Gói thầu: XL-01: Sửa chữa mặt ngoài tòa nhà Trung tâm Tim mạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796547-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tim mạch Bệnh viện E
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa mặt ngoài tòa nhà Trung tâm Tim mạch
Số hiệu KHLCNT 20220743075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 09:17:00 đến ngày 2022-08-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,022,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình dân dụng (công trình y tế);Cấp công trình: Cấp III.Tính chất: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp (không tính các công trình xây mới);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.115.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ; có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 tấn; có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tim mạch Bệnh viện E
E-CDNT 1.2 XL-01: Sửa chữa mặt ngoài tòa nhà Trung tâm Tim mạch
Sửa chữa mặt ngoài tòa nhà Trung tâm Tim mạch
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tim mạch Bệnh viện E , địa chỉ: 89 Trần Cung – Cầu Giấy – Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm tim mạch - Bệnh viện E (Địa chỉ: Số 89 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển thương mại Việt Nam (Địa chỉ: Số 87, ngõ 67 Thái Thịnh, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, TP. Hà Nội); + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Green Building (Địa chỉ: Thôn Đồng Trạng, xã Cổ Đông, thị Xã Sơn Tây, TP. Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội);


- Bên mời thầu: Trung tâm Tim mạch Bệnh viện E , địa chỉ: 89 Trần Cung – Cầu Giấy – Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm tim mạch - Bệnh viện E (Địa chỉ: Số 89 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm tim mạch - Bệnh viện E (Địa chỉ: Số 89 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế (Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CHI PHÍ XÂY DỰNG
B 1. Xây dựng
C 1.1. Phá dỡ
D a. Mặt ngoài
E * Di rời và lắp đặt lại hệ thống điện
1Tháo dỡ cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
2Tháo dỡ cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
3Tháo dỡ cáp Cu/Xlpe/PVC 4x25 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
4Tháo dỡ cáp Cu/Xlpe/PVC 4x70 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
5Tháo dỡ cáp Cu/Xlpe/PVC 4x50 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
6Tháo dỡ cáp Cu/Xlpe/PVC 4x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
7Tháo dỡ cục nóng điều hòaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61cái
8Di chuyển cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0751km / 1dây
9Di chuyển cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0751km / 1dây
10Di chuyển cáp Cu/Xlpe/PVC 4x25 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,071km / 1dây
11Di chuyển cáp Cu/Xlpe/PVC 4x70 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,151km / 1dây
12Di chuyển cáp Cu/Xlpe/PVC 4x50 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,151km / 1dây
13Di chuyển cáp Cu/Xlpe/PVC 4x35 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,151km / 1dây
14Di chuyển cục nóng điều hòa trung tâmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
15Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
16Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
17Cáp Cu/Xlpe/PVC 4x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
18Cáp Cu/Xlpe/PVC 4x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
19Cáp Cu/Xlpe/PVC 4x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
20Cáp Cu/Xlpe/PVC 4x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
21Dây Cu/PVC/PVC 2x4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
22Đầu cốt nối thẳng M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
23Đầu cốt nối thẳng M70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
24Đầu cốt nối thẳng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
25Đầu cốt nối thẳng M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
26Đầu cốt nối thẳng M25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
27Đầu cốt nối thẳng M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80Cái
28Dây tăng cáp tăng đơ bọc nhựa D6 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
29Ép đầu cốt nối thẳng M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
30Ép đầu cốt nối thẳng M70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,610 đầu cốt
31Ép đầu cốt nối thẳng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,610 đầu cốt
32Ép đầu cốt nối thẳng M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,610 đầu cốt
33Ép đầu cốt nối thẳng M25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
34Ép đầu cốt nối thẳng M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật810 đầu cốt
35Khung đỡ sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
36Ống thép D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
37Lắp đặt cục nóng điều hòaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61máy
38Bơm ga bổ sung điều hòaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61máy
39Di chuyển cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0751km / 1dây
40Di chuyển cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0751km / 1dây
41Di chuyển cáp Cu/Xlpe/PVC 4x25 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,071km / 1dây
42Di chuyển cáp Cu/Xlpe/PVC 4x70 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,151km / 1dây
43Di chuyển cáp Cu/Xlpe/PVC 4x50 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,151km / 1dây
44Di chuyển cáp Cu/Xlpe/PVC 4x35 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,151km / 1dây
F * Di rời và lắp đặt lại hệ thống điện nhẹ
1Di chuyển cáp quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,51 km cáp
2Di chuyển dây mạng cat6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041 km cáp
3Di chuyển dây camera đồng trục kèm nguồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,141 km cáp
4Dây camera đồng trụcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0421 km cáp
5Dây cáp quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,151 km cáp
6Dây mạng cat6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0121 km cáp
7Rệp đấu nối cáp mạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96cái
8Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50bộ MX
9Đấu nối dây mạng cat6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Mối nối
10Di chuyển cáp quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,51 km cáp
11Di chuyển dây mạng cat6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041 km cáp
12Di chuyển dây camera đồng trục kèm nguồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,141 km cáp
G * Di rời và lắp đặt lại hệ thống cấp nước
1Tháo dỡ, di chuyển téc nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Tháo dỡ ống thép mạ kẽm D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
3Tháo dỡ ống thép mạ kẽm D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
4Tháo dỡ măng xông mạ kẽm D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Tháo dỡ măng xông mạ kẽm D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Tháo dỡ T thép mạ kẽm D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Tháo dỡ T thép mạ kẽm D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Tháo dỡ côn thu thép mạ kẽm D75-D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Tháo dỡ Cút thép mạ kẽm D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Tháo dỡ Cút thép mạ kẽm D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
11Tháo dỡ chếch thép mạ kẽm D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Tháo dỡ rắc co ren ngoài thép mạ kẽm D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
13Tháo dỡ rắc co ren trong thép mạ kẽm D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Tháo dỡ van cửa đồng DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 10,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
17Măng xông PPr D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Măng xông PPr D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19T PPr D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20T PPr D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Côn thu PPr D75-D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Cút PPr D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Cút PPr D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
24Chếch PPr D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
25Rắc co ren ngoài PPr 63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
26Rắc co ren trong PPr 63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Van cửa đồng DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Tháo dỡ ống PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
29Tháo dỡ ống PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
30Tháo dỡ măng xông PPr D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
31Tháo dỡ măng xông PPr D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Tháo dỡ T PPr D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Tháo dỡ T PPr D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Tháo dỡ côn thu PPr D75-D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Tháo dỡ Cút PPr D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Tháo dỡ Cút PPr D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
37Tháo dỡ chếch PPr D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Tháo dỡ rắc co ren ngoài PPr 63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
39Tháo dỡ rắc co ren trong PPr 63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Tháo dỡ van cửa đồng DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Lắp đặt lại tec nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bể
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 10,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
44Măng xông PPr D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
45Măng xông PPr D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
46T PPr D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47T PPr D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Côn thu PPr D75-D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Cút PPr D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Chếch PPr D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
51Cút PPr D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
52Rắc co ren ngoài PPr 63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
53Rắc co ren trong PPr 63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Van cửa đồng DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Tháo dỡ và lắp đặt lại biển quảng cáoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1biển
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật857,7257m2
57Phá dỡ granito tam cấp, gạch nền sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,0022m2
58Tháo dỡ vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,554m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, cạo bỏ sơn trên hệ khung dàn mái kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,936m2
60Tháo dỡ kết cấu thép mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9023tấn
61Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2475100m2
H b. Trong nhà
1Phá dỡ gạch lát nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.658,4367m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.658,4367m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật286,8444m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật330,36m2
5Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật497,781m2
6Tháo dỡ sàn VinylChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,2727m2
I d. Bốc xếp vận chuyển phế thải
1Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,8845m3
2Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật175,209m3
J 1.2. Cải tạo
K a. Mặt ngoài
1Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9576m3
2Xây tường thẳng gạch không nung (5x10x20)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4239m3
3Chống thấm sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,79541m2
4Ốp đá granite tự nhiên khò nhámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật261,0734m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật857,7257m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.925,72681m2
7Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ ruby hoặc tương đương.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.162,7356m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,9361m2
9Vệ sinh mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,654m2
10Vách kính khung nhôm mặt đứng, kính dán an toàn dày 10,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,9m2
11Phim cách nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,9m2
12Lắp đặt biển quảng cáo matrix full màu tại sảnh phụ trục L-A, kích thước 16x32cm; khoảng cách điểm ảnh 10mm; điện áp hoạt động 5VDC, chống nước IP65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,12m2
13Thay thế biển tên Trung tâm tim mạch khu sảnh chính bằng biển đồng ăn mòn gắn lên tường KT 0,9x0,9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
L b. Mái sảnh trục L-A
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20, chiều sâu khoan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật201 lỗ khoan
2Bulong neo M20, L=300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
3Gia công và lắp đặt khung thép mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6067tấn
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,48241m2
5Kính cường lực mái sảnh dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
6Chân nhện inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
M c. Trong nhà
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.658,4367m2
2Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.658,4367m2
3Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT 100x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,6008m2
4Thanh chống va đập dọc hành lang - thanh ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật185,408m
5Xây tường thẳng gạch không nung (5x10x20)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,297m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật620,2324m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật620,23241m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật620,23241m2
9Lắp đặt lại cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật497,781m2
N d. Cửa vách kính tầng 1
1Gia công & lắp dựng hệ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1894tấn
2Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1.4mm kính dán an toàn dày 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,7225m2
3Vách kính cố định nhôm hệ dày 1.4mm kính dán an toàn 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,905m2
4Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1.4mm kính dán an toàn dày 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5m2
5Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dán an toàn 6,38Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,15m2
O e. Phòng trực ban khu đón tiếp tầng 1
1Cắt vách ngăn hiện trạng để mở cửa ra vào khoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,21m
2Thi công vách panelChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,713m2
3Thi công trần bằng tấm panelChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7105m2
4Ốp tấm giả gỗ cho mặt trong vách panel lắp mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,713m2
5Ốp tấm nhựa lam sóng ghép đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,583m2
6Cửa đi một cánh gỗ công nghiệp (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,785m2
7Dòng chữ "KHU VỰC TIẾP ĐÓN - RECEPTION" BẰNG CHỮ MIKA VÀNG BÓNG CAO 125MMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
P f. Giàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,9198100m2
2Lưới chắn bụi bao quanh giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.291,98m2
3Hệ khung thép, lưới chắn vật rơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật467,2m2
Q g. Vận chuyển vật liệu lên cao, biện pháp thi công
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,4876m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,482110m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - kính các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7910m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - đá ốp, lát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,018810m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,7847tấn
6Thuê Gondola phục vụ công tác cạo, trát, sơn lại mặt ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Tháng
7Lắp đặt GondolaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1lần
8Tháo dỡ GondolaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Lấn
9Di chuyển GondolaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24lần
R 2. Hệ thống điều hòa thông gió
S 2.1. Hệ thống ống gió
1Ống gió tôn tráng kẽm KT 200x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
2Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 100x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
3Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
4Ống gió mềm không bảo ôn D150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
5Cửa gió nan thẳng kèm van OBD KT300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Cửa gió nan thẳng kèm lọc bụi kích thước 300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Phụ kiện ống gióChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
8Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,5m
9Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,5m
10Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95m
11Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m
12Quạt thông gió hướng trục 180m3/h 100PaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
T 2.2. Hệ thống ống đồng, ống nước, dây điện
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33máy
2Tủ điện tổng cấp nguồn điều hòaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Aptomat MCB-1P-25A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật454m
5Ống PVC D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,62100m
6Ống PPR D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
7Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật352m
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.307m
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.067m
10Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật915m
11Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,42100m
12Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
13Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,14100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,42100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,14100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,62100m
18Chống thấm cổ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18vị trí
U 3. Hệ thống khí y tế
1Cung cấp, lắp đặt ổ khí OxyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32hộp
2Cung cấp, lắp đặt ổ khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32hộp
3Cung cấp, lắp đặt ổ khí hútChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm (chuyên dụng cho hệ thống khí y tế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,48100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15mm (chuyên dụng cho hệ thống khí y tế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7802100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22mm (chuyên dụng cho hệ thống khí y tế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4696100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28mm (chuyên dụng cho hệ thống khí y tế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3011100m
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 35mm (chuyên dụng cho hệ thống khí y tế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2782100m
9Lắp đặt van chặn đơn D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46cái
10Lắp đặt van chặn đơn D28Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt van chặn đơn D35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Măng xông đồng D12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Măng xông đồng D15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71cái
14Măng xông đồng D22mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53cái
15Măng xông đồng D28mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
16Măng xông đồng D35mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Tê đồng D12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
18Tê đồng D15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Tê đồng D22mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
20Tê đồng D28mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
21Tê đồng D35mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Cút đồng D12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật136cái
23Cút đồng D15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49cái
24Cút đồng D22mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
25Cút đồng D28mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
26Cút đồng D35mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Côn thu đồng D15x12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
28Côn thu đồng D22x15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46cái
29Côn thu đồng D28x22mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
30Côn thu đồng D35x28mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Thử áp lực đường ống đồng, đường kính ống dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3091100m
32Lắp đặt hộp gen bảo vệ ống 20x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,65m
V II. CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều, 9000 BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Điều hòa 1 chiều, 12000BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
3Điều hòa 1 chiều, 18000 BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình dân dụng (công trình y tế);Cấp công trình: Cấp III.Tính chất: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp (không tính các công trình xây mới);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.115.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ; có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
3 Máy hàn điện Máy hàn điện1
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt2
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
6 Máy trắc đạc Có hiệu chuẩn còn hiệu lực1
7 Vận thăng lồng ≥ 1,0 tấn; có kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->