Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795271-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:43:00 đến ngày 2022-08-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,848,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 522,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0454E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông cấp III, gồm các hạng mục: Nền đường, móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước mưa, cây xanh, điện chiếu sáng (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ≥ 01 hợp đồng tương tự (bao gồm các hạng mục: Nền đường, móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước mưa, cây xanh, điện chiếu sáng với giá trị ≥ 24,394 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 73,182 tỷ đồng. Trường hợp không có đầy đủ các hạng mục trên trong cùng 01 hợp đồng thì nhà thầu có thể liên danh để đáp ứng yêu cầu của E- HSMT.*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu để chứng minh loại công trình tương tự về tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.182.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình gồm các hạng mục Nền đường, móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa, điện chiếu sáng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông, thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình gồm các hạng mục Nền đường, móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, bảo hộ lao động, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách ATVSLĐ ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách ATVSLĐ công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, điện, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: > 80 T/hYêu cầu: Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >130 -140 CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >180CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7T/190CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu hoặc cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >6T -> 10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu hoặc cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu có thùng cho người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng tới 12mYêu cầu:+ Giấy đăng ký xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥10T - 12TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe tải thùng >7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥7TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe bơm bê tông hoặc máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >50 m3/hYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >16TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh thép ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >6TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép ≥16T - 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >16-25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,25m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥0,8m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥0,8m3-1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/hYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/phYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 29-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 30-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 31-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 32-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KwYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 33-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 34-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 35-Máy cắt bê tông (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 36-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 37-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 38-Máy định vị GPS cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 39-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: > 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 40-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS đảm bảo kiểm tra chất lượng thi công các hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu tiến độ của gói thầu (cung cấp bản chụp có chứng thực: Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng- LAS; Hợp đồng giữa nhà thầu và bên cho thuê nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây lắp Công trình: Đường Minh Mạng t hị xã Ninh Hòa (giai đoạn 2) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020 và 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). - Tờ khai quyết toán thuế 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020 và 2021) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Xác nhận không còn nợ thuế, nợ BHXH đến hết tháng 6/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 522.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các CTXD Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà; ĐT: 0258. 3846313 - Fax: 02583. 3846313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Thị xã Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà; ĐT: 0258. 3846313 - Fax: 02583. 3846313 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo BVTK | 37,17 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo BVTK | 20,72 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 51,0022 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 155,3878 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất để đắp | Theo BVTK | 21.246,17 | m3 |
| 6 | Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1km | Theo BVTK | 1.031,95 | m3 |
| 7 | Lu tăng cường khuôn đường từ K=0.95-K=0.98 (16T) | Theo BVTK | 98,46 | 100m3 |
| 8 | Tưới nước lu khuôn đường bằng ôtô 5m3, v/c 1km | Theo BVTK | 492,3 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm | Theo BVTK | 34,4375 | 100m3 |
| 10 | Cày xáo xới nhẹ mặt đường ĐDLN cũ trước khi bù CPĐD | Theo BVTK | 13,12 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25mm | Theo BVTK | 31,478 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, t/c nhựa 1,0 kg/m2 | Theo BVTK | 210,04 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp BTNC 19 (Dmax=25mm) trên mặt đường dày 6cm | Theo BVTK | 210,04 | 100m2 |
| 14 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo BVTK | 210,04 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp BTNC 12,5 trên mặt đường dày 4cm | Theo BVTK | 210,04 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80 T/h (Núi Sầm) | Theo BVTK | 3.030,88 | tấn |
| 17 | Sản xuất BTNC12.5 bằng trạm trộn 80 T/h (Núi Sầm) | Theo BVTK | 2.009,66 | tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN 4km đầu ( ô tô 12 tấn) | Theo BVTK | 50,4054 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T 1km đầu | Theo BVTK | 881,7223 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T 4km t.theo | Theo BVTK | 3.526,8892 | 10m3/1km |
| 21 | Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Theo BVTK | 22,5715 | 100m2 |
| 22 | TC & tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Theo BVTK | 18,8164 | 100m2 |
| 23 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 bó vỉa | Theo BVTK | 561,072 | m3 |
| 24 | BT đá 2x4 VXMPC40 M150 dày 10cm | Theo BVTK | 1.014,847 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terazzo KT 400x400x32mm | Theo BVTK | 10.148,47 | m2 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo BVTK | 2,04 | 100m2 |
| 27 | BT đá 2x4 VXMPC40 M250 dày 20cm | Theo BVTK | 40,8 | m3 |
| 28 | TC & tháo dỡ ván khuôn gờ chắn vỉa hè | Theo BVTK | 18,5838 | 100m2 |
| 29 | BT đá 1x2 VXMPC40 M150 gờ chắn vỉa hè | Theo BVTK | 139,365 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 8,9157 | 100m3 |
| 31 | BT đá 1x2 VXMPC40 M150 lỗ trồng cây | Theo BVTK | 105,25 | m3 |
| 32 | TC & tháo dỡ ván khuôn lỗ trồng cây | Theo BVTK | 21,0496 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 499,93 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T 1km đầu | Theo BVTK | 39,164 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T 4km t.theo | Theo BVTK | 156,656 | 10m3/1km |
| 36 | Cung cấp đất màu để đắp lỗ trồng cây | Theo BVTK | 163,942 | m3 |
| 37 | Trồng cỏ lá tre | Theo BVTK | 2,7324 | 100m2 |
| 38 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Theo BVTK | 253 | 1 cây |
| 39 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Theo BVTK | 253 | cây/90 ngày |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | Theo BVTK | 866 | m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm | Theo BVTK | 87 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo BVTK | 27 | cái |
| 44 | Cung cấp trụ biển báo Fi76 dày 2mm cao 3m | Theo BVTK | 28 | trụ |
| B | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy, đất C3 | Theo BVTK | 52,0254 | 100m3 |
| 2 | TC & tháo dỡ ván khuôn gối cống ĐS | Theo BVTK | 9,7746 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt CT gối cống ĐS D | Theo BVTK | 2,4332 | tấn |
| 4 | BT đá 1x2 VXMPC40 M200 gối cống | Theo BVTK | 135,312 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo BVTK | 176 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo BVTK | 176 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo BVTK | 396 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo BVTK | 396 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo BVTK | 220 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo BVTK | 220 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo BVTK | 33,828 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 792 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cống | Theo BVTK | 66,563 | m3 |
| 14 | TC & tháo dỡ ván khuôn móng cống | Theo BVTK | 5,3893 | 100m2 |
| 15 | BT đá 2x4 VXMPC40 M150 móng cống | Theo BVTK | 200,809 | m3 |
| 16 | Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D400-H30 | Theo BVTK | 616,3 | md |
| 17 | Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D600-H30 | Theo BVTK | 22 | md |
| 18 | Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D800-H30 | Theo BVTK | 52,1 | md |
| 19 | Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D1200-H30 | Theo BVTK | 49 | md |
| 20 | Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D1500-H30 | Theo BVTK | 51 | md |
| 21 | Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D600-H10 | Theo BVTK | 300 | md |
| 22 | Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D800-H10 | Theo BVTK | 334 | md |
| 23 | Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D1000-H10 | Theo BVTK | 323 | md |
| 24 | Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D1200-H10 | Theo BVTK | 201 | md |
| 25 | Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D1500-H10 | Theo BVTK | 164 | md |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông D40mm, dài 2.5m | Theo BVTK | 247 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông D60mm, dài 3m | Theo BVTK | 108 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông D80-D100mm, dài 3m | Theo BVTK | 238 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông D1200mm, dài 3m | Theo BVTK | 84 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông D1500mm, dài 3m | Theo BVTK | 72 | đoạn ống |
| 31 | Đệm ống cống VXMPC40 M75 dày 2cm | Theo BVTK | 908,851 | m2 |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo BVTK | 231 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo BVTK | 95 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo BVTK | 115 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo BVTK | 98 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Theo BVTK | 76 | mối nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo BVTK | 64 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo BVTK | 231 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo BVTK | 95 | mối nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo BVTK | 115 | mối nối |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo BVTK | 98 | mối nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Theo BVTK | 76 | mối nối |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo BVTK | 64 | mối nối |
| 44 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 30,9673 | 100m3 |
| 45 | Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1km | Theo BVTK | 154,836 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo BVTK | 210,5811 | 10m3/1km |
| 47 | Đào đất hố móng bằng máy, đất C3 | Theo BVTK | 15,0091 | 100m3 |
| 48 | Đệm đá 4x6 lót móng hố | Theo BVTK | 34,536 | m3 |
| 49 | TC & tháo dỡ ván khuôn móng hố | Theo BVTK | 1,4748 | 100m2 |
| 50 | BT đá 2x4 VXMPC40 M150 móng hố | Theo BVTK | 69,072 | m3 |
| 51 | TC & tháo dỡ ván khuôn thành hố | Theo BVTK | 15,1589 | 100m2 |
| 52 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 thành hố | Theo BVTK | 179,499 | m3 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt CT đan chìm ĐS D | Theo BVTK | 2,0089 | tấn |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt CT đan chìm ĐS D | Theo BVTK | 4,2686 | tấn |
| 55 | TC & tháo dỡ ván khuôn tấm đan ĐS | Theo BVTK | 0,973 | 100m2 |
| 56 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan chìm ĐS | Theo BVTK | 24,25 | m3 |
| 57 | Đệm đan chìm VXMPC40 M100 dày 2cm | Theo BVTK | 77,88 | m2 |
| 58 | CC, LĐ cốt thép đà kiềng D | Theo BVTK | 0,847 | tấn |
| 59 | TC & tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK | 1,28 | 100m2 |
| 60 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đà kiềng | Theo BVTK | 12,8 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 100 | 1 cấu kiện |
| 62 | Cung cấp nắp gang thân vuông GBB60-12.5T | Theo BVTK | 100 | cái |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 11,1216 | 100m3 |
| 64 | Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1km | Theo BVTK | 55,608 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo BVTK | 38,8758 | 10m3/1km |
| 66 | Cung cấp ống nhựa PVC D200mm | Theo BVTK | 168 | m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt CT đà kiềng, thân hố ngăn mùi | Theo BVTK | 0,9706 | tấn |
| 68 | Cung cấp thép góc L40x40 | Theo BVTK | 623,48 | kg |
| 69 | Cắt vạt thép góc L40x40 | Theo BVTK | 436 | 1mạch |
| 70 | Cung cấp chốt quay lưới chắn rác D16 L=25mm | Theo BVTK | 218 | cái |
| 71 | Khoan thép 15-22ly lỗ chốt quay | Theo BVTK | 43,6 | 10 lỗ |
| 72 | Hàn 5li liên kết thép | Theo BVTK | 7,848 | 10m |
| 73 | Hàn 6li liên kết chốt quay | Theo BVTK | 1,09 | 10m |
| 74 | Cung cấp lưới chắn rác KT 760x380x40mm | Theo BVTK | 109 | cái |
| 75 | Cung cấp van lật ngăn mùi D200 | Theo BVTK | 196 | bộ |
| 76 | TC & tháo dỡ ván khuôn thép hộp nối ĐS | Theo BVTK | 2,6609 | 100m2 |
| 77 | BT đá 1x2 VXMPC40 M300 hố thu ĐS | Theo BVTK | 23,353 | m3 |
| 78 | Đệm VXMPC40 M100 tạo dốc hố thu | Theo BVTK | 41,16 | m2 |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo BVTK | 109 | cấu kiện |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo BVTK | 109 | cấu kiện |
| 81 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo BVTK | 5,8383 | 10 tấn/1km |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 109 | 1 cấu kiện |
| 83 | Cung cấp ống nhựa PVC D160mm | Theo BVTK | 11 | m |
| 84 | Dỡ bỏ đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo BVTK | 8 | đoạn ống |
| 85 | Phá dỡ kết cấu BTCT cống bản hiện hữu (mặt đan + mũ mố) | Theo BVTK | 40,416 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu xây đá thân mố cống bản hiện hữu | Theo BVTK | 162,16 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 78 | m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 39,835 | m3 |
| 89 | Đào đất móng cống bằng máy, đất C3 | Theo BVTK | 22,7292 | 100m3 |
| 90 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo BVTK | 117,551 | m3 |
| 91 | Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Theo BVTK | 11,611 | 100m2 |
| 92 | TC & tháo dỡ ván khuôn móng cống | Theo BVTK | 3,5688 | 100m2 |
| 93 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng cống | Theo BVTK | 392,135 | m3 |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt CT cống hộp D | Theo BVTK | 2,7066 | tấn |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt CT cống hộp 12 | Theo BVTK | 68,8001 | tấn |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt CT cống hộp D>=18mm | Theo BVTK | 32,0957 | tấn |
| 97 | TC & tháo gỡ ván khuôn thép cống hộp | Theo BVTK | 26,9826 | 100m2 |
| 98 | BT đá 1x2 VXMPC40 M300 cống hộp | Theo BVTK | 712,032 | m3 |
| 99 | Gia cố đá hộc hai bên thân cống | Theo BVTK | 545,09 | m3 |
| 100 | Gia cố rọ đá thượng lưu, hạ lưu | Theo BVTK | 74 | rọ |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 4,6421 | 100m3 |
| 102 | Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1km | Theo BVTK | 23,21 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo BVTK | 180,871 | 10m3/1km |
| 104 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo BVTK | 7,476 | m3 |
| 105 | Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Theo BVTK | 0,5848 | 100m2 |
| 106 | TC & tháo dỡ ván khuôn chân khay tường cánh | Theo BVTK | 2,742 | 100m2 |
| 107 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 chân khay tường cánh | Theo BVTK | 87,719 | m3 |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt CT tường cánh 12 | Theo BVTK | 3,2322 | tấn |
| 109 | TC & tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh | Theo BVTK | 1,8651 | 100m2 |
| 110 | BT đá 1x2 VXMPC40 M300 tường cánh | Theo BVTK | 34,44 | m3 |
| 111 | TC & tháo dỡ ván khuôn móng bản quá độ | Theo BVTK | 0,2594 | 100m2 |
| 112 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng bản quá độ | Theo BVTK | 47,25 | m3 |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt CT bản quá độ D | Theo BVTK | 0,6984 | tấn |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt CT bản quá độ D>10mm | Theo BVTK | 23,5751 | tấn |
| 115 | TC & tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo BVTK | 1,183 | 100m2 |
| 116 | BT đá 1x2 VXMPC40 M300 bản quá độ | Theo BVTK | 172,78 | m3 |
| 117 | Đào đất móng cống bằng máy, đất C3 | Theo BVTK | 0,1865 | 100m3 |
| 118 | Đệm đá 4x6 dày 10cm chân khay | Theo BVTK | 0,781 | m3 |
| 119 | Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Theo BVTK | 0,0659 | 100m2 |
| 120 | TC & tháo dỡ ván khuôn chân khay | Theo BVTK | 0,2578 | 100m2 |
| 121 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 chân khay | Theo BVTK | 5,171 | m3 |
| 122 | BT lót móng đá 4x6 VXMPC30 M100 mái taluy | Theo BVTK | 1,728 | m3 |
| 123 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 mái taluy | Theo BVTK | 3,52 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,147 | 100m3 |
| 125 | Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1km | Theo BVTK | 0,735 | m3 |
| 126 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo BVTK | 0,972 | m3 |
| 127 | Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Theo BVTK | 0,0864 | 100m2 |
| 128 | TC & tháo dỡ ván khuôn thép mương | Theo BVTK | 0,32 | 100m2 |
| 129 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng mương | Theo BVTK | 6,044 | m3 |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,1469 | 100m3 |
| 131 | Đệm đá 4x6 móng cống dày 10cm | Theo BVTK | 1,174 | m3 |
| 132 | Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Theo BVTK | 0,1174 | 100m2 |
| 133 | TC & tháo dỡ ván khuôn móng cống | Theo BVTK | 0,1672 | 100m2 |
| 134 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng cống | Theo BVTK | 6,595 | m3 |
| 135 | TC & tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo BVTK | 0,1384 | 100m2 |
| 136 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 tường đầu, tường cánh | Theo BVTK | 3,085 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,0324 | 100m3 |
| 138 | Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1km | Theo BVTK | 0,162 | m3 |
| 139 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m | Theo BVTK | 12 | cái |
| 140 | Đào đất mương bằng máy, đất C2 | Theo BVTK | 3,8621 | 100m3 |
| 141 | Đệm đá 4x6 móng cống | Theo BVTK | 26,556 | m3 |
| 142 | TC & tháo dỡ ván khuôn thép mương | Theo BVTK | 7,2875 | 100m2 |
| 143 | BT đá 1x2 VXMPC40 M200 mương | Theo BVTK | 126,67 | m3 |
| 144 | Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Theo BVTK | 2,6556 | 100m2 |
| 145 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BVTK | 22,96 | m2 |
| 146 | Ống nhựa PVC 110mm - L= 1,1m( CK 40m/ống) | Theo BVTK | 0,039 | 100m |
| 147 | TC & tháo dỡ ván khuôn thanh giằng ĐS | Theo BVTK | 0,2084 | 100m2 |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt CT thanh giằng D | Theo BVTK | 0,0673 | tấn |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt CT thanh giằng D | Theo BVTK | 0,1327 | tấn |
| 150 | BT đá 1x2 VXMPC40 M200 thanh giằng ĐS | Theo BVTK | 0,36 | m3 |
| 151 | BT đá 1x2 VXMPC40 M200 thanh giằng đổ TC | Theo BVTK | 0,724 | m3 |
| 152 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 36 | 1 cấu kiện |
| 153 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo BVTK | 216,295 | m3 |
| 154 | Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1km | Theo BVTK | 10,816 | m3 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng MT-1,0x1,0 | Theo BVTK | 51 | móng |
| 2 | Hào cáp chôn dưới vỉa hè HCN-VH | Theo BVTK | 1.429,5 | md |
| 3 | Hào cáp chôn dưới mặt đường nhựa HCN-04-ĐN | Theo BVTK | 289 | md |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: Lắp dựng cột đèn thép | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng rời cần cao 11m - cần đơn | Theo BVTK | 51 | cột |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: Lắp chóa đèn | |||
| 1 | Đèn led chiếu sáng đường phố 150W-220V | Theo BVTK | 51 | chóa |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: Làm đầu cáp, lắp bảng điện, lắp cửa cột | |||
| 1 | Bảng điện cửa cột 250x120x10mm | Theo BVTK | 51 | bảng |
| 2 | Cầu chì 5A-250V | Theo BVTK | 51 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép đồng 2,5mm2 | Theo BVTK | 306 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép đồng 16mm2 | Theo BVTK | 526 | cái |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Theo BVTK | 102 | đầu cáp |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo BVTK | 102 | đầu cáp |
| 7 | Lắp cửa cột | Theo BVTK | 51 | cái |
| 8 | Đánh số cột thép | Theo BVTK | 51 | cột |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: Luồn dây lên đèn | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CXV-0,6/1kV-1x2,5 | Theo BVTK | 612 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CXV-0,6/1kV-2x2,5 | Theo BVTK | 612 | m |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG:Tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha trọn bộ | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 2 | Cùm tủ điện trên cột CTĐ-14Đ | Theo BVTK | 1 | bộ |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẤP ĐIỆN Lắp dựng cột, xà, tiếp địa | |||
| 1 | Dây tiếp địa tủ điện lắp trên cột bê tông NĐ-TĐ | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa cột LR-1 | Theo BVTK | 43 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại LR-8L (cáp ngầm) | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 4 | Dây đồng trần nối đất lặp lại M16 | Theo BVTK | 4 | m |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẤP ĐIỆN Đường cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ống thép băng đường Ø75,6 | Theo BVTK | 289 | m |
| 2 | Măng sông ống thép d=76 | Theo BVTK | 34 | cái |
| 3 | Ông nhựa xoắn chôn ngầm Ø65/50 | Theo BVTK | 1.823,5 | m |
| 4 | Kéo rải cáp trong ống bảo vệ - Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0,6/1kV-CXV/DSTA-4x16 | Theo BVTK | 1.923,5 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa trong ống bảo M16 | Theo BVTK | 1.923,5 | m |
| 6 | Băng màu cảnh báo cáp ngầm | Theo BVTK | 1.718,5 | md |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm vỉa hè | Theo BVTK | 286 | cái |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đường nhựa | Theo BVTK | 58 | cái |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẤP ĐIỆN Lắp đặt các loại dây dẫn, phụ kiện | |||
| 1 | MCCB 3P-75A-36kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp điện kế ĐK-CVV-4x25 | Theo BVTK | 3 | m |
| 3 | Ống nhựa bảo vệ cáp điện Ø65/50 | Theo BVTK | 3 | m |
| 4 | Đầu cốt ép đồng 25mm2 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 5 | Băng keo cách điện 1kV | Theo BVTK | 52 | cuộn |
| 6 | Kẹp ống KE-50 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 7 | Nút loe NL-50 | Theo BVTK | 2 | cái |
| L | PHẦN THÁO DỠ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG CŨ | |||
| 1 | Tháo đèn chiếu sáng các loại | Theo BVTK | 35 | bộ |
| 2 | Tháo cần đèn các loại | Theo BVTK | 35 | bộ |
| 3 | Tháo tủ điện chiếu sáng có sẵn | Theo BVTK | 2 | tủ |
| 4 | Tháo cáp xoắn hạ áp LV-ABC 2x16 | Theo BVTK | 1.578 | m |
| 5 | Tháo cụm chi tiết mắc vào cột | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 6 | Tháo hạ cột bê tông ly tâm cao ≤ 8,5mét (TC+CG) | Theo BVTK | 10 | cột |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông 8,5m thu hồi từ công trình về kho, cự ly ≤ 5km | Theo BVTK | 10 | cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0454E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông cấp III, gồm các hạng mục: Nền đường, móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước mưa, cây xanh, điện chiếu sáng (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ≥ 01 hợp đồng tương tự (bao gồm các hạng mục: Nền đường, móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước mưa, cây xanh, điện chiếu sáng với giá trị ≥ 24,394 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 73,182 tỷ đồng. Trường hợp không có đầy đủ các hạng mục trên trong cùng 01 hợp đồng thì nhà thầu có thể liên danh để đáp ứng yêu cầu của E- HSMT.*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu để chứng minh loại công trình tương tự về tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.182.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình gồm các hạng mục Nền đường, móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa, điện chiếu sáng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 7 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông, thoát nước | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình gồm các hạng mục Nền đường, móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 4 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 5 | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, bảo hộ lao động, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách ATVSLĐ ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách ATVSLĐ công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công trực tiếp | 4 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, điện, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTNN | Công suất: > 80 T/hYêu cầu: Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy rải BTN | Công suất: >130 -140 CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy rải cấp phối | Công suất: >180CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | Công suất ≥ 7T/190CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hóa đơn mua bán. | 2 |
| 5 | Cần cẩu hoặc cần trục tháp | Tải trọng: >6T -> 10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Cần cẩu hoặc cần trục tháp | Tải trọng: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu có thùng cho người làm việc trên cao | chiều cao nâng tới 12mYêu cầu:+ Giấy đăng ký xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: ≥10T - 12TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 10 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Dung tích: 5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Xe tải thùng >7T | Tải trọng: ≥7TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Xe bơm bê tông hoặc máy bơm bê tông | Công suất: >50 m3/hYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hoá đơn | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi 16T | Công suất: >16TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy lu bánh hơi 25T | Công suất: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy lu rung 25T | Công suất: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy lu bánh thép ≥ 6T | Công suất: >6TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép ≥16T - 25T | Công suất: >16-25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 17 | Máy xúc lật | Công suất: ≥1,25m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy đào | Công suất: ≥0,8m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 19 | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, hàm kẹp | Công suất: ≥0,8m3-1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy ủi | Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 21 | Máy san | Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 22 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/hYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 2 |
| 23 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/phYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 1 |
| 24 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán | 1 |
| 25 | Lò nấu sơn | Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán | 1 |
| 26 | Thiết bị nấu nhựa | Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán | 1 |
| 27 | Búa rung | Công suất ≥ 60kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 1 |
| 28 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 3 |
| 29 | Máy dầm dùi | Công suất ≥ 1,5kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 5 |
| 30 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 3 |
| 31 | Máy đầm cầm tay | Trọng lượng: ≥70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 3 |
| 32 | Máy hàn | Công suất ≥23KwYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 5 |
| 33 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 5 |
| 34 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,75 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 5 |
| 35 | Máy cắt bê tông (MCD 218) | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán | 3 |
| 36 | Máy thủy bình | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán | 2 |
| 37 | Máy toàn đạc điện tử | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán | 2 |
| 38 | Máy định vị GPS cầm tay | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán | 2 |
| 39 | Trạm trộn bê tông xi măng | Công suất: > 60 m3/h | 1 |
| 40 | Thiết bị thí nghiệm | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS đảm bảo kiểm tra chất lượng thi công các hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu tiến độ của gói thầu (cung cấp bản chụp có chứng thực: Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng- LAS; Hợp đồng giữa nhà thầu và bên cho thuê nếu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi