Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795271-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220739138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 09:43:00 đến ngày 2022-08-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,848,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 522,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0454E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông cấp III, gồm các hạng mục: Nền đường, móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước mưa, cây xanh, điện chiếu sáng (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ≥ 01 hợp đồng tương tự (bao gồm các hạng mục: Nền đường, móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước mưa, cây xanh, điện chiếu sáng với giá trị ≥ 24,394 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 73,182 tỷ đồng. Trường hợp không có đầy đủ các hạng mục trên trong cùng 01 hợp đồng thì nhà thầu có thể liên danh để đáp ứng yêu cầu của E- HSMT.*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu để chứng minh loại công trình tương tự về tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.182.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình gồm các hạng mục Nền đường, móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa, điện chiếu sáng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông, thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình gồm các hạng mục Nền đường, móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, bảo hộ lao động, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách ATVSLĐ ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách ATVSLĐ công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, điện, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTNN
- Đặc điểm thiết bị Công suất: > 80 T/hYêu cầu: Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >130 -140 CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >180CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7T/190CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu hoặc cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >6T -> 10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu hoặc cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu có thùng cho người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng tới 12mYêu cầu:+ Giấy đăng ký xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥10T - 12TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe tải thùng >7T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥7TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe bơm bê tông hoặc máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >50 m3/hYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >16TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh thép ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >6TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép ≥16T - 25T
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >16-25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,25m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥0,8m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥0,8m3-1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/hYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
23-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/phYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
25-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
27-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
29-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
30-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
31-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
32-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KwYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
33-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
34-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
35-Máy cắt bê tông (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
36-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
37-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
38-Máy định vị GPS cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
39-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Công suất: > 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
40-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS đảm bảo kiểm tra chất lượng thi công các hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu tiến độ của gói thầu (cung cấp bản chụp có chứng thực: Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng- LAS; Hợp đồng giữa nhà thầu và bên cho thuê nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Xây lắp
Công trình: Đường Minh Mạng t hị xã Ninh Hòa (giai đoạn 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa , địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường NInh Hiệp, Thị xã NInh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế BVTC – dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC – dự toán: + Cơ quan thẩm định thiết kế BVTC – dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các CTXD Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hòa Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:Ban QLDA các CTXD Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa , địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường NInh Hiệp, Thị xã NInh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020 và 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). - Tờ khai quyết toán thuế 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020 và 2021) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Xác nhận không còn nợ thuế, nợ BHXH đến hết tháng 6/2022.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 522.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà; ĐT: 0258. 3846313 - Fax: 02583. 3846313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Thị xã Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà; ĐT: 0258. 3846313 - Fax: 02583. 3846313
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo BVTK37,17100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo BVTK20,72100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK51,0022100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK155,3878100m3
5Cung cấp đất để đắpTheo BVTK21.246,17m3
6Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1kmTheo BVTK1.031,95m3
7Lu tăng cường khuôn đường từ K=0.95-K=0.98 (16T)Theo BVTK98,46100m3
8Tưới nước lu khuôn đường bằng ôtô 5m3, v/c 1kmTheo BVTK492,3m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mmTheo BVTK34,4375100m3
10Cày xáo xới nhẹ mặt đường ĐDLN cũ trước khi bù CPĐDTheo BVTK13,12100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25mmTheo BVTK31,478100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, t/c nhựa 1,0 kg/m2Theo BVTK210,04100m2
13Thi công lớp BTNC 19 (Dmax=25mm) trên mặt đường dày 6cmTheo BVTK210,04100m2
14Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo BVTK210,04100m2
15Thi công lớp BTNC 12,5 trên mặt đường dày 4cmTheo BVTK210,04100m2
16Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80 T/h (Núi Sầm)Theo BVTK3.030,88tấn
17Sản xuất BTNC12.5 bằng trạm trộn 80 T/h (Núi Sầm)Theo BVTK2.009,66tấn
18Vận chuyển BTN 4km đầu ( ô tô 12 tấn)Theo BVTK50,4054100tấn
19Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T 1km đầuTheo BVTK881,722310m3/1km
20Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T 4km t.theoTheo BVTK3.526,889210m3/1km
21Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTTheo BVTK22,5715100m2
22TC & tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉaTheo BVTK18,8164100m2
23BT đá 1x2 VXMPC40 M250 bó vỉaTheo BVTK561,072m3
24BT đá 2x4 VXMPC40 M150 dày 10cmTheo BVTK1.014,847m3
25Lát gạch Terazzo KT 400x400x32mmTheo BVTK10.148,47m2
26Rải giấy dầu lớp cách lyTheo BVTK2,04100m2
27BT đá 2x4 VXMPC40 M250 dày 20cmTheo BVTK40,8m3
28TC & tháo dỡ ván khuôn gờ chắn vỉa hèTheo BVTK18,5838100m2
29BT đá 1x2 VXMPC40 M150 gờ chắn vỉa hèTheo BVTK139,365m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK8,9157100m3
31BT đá 1x2 VXMPC40 M150 lỗ trồng câyTheo BVTK105,25m3
32TC & tháo dỡ ván khuôn lỗ trồng câyTheo BVTK21,0496100m2
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK499,93m3
34Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T 1km đầuTheo BVTK39,16410m3/1km
35Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T 4km t.theoTheo BVTK156,65610m3/1km
36Cung cấp đất màu để đắp lỗ trồng câyTheo BVTK163,942m3
37Trồng cỏ lá treTheo BVTK2,7324100m2
38Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6Theo BVTK2531 cây
39Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnTheo BVTK253cây/90 ngày
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mmTheo BVTK866m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mmTheo BVTK87m2
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo BVTK1cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo BVTK27cái
44Cung cấp trụ biển báo Fi76 dày 2mm cao 3mTheo BVTK28trụ
B PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống bằng máy, đất C3Theo BVTK52,0254100m3
2TC & tháo dỡ ván khuôn gối cống ĐSTheo BVTK9,7746100m2
3Cung cấp, lắp đặt CT gối cống ĐS DTheo BVTK2,4332tấn
4BT đá 1x2 VXMPC40 M200 gối cốngTheo BVTK135,312m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo BVTK176cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo BVTK176cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo BVTK396cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo BVTK396cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo BVTK220cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo BVTK220cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo BVTK33,82810 tấn/1km
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTK7921 cấu kiện
13Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cốngTheo BVTK66,563m3
14TC & tháo dỡ ván khuôn móng cốngTheo BVTK5,3893100m2
15BT đá 2x4 VXMPC40 M150 móng cốngTheo BVTK200,809m3
16Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D400-H30Theo BVTK616,3md
17Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D600-H30Theo BVTK22md
18Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D800-H30Theo BVTK52,1md
19Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D1200-H30Theo BVTK49md
20Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D1500-H30Theo BVTK51md
21Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D600-H10Theo BVTK300md
22Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D800-H10Theo BVTK334md
23Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D1000-H10Theo BVTK323md
24Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D1200-H10Theo BVTK201md
25Cung cấp ống cống BTCT đúc sẵn D1500-H10Theo BVTK164md
26Lắp đặt ống bê tông D40mm, dài 2.5mTheo BVTK247đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông D60mm, dài 3mTheo BVTK108đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông D80-D100mm, dài 3mTheo BVTK238đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông D1200mm, dài 3mTheo BVTK84đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông D1500mm, dài 3mTheo BVTK72đoạn ống
31Đệm ống cống VXMPC40 M75 dày 2cmTheo BVTK908,851m2
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo BVTK231mối nối
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo BVTK95mối nối
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo BVTK115mối nối
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo BVTK98mối nối
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo BVTK76mối nối
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo BVTK64mối nối
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo BVTK231mối nối
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo BVTK95mối nối
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo BVTK115mối nối
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo BVTK98mối nối
42Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmTheo BVTK76mối nối
43Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo BVTK64mối nối
44Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK30,9673100m3
45Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1kmTheo BVTK154,836m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo BVTK210,581110m3/1km
47Đào đất hố móng bằng máy, đất C3Theo BVTK15,0091100m3
48Đệm đá 4x6 lót móng hốTheo BVTK34,536m3
49TC & tháo dỡ ván khuôn móng hốTheo BVTK1,4748100m2
50BT đá 2x4 VXMPC40 M150 móng hốTheo BVTK69,072m3
51TC & tháo dỡ ván khuôn thành hốTheo BVTK15,1589100m2
52BT đá 2x4 VXMPC40 M200 thành hốTheo BVTK179,499m3
53Cung cấp, lắp đặt CT đan chìm ĐS DTheo BVTK2,0089tấn
54Cung cấp, lắp đặt CT đan chìm ĐS DTheo BVTK4,2686tấn
55TC & tháo dỡ ván khuôn tấm đan ĐSTheo BVTK0,973100m2
56BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan chìm ĐSTheo BVTK24,25m3
57Đệm đan chìm VXMPC40 M100 dày 2cmTheo BVTK77,88m2
58CC, LĐ cốt thép đà kiềng DTheo BVTK0,847tấn
59TC & tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo BVTK1,28100m2
60BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đà kiềngTheo BVTK12,8m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTK1001 cấu kiện
62Cung cấp nắp gang thân vuông GBB60-12.5TTheo BVTK100cái
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK11,1216100m3
64Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1kmTheo BVTK55,608m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo BVTK38,875810m3/1km
66Cung cấp ống nhựa PVC D200mmTheo BVTK168m
67Cung cấp, lắp đặt CT đà kiềng, thân hố ngăn mùiTheo BVTK0,9706tấn
68Cung cấp thép góc L40x40Theo BVTK623,48kg
69Cắt vạt thép góc L40x40Theo BVTK4361mạch
70Cung cấp chốt quay lưới chắn rác D16 L=25mmTheo BVTK218cái
71Khoan thép 15-22ly lỗ chốt quayTheo BVTK43,610 lỗ
72Hàn 5li liên kết thépTheo BVTK7,84810m
73Hàn 6li liên kết chốt quayTheo BVTK1,0910m
74Cung cấp lưới chắn rác KT 760x380x40mmTheo BVTK109cái
75Cung cấp van lật ngăn mùi D200Theo BVTK196bộ
76TC & tháo dỡ ván khuôn thép hộp nối ĐSTheo BVTK2,6609100m2
77BT đá 1x2 VXMPC40 M300 hố thu ĐSTheo BVTK23,353m3
78Đệm VXMPC40 M100 tạo dốc hố thuTheo BVTK41,16m2
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo BVTK109cấu kiện
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo BVTK109cấu kiện
81Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo BVTK5,838310 tấn/1km
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTK1091 cấu kiện
83Cung cấp ống nhựa PVC D160mmTheo BVTK11m
84Dỡ bỏ đoạn ống dài 1m, đường kính Theo BVTK8đoạn ống
85Phá dỡ kết cấu BTCT cống bản hiện hữu (mặt đan + mũ mố)Theo BVTK40,416m3
86Phá dỡ kết cấu xây đá thân mố cống bản hiện hữuTheo BVTK162,16m3
87Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK78m3
88Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK39,835m3
89Đào đất móng cống bằng máy, đất C3Theo BVTK22,7292100m3
90Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo BVTK117,551m3
91Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTTheo BVTK11,611100m2
92TC & tháo dỡ ván khuôn móng cốngTheo BVTK3,5688100m2
93BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng cốngTheo BVTK392,135m3
94Cung cấp, lắp đặt CT cống hộp DTheo BVTK2,7066tấn
95Cung cấp, lắp đặt CT cống hộp 12Theo BVTK68,8001tấn
96Cung cấp, lắp đặt CT cống hộp D>=18mmTheo BVTK32,0957tấn
97TC & tháo gỡ ván khuôn thép cống hộpTheo BVTK26,9826100m2
98BT đá 1x2 VXMPC40 M300 cống hộpTheo BVTK712,032m3
99Gia cố đá hộc hai bên thân cốngTheo BVTK545,09m3
100Gia cố rọ đá thượng lưu, hạ lưuTheo BVTK74rọ
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK4,6421100m3
102Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1kmTheo BVTK23,21m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo BVTK180,87110m3/1km
104Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo BVTK7,476m3
105Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTTheo BVTK0,5848100m2
106TC & tháo dỡ ván khuôn chân khay tường cánhTheo BVTK2,742100m2
107BT đá 2x4 VXMPC40 M200 chân khay tường cánhTheo BVTK87,719m3
108Cung cấp, lắp đặt CT tường cánh 12Theo BVTK3,2322tấn
109TC & tháo dỡ ván khuôn thép tường cánhTheo BVTK1,8651100m2
110BT đá 1x2 VXMPC40 M300 tường cánhTheo BVTK34,44m3
111TC & tháo dỡ ván khuôn móng bản quá độTheo BVTK0,2594100m2
112BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng bản quá độTheo BVTK47,25m3
113Cung cấp, lắp đặt CT bản quá độ DTheo BVTK0,6984tấn
114Cung cấp, lắp đặt CT bản quá độ D>10mmTheo BVTK23,5751tấn
115TC & tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo BVTK1,183100m2
116BT đá 1x2 VXMPC40 M300 bản quá độTheo BVTK172,78m3
117Đào đất móng cống bằng máy, đất C3Theo BVTK0,1865100m3
118Đệm đá 4x6 dày 10cm chân khayTheo BVTK0,781m3
119Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTTheo BVTK0,0659100m2
120TC & tháo dỡ ván khuôn chân khayTheo BVTK0,2578100m2
121BT đá 2x4 VXMPC40 M200 chân khayTheo BVTK5,171m3
122BT lót móng đá 4x6 VXMPC30 M100 mái taluyTheo BVTK1,728m3
123BT đá 2x4 VXMPC40 M200 mái taluyTheo BVTK3,52m3
124Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK0,147100m3
125Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1kmTheo BVTK0,735m3
126Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo BVTK0,972m3
127Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTTheo BVTK0,0864100m2
128TC & tháo dỡ ván khuôn thép mươngTheo BVTK0,32100m2
129BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng mươngTheo BVTK6,044m3
130Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,1469100m3
131Đệm đá 4x6 móng cống dày 10cmTheo BVTK1,174m3
132Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTTheo BVTK0,1174100m2
133TC & tháo dỡ ván khuôn móng cốngTheo BVTK0,1672100m2
134BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng cốngTheo BVTK6,595m3
135TC & tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo BVTK0,1384100m2
136BT đá 2x4 VXMPC40 M200 tường đầu, tường cánhTheo BVTK3,085m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK0,0324100m3
138Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1kmTheo BVTK0,162m3
139Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2mTheo BVTK12cái
140Đào đất mương bằng máy, đất C2Theo BVTK3,8621100m3
141Đệm đá 4x6 móng cốngTheo BVTK26,556m3
142TC & tháo dỡ ván khuôn thép mươngTheo BVTK7,2875100m2
143BT đá 1x2 VXMPC40 M200 mươngTheo BVTK126,67m3
144Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTTheo BVTK2,6556100m2
145Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BVTK22,96m2
146Ống nhựa PVC 110mm - L= 1,1m( CK 40m/ống)Theo BVTK0,039100m
147TC & tháo dỡ ván khuôn thanh giằng ĐSTheo BVTK0,2084100m2
148Cung cấp, lắp đặt CT thanh giằng DTheo BVTK0,0673tấn
149Cung cấp, lắp đặt CT thanh giằng DTheo BVTK0,1327tấn
150BT đá 1x2 VXMPC40 M200 thanh giằng ĐSTheo BVTK0,36m3
151BT đá 1x2 VXMPC40 M200 thanh giằng đổ TCTheo BVTK0,724m3
152Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK361 cấu kiện
153Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo BVTK216,295m3
154Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1kmTheo BVTK10,816m3
C PHẦN XÂY DỰNG
1Móng MT-1,0x1,0Theo BVTK51móng
2Hào cáp chôn dưới vỉa hè HCN-VHTheo BVTK1.429,5md
3Hào cáp chôn dưới mặt đường nhựa HCN-04-ĐNTheo BVTK289md
D PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: Lắp dựng cột đèn thép
1Cột đèn chiếu sáng rời cần cao 11m - cần đơnTheo BVTK51cột
E PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: Lắp chóa đèn
1Đèn led chiếu sáng đường phố 150W-220VTheo BVTK51chóa
F PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: Làm đầu cáp, lắp bảng điện, lắp cửa cột
1Bảng điện cửa cột 250x120x10mmTheo BVTK51bảng
2Cầu chì 5A-250VTheo BVTK51cái
3Đầu cốt ép đồng 2,5mm2Theo BVTK306cái
4Đầu cốt ép đồng 16mm2Theo BVTK526cái
5Làm đầu cáp khôTheo BVTK102đầu cáp
6Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo BVTK102đầu cáp
7Lắp cửa cộtTheo BVTK51cái
8Đánh số cột thépTheo BVTK51cột
G PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: Luồn dây lên đèn
1Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CXV-0,6/1kV-1x2,5Theo BVTK612m
2Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CXV-0,6/1kV-2x2,5Theo BVTK612m
H PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG:Tủ điện chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha trọn bộTheo BVTK1tủ
2Cùm tủ điện trên cột CTĐ-14ĐTheo BVTK1bộ
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẤP ĐIỆN Lắp dựng cột, xà, tiếp địa
1Dây tiếp địa tủ điện lắp trên cột bê tông NĐ-TĐTheo BVTK1bộ
2Tiếp địa cột LR-1Theo BVTK43bộ
3Tiếp địa lặp lại LR-8L (cáp ngầm)Theo BVTK8bộ
4Dây đồng trần nối đất lặp lại M16Theo BVTK4m
J PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẤP ĐIỆN Đường cáp ngầm hạ áp
1Ống thép băng đường Ø75,6Theo BVTK289m
2Măng sông ống thép d=76Theo BVTK34cái
3Ông nhựa xoắn chôn ngầm Ø65/50Theo BVTK1.823,5m
4Kéo rải cáp trong ống bảo vệ - Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0,6/1kV-CXV/DSTA-4x16Theo BVTK1.923,5m
5Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa trong ống bảo M16Theo BVTK1.923,5m
6Băng màu cảnh báo cáp ngầmTheo BVTK1.718,5md
7Mốc báo hiệu cáp ngầm vỉa hèTheo BVTK286cái
8Mốc báo hiệu cáp ngầm đường nhựaTheo BVTK58cái
K PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẤP ĐIỆN Lắp đặt các loại dây dẫn, phụ kiện
1MCCB 3P-75A-36kATheo BVTK1cái
2Lắp đặt cáp điện kế ĐK-CVV-4x25Theo BVTK3m
3Ống nhựa bảo vệ cáp điện Ø65/50Theo BVTK3m
4Đầu cốt ép đồng 25mm2Theo BVTK16cái
5Băng keo cách điện 1kVTheo BVTK52cuộn
6Kẹp ống KE-50Theo BVTK2cái
7Nút loe NL-50Theo BVTK2cái
L PHẦN THÁO DỠ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG CŨ
1Tháo đèn chiếu sáng các loạiTheo BVTK35bộ
2Tháo cần đèn các loạiTheo BVTK35bộ
3Tháo tủ điện chiếu sáng có sẵnTheo BVTK2tủ
4Tháo cáp xoắn hạ áp LV-ABC 2x16Theo BVTK1.578m
5Tháo cụm chi tiết mắc vào cộtTheo BVTK10bộ
6Tháo hạ cột bê tông ly tâm cao ≤ 8,5mét (TC+CG)Theo BVTK10cột
7Vận chuyển cột bê tông 8,5m thu hồi từ công trình về kho, cự ly ≤ 5kmTheo BVTK10cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0454E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông cấp III, gồm các hạng mục: Nền đường, móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước mưa, cây xanh, điện chiếu sáng (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ≥ 01 hợp đồng tương tự (bao gồm các hạng mục: Nền đường, móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước mưa, cây xanh, điện chiếu sáng với giá trị ≥ 24,394 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 73,182 tỷ đồng. Trường hợp không có đầy đủ các hạng mục trên trong cùng 01 hợp đồng thì nhà thầu có thể liên danh để đáp ứng yêu cầu của E- HSMT.*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu để chứng minh loại công trình tương tự về tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.182.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình gồm các hạng mục Nền đường, móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa, điện chiếu sáng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.107
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông, thoát nước 2 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình gồm các hạng mục Nền đường, móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
4 Phụ trách về trắc đạc 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
5 Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, bảo hộ lao động, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách ATVSLĐ ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách ATVSLĐ công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.53
6 Đội trưởng thi công trực tiếp 4 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, điện, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTNN Công suất: > 80 T/hYêu cầu: Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy rải BTN Công suất: >130 -140 CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy rải cấp phối Công suất: >180CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) Công suất ≥ 7T/190CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hóa đơn mua bán.2
5 Cần cẩu hoặc cần trục tháp Tải trọng: >6T -> 10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
6 Cần cẩu hoặc cần trục tháp Tải trọng: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu có thùng cho người làm việc trên cao chiều cao nâng tới 12mYêu cầu:+ Giấy đăng ký xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng: ≥10T - 12TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực10
9 Ô tô tưới nước Dung tích: 5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
10 Xe tải thùng >7T Tải trọng: ≥7TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
11 Xe bơm bê tông hoặc máy bơm bê tông Công suất: >50 m3/hYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hoá đơn1
12 Máy lu bánh hơi 16T Công suất: >16TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy lu bánh hơi 25T Công suất: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
14 Máy lu rung 25T Công suất: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
15 Máy lu bánh thép ≥ 6T Công suất: >6TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy lu bánh thép ≥16T - 25T Công suất: >16-25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
17 Máy xúc lật Công suất: ≥1,25m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy đào Công suất: ≥0,8m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
19 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, hàm kẹp Công suất: ≥0,8m3-1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
20 Máy ủi Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
21 Máy san Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
22 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/hYêu cầu: có hóa đơn mua bán2
23 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/phYêu cầu: có hóa đơn mua bán1
24 Thiết bị sơn kẻ vạch Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán1
25 Lò nấu sơn Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán1
26 Thiết bị nấu nhựa Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán1
27 Búa rung Công suất ≥ 60kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán1
28 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán3
29 Máy dầm dùi Công suất ≥ 1,5kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán5
30 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán3
31 Máy đầm cầm tay Trọng lượng: ≥70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán3
32 Máy hàn Công suất ≥23KwYêu cầu: có hóa đơn mua bán5
33 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán5
34 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,75 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán5
35 Máy cắt bê tông (MCD 218) Yêu cầu: có hóa đơn mua bán3
36 Máy thủy bình Yêu cầu: có hóa đơn mua bán2
37 Máy toàn đạc điện tử Yêu cầu: có hóa đơn mua bán2
38 Máy định vị GPS cầm tay Yêu cầu: có hóa đơn mua bán2
39 Trạm trộn bê tông xi măng Công suất: > 60 m3/h1
40 Thiết bị thí nghiệm Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS đảm bảo kiểm tra chất lượng thi công các hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu tiến độ của gói thầu (cung cấp bản chụp có chứng thực: Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng- LAS; Hợp đồng giữa nhà thầu và bên cho thuê nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->