, năng lượng trong Máy thi công: | 2,184 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đá bằng băng tải từ chân giếng lên mức -175 và rót xuống bun ke: 4 | Không bao gồm các chi phí nhiên liệu, năng lượng trong các máy thi công | 218,4 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cố định vì thép hình vòm. Tiết diện chống ≤7,3m2. Hệ số kiên cố (f≤6) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 38 | 1 bộ |
| 10 | Cài kín lò hình vòm chèn bê tông 900x150x50mm. Nóc lò (f≤6) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 7,02 | 10 m2 |
| 11 | Cài mắt cáo lò hình vòm chèn bê tông 900x150x50mm. hông lò (f≤6) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 11,7 | 10 m2 |
| 12 | Đánh bích có guốc thép. Chiều dài 3m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 37 | 1 cái |
| 13 | Lắp cược cửa tháo đá | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 1 | Thanh |
| 14 | Lắp đặt tôn ngăn luồng đi lại và lắp đặt cửa tháo đá | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 48,3 | m2 |
| 15 | Lắp đặt máng trượt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 21,6667 | Cái |
| 16 | Lắp đặt thang thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 4,4 | m |
| 17 | Tay vịn thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 26 | m |
| 18 | Vận chuyển sắt thép qua giếng nghiêng dốc đến 22 độ bằng tời điện goòng 1,5 m3 cự ly ≤150m. Thép ống | Không bao gồm các chi phí nhiên liệu, năng lượng trong các máy thi công | 0,3 | tấn |
| 19 | Vận chuyển sắt thép thủ công cự ly ≤20m. Thép ống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật an toàn trong quá trình vận chuyển | 0,3 | tấn |
| 20 | Vận chuyển sắt thép qua giếng nghiêng dốc đến 22 độ bằng tời điện goòng 1,5 m3 cự ly ≤150m. Thép xà gánh Thép L>4m | Không bao gồm các chi phí nhiên liệu, năng lượng trong các máy thi công | 0,46 | tấn |
| 21 | Vận chuyển sắt thép qua giếng nghiêng dốc đến 22 độ bằng tời điện goòng 1,5 m3 cự ly ≤150m. Thép xà gánh Thép L>4m | Không bao gồm các chi phí nhiên liệu, năng lượng trong các máy thi công | 0,64 | tấn |
| 22 | Vận chuyển sắt thép qua giếng nghiêng dốc đến 22 độ bằng tời điện goòng 1,5 m3 cự ly ≤150m. Bích thép, Thép L=2.95m | Không bao gồm các chi phí nhiên liệu, năng lượng trong các máy thi công | 1,857 | tấn |
| 23 | Vận chuyển sắt thép thủ công cự ly ≤20m. Bích thép, Thép L=2.95m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật an toàn trong quá trình vận chuyển | 1,857 | tấn |
| 24 | Vận chuyển sắt thép qua giếng nghiêng dốc đến 22 độ bằng tời điện goòng 1,5 m3 cự ly ≤150m. Thép tôn + máng trượt | Không bao gồm các chi phí nhiên liệu, năng lượng trong các máy thi công | 1,77 | tấn |
| 25 | Vận chuyển sắt thép thủ công cự ly ≤20m. Thép tôn + máng trượt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật an toàn trong quá trình vận chuyển | 1,77 | tấn |
| 26 | Vì chống tăng cường giếng chính | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 3 | vì |
| 27 | Vì chống tăng cường giếng phụ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 2 | vì |
| 28 | Nối dài vì chống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 4 | vì |
| 29 | Vận chuyển sắt thép qua giếng nghiêng dốc đến 22 độ bằng tời điện goòng 1,5 m3 cự ly ≤150m. Cột, xà vì hình vòm | Không bao gồm các chi phí nhiên liệu, năng lượng trong các máy thi công | 7,47 | tấn |
| 30 | Vận chuyển sắt thép thủ công cự ly ≤20m. Cột, xà vì hình vòm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật an toàn trong quá trình vận chuyển | 7,47 | tấn |
| 31 | Vận chuyển cáp thép, phụ kiện và bê tông đúc sẵn qua giếng nghiêng dốc đến 22 độ bằng tời điện goòng 1,5 m3 cự ly ≤150m. Chèn bê tông | Không bao gồm các chi phí nhiên liệu, năng lượng trong các máy thi công | 7,6208 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cáp thép, phụ kiện và bê tông đúc sẵn thủ công cự ly ≤20m. Chèn bê tông | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 7,6208 | m3 |
| 33 | Vận chuyển gỗ qua giếng nghiêng dốc đến 22 độ bằng tời điện goòng 1,5 m3 cự ly ≤150m. Gỗ cây | Không bao gồm các chi phí nhiên liệu, năng lượng trong các máy thi công | 3,2 | m3 |
| 34 | Vận chuyển gỗ thủ công cự ly ≤20m. Gỗ cây | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật an toàn trong quá trình vận chuyển | 3,2 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 dày | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 3,2 | m3 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu rời qua giếng nghiêng dốc đến 22 độ bằng tời điện goòng 1,5 m3 cự ly ≤150m. Cát | Không bao gồm các chi phí nhiên liệu, năng lượng trong các máy thi công | 1,0115 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu rời thủ công cự ly ≤20m. Cát | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật an toàn trong quá trình vận chuyển | 1,0115 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu rời qua giếng nghiêng dốc đến 22 độ bằng tời điện goòng 1,5 m3 cự ly ≤150m. Xi măng | Không bao gồm các chi phí nhiên liệu, năng lượng trong các máy thi công | 0,297 | tấn |
| 39 | Vận chuyển vật liệu rời thủ công cự ly ≤20m. Xi măng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật an toàn trong quá trình vận chuyển | 0,297 | tấn |
| 40 | Vận chuyển vật liệu rời qua giếng nghiêng dốc đến 22 độ bằng tời điện goòng 1,5 m3 cự ly ≤150m. Gạch | Không bao gồm các chi phí nhiên liệu, năng lượng trong các máy thi công | 1,776 | 1000V |
| 41 | Vận chuyển vật liệu rời thủ công cự ly ≤20m. Gạch | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật an toàn trong quá trình vận chuyển | 1,776 | 1000V |
| 42 | Đổ bê tông lò không cốt thép, sử dụng ván khuôn . Đổ bê tông nền lò, móng máy. Chiều dày 250mm. Vữa bê tông, mac 200, đá 2x4, độ sụt 6-8cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, Hộ chiếu thi công | 1,6 | 1 m3 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu rời qua giếng nghiêng dốc đến 22 độ bằng tời điện goòng 1,5 m3 cự ly ≤150m. Cát | Không bao gồm các chi phí nhiên liệu, năng lượng trong các máy thi công | 0,7488 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu rời qua giếng nghiêng dốc đến 22 độ bằng tời điện goòng 1,5 m3 cự ly ≤150m. Xi măng | Không bao gồm các chi phí nhiên liệu, năng lượng trong các máy thi công | 0,5632 | tấn |
| 45 | Vận chuyển vật liệu rời qua giếng nghiêng dốc đến 22 độ bằng tời điện goòng 1,5 m3 cự ly ≤150m. đá dăm | Không bao gồm các chi phí nhiên liệu, năng lượng trong các máy thi công | 1,4288 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.709409263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41881852E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 797.724.322 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản đốc (Chỉ huy trưởng) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư khai thác mỏ hoặc Kỹ sư xây dựng công trình ngầm và mỏ, chịu trách nhiệm phụ trách thi công mọi công việc, giải quyết các mối quan hệ phục vụ cho việc thi công được liên tục, điều hành sản xuất, giải quyết các khó khăn và xử lý các sự cố trong quá trình thực hiện.- Có một trong cáo tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình khai thác mỏ hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chưng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trinh đào lò, khai thác mỏ cấp II hoặc 02 công trình đào lò, khai thác mỏ cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Phó quản đốc (Trực ca) | 3 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách công tác thống kê (nhân viên kinh tế) | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, có kinh nghiệm trong công tác thống kê đáp ứng với nội dung của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Quạt gió cục bộ | Công suất tối thiểu 11 kw (hoặc tương đương) | 2 |
| 2 | Búa chèn | Loại G10 (hoặc tương đương) | 2 |
| 3 | Máy khoan hơi cầm tay | Loại YT 28 (hoặc tương đương) | 2 |
| 4 | Băng tải vận tải phục vụ thi công (Hệ thống băng tải L>=150m) | Loại băng B650 | 1 |
| 5 | Tời trục vận tải thi công | Loại JTP-0,6/0,8 công suất động cơ 30KW (hoặc tương đương) | 1 |
| 6 | Máy đo, | cảnh báo khí Mêtan và CO, CO2 (hoặc tương đương) | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi