Gói thầu: Cải tạo tu bổ khu nhà A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo tu bổ khu nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:32:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,025,615,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,384,000 VNĐ ((Mười lăm triệu ba trăm tám mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.538422919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07684E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 717.931.000 VNĐ.*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự gói thầu đang xét: Thi công trần, vách kính, sơn bả, chống thấm,…*)Tài liệu chứng minh: Để chứng minh nhà thầu scan các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (bản sao được chứng thực ) + Bản sao hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 717.931.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư (bản chứng thực).- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh đính kèm: Bản chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình).- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng (bản chứng thực).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bản chứng thực).- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư (bản chứng thực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng nhà dân dụng hoặc trụ sở cơ quan (Bản chứng thực Hợp đồng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình).- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công (xây dựng) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ nghề (bản chứng thực).- Đã được đào tạo an toàn lao động phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu (Có chứng chỉ an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo tu bổ khu nhà A Cải tạo tu bổ khu nhà A 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu. 2. Giấy đăng ký kinh doanh. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình 3. Các biểu mẫu giá chào. 4. Bảo đảm dự thầu. 5. Hợp đồng tương tự 6. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 7. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2022 - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản cứng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.384.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam. Địa chỉ số : 05 Sư Thiện Chiếu, Phường Võ Thị Sáu, Q3, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại : 028 22220225 - Số Fax : 028 39307454. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam. Địa chỉ : số 05 Sư Thiện Chiếu, Phường Võ Thị Sáu, Q3, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại : 028 22220214 - Số Fax : 028 39307454. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam. Địa chỉ : số 05 Sư Thiện Chiếu, Phường Võ Thị Sáu, Q3, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại : 028 22220214 - Số Fax : 028 39307454. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Phòng Tổng hợp và phòng Tài chính Kế toán Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam. 0966111616 - 0961758588 - 0969745636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG ĐIỆN NGUỒN-PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1488 | m2 |
| B | PHÒNG ĐIỆN NGUỒN-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Dulux hoặc tương đương vào các kết cấu tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1488 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn Dulux hoặc tương đương đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6688 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà bằng sơn Dulux hoặc tương đương các vị trí không bả 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6752 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux hoặc tương đương đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux hoặc tương đương các vị trí không bả -2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,92 | m2 |
| C | KHU NHÀ A (TẦNG 1)-PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị cảm ứng cho tiểu nam hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt thông gió cho phòng WC hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi lavabo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng hiện trạng yếu, cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 5 | Tháo dỡ gương soi hiện trạng các vị trí vỡ, ố màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,9715 | m2 |
| 7 | Bóc, vệ sinh decal vách kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7586 | m2 |
| D | KHU NHÀ A (TẦNG 1)-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bạt che chắn phục vụ công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,772 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, đánh bóng làm mới đá lát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9618 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, căn chỉnh, lắp đặt lại vách kính phục vụ công tác thay bản lề sàn các vị trí hư hỏng nếu có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bản lề sàn VVP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Kiểm tra vệ sinh, căn chỉnh bản lề sàn vách kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Vệ sinh bằng hóa chất vách kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,46 | m2 |
| 7 | Dán decal vách kính theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7586 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Dulux hoặc tương đương vào các kết cấu tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,9715 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4109 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux hoặc tương đương các vị trí không bả -2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,8899 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,5606 | m2 |
| 12 | Sơn trần, tường trong nhà bằng sơn Dulux hoặc tương đương các vị trí không bả2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 879,6271 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ, vệ sinh làm mới và lắp đặt lại trần thạch cao tấm thả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1793 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, tẩy rửa sàn nhà để xe hiện trạng. Thi công sơn sàn Epoxy: Mài nhám mặt sàn, hoàn thiện sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ bằng sơn KCC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ vạch ô tô và các vị trí để thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,36 | md |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3124 | 100m2 |
| E | KHU NHÀ A (TẦNG 1)-PHẦN THAY THẾ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị cảm ứng cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gương soi loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gương soi loại to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | KHU NHÀ A (TẦNG 1)-PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn máng 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| G | KHU NHÀ A (TẦNG 2)-PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị cảm ứng cho tiểu nam hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt thông gió cho phòng WC hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi lavabo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng hiện trạng yếu, cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 5 | Tháo dỡ gương soi hiện trạng các vị trí vỡ, ố màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,7867 | m2 |
| 7 | Bóc, vệ sinh decal vách kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8039 | m2 |
| H | KHU NHÀ A (TẦNG 2)-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng làm mới đá lát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9618 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, căn chỉnh, lắp đặt lại vách kính phục vụ công tác thay bản lề sàn các vị trí hư hỏng nếu có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bản lề sàn VVP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh, căn chỉnh bản lề sàn vách kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Vệ sinh bằng hóa chất vách kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,616 | m2 |
| 6 | Dán decal vách kính theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8039 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Dulux hoặc tương đương vào các kết cấu tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,7867 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,854 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9327 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux hoặc tương đương các vị trí không bả -2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,5612 | m2 |
| 11 | Sơn tường, trần bằng sơn Dulux hoặc tương đương các vị trí không bả2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,8147 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ, vệ sinh làm mới và lắp đặt lại trần thạch cao tấm thả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,5985 | m2 |
| I | KHU NHÀ A (TẦNG 2)-PHẦN THAY THẾ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị cảm ứng cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi WC phòng giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gương soi loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gương soi loại to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | KHU NHÀ A (TẦNG 2)-PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn máng 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| K | KHU NHÀ A (TẦNG 3)-PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị cảm ứng cho tiểu nam hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt thông gió cho phòng WC hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ vòi lavabo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng hiện trạng yếu, cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 5 | Tháo dỡ gương soi hiện trạng các vị trí vỡ, ố màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,4784 | m2 |
| 7 | Bóc, vệ sinh decal vách kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6456 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao tấm thả các vị trí hư hỏng, mốc , thủng do dịch chuyển vị trí lắp thiết bị treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,512 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9805 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9805 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9805 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9805 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9805 | m3 |
| L | KHU NHÀ A (TẦNG 3)-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng làm mới đá lát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9618 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, căn chỉnh, lắp đặt lại vách kính phục vụ công tác thay bản lề sàn các vị trí hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bản lề sàn VVP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh, căn chỉnh bản lề sàn vách kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Vệ sinh bằng hóa chất vách kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,28 | m2 |
| 6 | Dán decal vách kính theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6456 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Dulux hoặc tương đương vào các kết cấu tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,4784 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,1787 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2997 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux hoặc tương đương các vị trí không bả2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,0214 | m2 |
| 11 | Sơn trần, tường bằng sơn Dulux hoặc tương đương các vị trí không bả2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,3924 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ, vệ sinh làm mới và lắp đặt lại trần thạch cao tấm thả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6504 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt trần thả khung xương nổi, tấm trần 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,512 | m2 |
| M | KHU NHÀ A (TẦNG 3)-PHẦN THAY THẾ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị cảm ứng cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gương soi loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gương soi loại to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| N | KHU NHÀ A (TẦNG 3)-PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn máng 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| O | XỬ LÝ CHỐNG THẤM MÁI KHU NHÀ A VÀ PHÒNG ĐIỆN NGUỒN-PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn seno mái để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,0266 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1808 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1808 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1808 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1808 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1808 | m3 |
| P | XỬ LÝ CHỐNG THẤM MÁI KHU NHÀ A VÀ PHÒNG ĐIỆN NGUỒN-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,0266 | m2 |
| 2 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt. Quét lớp lót Primer gốc Bitum lên bền mặt. Dán màng chống thấm Sika Bituseal dày 3mm, dùng đèn khò thổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,0266 | m2 |
| 3 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước Selo mái nhà A bằng vữa không co ngót, kết hợp lưới Polyester và chất Aquaflex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| Q | SƠN LẠI HÀNG RÀO NGOÀI NHÀ-PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,9251 | m2 |
| R | SƠN LẠI HÀNG RÀO NGOÀI NHÀ-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,9251 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.538422919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07684E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 717.931.000 VNĐ.*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự gói thầu đang xét: Thi công trần, vách kính, sơn bả, chống thấm,…*)Tài liệu chứng minh: Để chứng minh nhà thầu scan các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (bản sao được chứng thực ) + Bản sao hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 717.931.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư (bản chứng thực).- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh đính kèm: Bản chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình).- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng (bản chứng thực).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bản chứng thực).- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư (bản chứng thực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng nhà dân dụng hoặc trụ sở cơ quan (Bản chứng thực Hợp đồng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình).- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công (xây dựng) | 5 | - Chứng chỉ nghề (bản chứng thực).- Đã được đào tạo an toàn lao động phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu (Có chứng chỉ an toàn lao động) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi