Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VINH GIA PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp thị chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:36:00 đến ngày 2022-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,893,098,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67929E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.325.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.325.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết điện còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Đối với trường hợp có bằng đại học chuyên nghành xây dựng)- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ( có cần cẩu) ,gắn rổ nâng người làm việc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ cao nâng ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất cần ≥ 3tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ lệch chuẩn ± 2.5mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VINH GIA PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình Hệ thống chiếu sáng đường vào khu di tích Tỉnh ủy U1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Đề xuất về kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị huyện Trảng Bom. Địa chỉ: KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom, địa chỉ: Khu phố 3, TT. Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, điện thoai: 0251.3866259. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Lắp dựng Trụ BTLT 8,5m - F300 | Mục II, chương V của E-HSMT | 92 | Trụ |
| 2 | Sơn đánh số trụ (10 cột/Kg) | Mục II, chương V của E-HSMT | 8,8 | Kg |
| B | DÂY DẪN | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 2x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02 | nt | 26,82 | 100m |
| 2 | Cáp LV-ABC 2x35mm2-0,6/1KV: đấu lèo | nt | 0,3 | 100m |
| 3 | Cáp CVV 16mm2 đấu Ghíp IPC + Cầu chì cá | nt | 0,27 | 100m |
| 4 | Dây CVV 2x2,5mm2- 0,6/1KV-đấu nối bộ đèn | nt | 5,28 | 100m |
| C | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Ghip nối IPC đấu nối cáp LV-ABC 25/35 vào dây tiếp địa | nt | 11 | Cái |
| 2 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 | nt | 11 | Cái |
| 3 | Kẹp cọc bằng đồng | nt | 11 | Cái |
| 4 | Đồng trần Cu 25mm2 (0,224kg/m) | nt | 99 | m |
| 5 | Bulon 14x40+2 Long đền vuông 16 (50x50x3) | nt | 11 | Cái |
| 6 | Coss ép 25mm2 | nt | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | nt | 11 | Bộ |
| D | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 | nt | 2 | Cái |
| 2 | Kẹp cọc bằng đồng | nt | 2 | Cái |
| 3 | Đồng trần Cu 25mm2 (0,224kg/m) | nt | 6 | m |
| 4 | Bulon 14x40 | nt | 2 | Cái |
| 5 | Long đền vuông 16 (50x50x3) | nt | 2 | Cái |
| 6 | Coss ép 25mm2 | nt | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa tủ điều khiển | nt | 2 | Bộ |
| E | CẦN ĐÈN, BỘ ĐÈN | |||
| 1 | Lắp Cần đèn đơn D60; Dày 3mm/Zn cần cao 2m vươn 1,5m loại chụp đẩu trụ BTLT 8,5m | nt | 88 | Cái |
| 2 | Bộ đèn LED 100W-220V-IP>=65 | nt | 88 | Bộ |
| 3 | Cầu chì cá 5A-220V | nt | 88 | Cái |
| F | PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35/Zn mạ nhúng | nt | 71 | Cái |
| 2 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 2x35/Zn mạ nhúng | nt | 12 | Cái |
| 3 | Móc đôi cáp (móc chữ A)/Zn | nt | 13 | Cái |
| 4 | Bulon móc treo cáp D16x250: Zn mạ nhúng | nt | 86 | Cái |
| 5 | Bulon móc treo cáp D16x300: Zn mạ nhúng | nt | 4 | Cái |
| 6 | Bulon VRS 16x450: Zn mạ nhúng | nt | 4 | Cái |
| 7 | Bulon VRS 16x500: Zn mạ nhúng | nt | 4 | Cái |
| 8 | Bulon VRS 16x600: Zn mạ nhúng | nt | 4 | Cái |
| 9 | Long đền vuông lổ D18/Zn: 50x50x3 | nt | 114 | Cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp | nt | 12 | Cái |
| 11 | Ghip nối dây lên đèn 35/16 | nt | 176 | Cái |
| G | ĐẤU NỐI TỪ TỦ ĐK ĐẾN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 2x35mm2-0,6/1KV | nt | 32 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al - 35mm2 | nt | 24 | Cái |
| 3 | Nắp chụp đầu Cosse | nt | 24 | Cái |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 dày 3,8mm, luồn cáp xuất (6m/lộ) | nt | 24 | m |
| 5 | Co nối thẳng PVC D90 | nt | 4 | Cái |
| 6 | Co lơi (135o) PVC D90 | nt | 8 | Cái |
| 7 | Co lơi (90o) PVC D90 | nt | 16 | Cái |
| 8 | Collier kẹp ống PVC 90 vào trụ | nt | 12 | Bộ |
| 9 | Băng keo màu cách điện | nt | 4 | Cuộn |
| 10 | Keo Silicon bịt miệng ống PVC-200g/ống | nt | 8 | Ống |
| 11 | Keo dán ống PVC | nt | 8 | Tuýp |
| H | PHẦN TỦ ĐK CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng + điện kế | nt | 2 | Cái |
| 2 | Dây CV25mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) (3m/tủ) | nt | 6 | m |
| 3 | Dây CV2,5mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) | nt | 6 | m |
| 4 | Hộp đomino đấu nối 50A-220V | nt | 2 | Bộ |
| 5 | Vit D6x50/Zn bắt hộp Domino (4 cái/hộp) | nt | 8 | Cái |
| 6 | Công tắc chuyển Auto-Manual = 01 cái/Tủ | nt | 2 | Cái |
| 7 | Đèn báo = 03 cái/Tủ | nt | 6 | Cái |
| 8 | Băng keo | nt | 4 | Cuộn |
| 9 | Phụ kiện tủ điều khiển = 01 bộ/tủ | nt | 2 | Bộ |
| 10 | PLC Logo 230RC | nt | 2 | Cái |
| 11 | Contactor- 3P- 380V - 35A | nt | 4 | Cái |
| 12 | CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC (01 cái/tủ) | nt | 2 | Cái |
| I | MÓNG TRỤ 8,5m ĐƠN | |||
| 1 | Đào đất hố trụ BTLT 8,5m (địa hình cấp III) | nt | 10,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,05 | 100m3 |
| J | MÓNG TRỤ BT 8,5m ĐƠN | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT 8,5m (địa hình cấp III) | nt | 8,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 8,31 | m3 |
| K | MÓNG TRỤ BT 8,5m ĐÔI | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT 8,5m (địa hình cấp III) | nt | 4,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 3,16 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67929E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.325.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.325.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết điện còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Đối với trường hợp có bằng đại học chuyên nghành xây dựng)- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ( có cần cẩu) ,gắn rổ nâng người làm việc (*) | Độ cao nâng ≥ 12 m | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Công suất cần ≥ 3tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Độ lệch chuẩn ± 2.5mm | 1 |
| 8 | Máy bộ đàm | Còn sử dụng tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi