Gói thầu: XL-01: Sửa chữa mặt ngoài tòa nhà Trung tâm Tim mạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796547-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tim mạch Bệnh viện E |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa mặt ngoài tòa nhà Trung tâm Tim mạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220743075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:17:00 đến ngày 2022-08-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,022,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng (công trình y tế);Cấp công trình: Cấp III.Tính chất: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp (không tính các công trình xây mới); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.115.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ; có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 tấn; có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tim mạch Bệnh viện E |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa mặt ngoài tòa nhà Trung tâm Tim mạch Sửa chữa mặt ngoài tòa nhà Trung tâm Tim mạch 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm tim mạch - Bệnh viện E (Địa chỉ: Số 89 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế (Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | 1. Xây dựng | |||
| C | 1.1. Phá dỡ | |||
| D | a. Mặt ngoài | |||
| E | * Di rời và lắp đặt lại hệ thống điện | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 2 | Tháo dỡ cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 3 | Tháo dỡ cáp Cu/Xlpe/PVC 4x25 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 4 | Tháo dỡ cáp Cu/Xlpe/PVC 4x70 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Tháo dỡ cáp Cu/Xlpe/PVC 4x50 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Tháo dỡ cáp Cu/Xlpe/PVC 4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 7 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 8 | Di chuyển cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 1km / 1dây |
| 9 | Di chuyển cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 1km / 1dây |
| 10 | Di chuyển cáp Cu/Xlpe/PVC 4x25 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 1km / 1dây |
| 11 | Di chuyển cáp Cu/Xlpe/PVC 4x70 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 1km / 1dây |
| 12 | Di chuyển cáp Cu/Xlpe/PVC 4x50 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 1km / 1dây |
| 13 | Di chuyển cáp Cu/Xlpe/PVC 4x35 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 1km / 1dây |
| 14 | Di chuyển cục nóng điều hòa trung tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Cáp Cu/Xlpe/PVC 4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Cáp Cu/Xlpe/PVC 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Cáp Cu/Xlpe/PVC 4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Cáp Cu/Xlpe/PVC 4x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Đầu cốt nối thẳng M95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 23 | Đầu cốt nối thẳng M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 24 | Đầu cốt nối thẳng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 25 | Đầu cốt nối thẳng M35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 26 | Đầu cốt nối thẳng M25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 27 | Đầu cốt nối thẳng M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 28 | Dây tăng cáp tăng đơ bọc nhựa D6 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 29 | Ép đầu cốt nối thẳng M95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt nối thẳng M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ép đầu cốt nối thẳng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ép đầu cốt nối thẳng M35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt nối thẳng M25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt nối thẳng M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 10 đầu cốt |
| 35 | Khung đỡ sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 36 | Ống thép D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cục nóng điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | máy |
| 38 | Bơm ga bổ sung điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | máy |
| 39 | Di chuyển cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 1km / 1dây |
| 40 | Di chuyển cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 1km / 1dây |
| 41 | Di chuyển cáp Cu/Xlpe/PVC 4x25 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 1km / 1dây |
| 42 | Di chuyển cáp Cu/Xlpe/PVC 4x70 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 1km / 1dây |
| 43 | Di chuyển cáp Cu/Xlpe/PVC 4x50 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 1km / 1dây |
| 44 | Di chuyển cáp Cu/Xlpe/PVC 4x35 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 1km / 1dây |
| F | * Di rời và lắp đặt lại hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Di chuyển cáp quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 1 km cáp |
| 2 | Di chuyển dây mạng cat6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 1 km cáp |
| 3 | Di chuyển dây camera đồng trục kèm nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 1 km cáp |
| 4 | Dây camera đồng trục | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 1 km cáp |
| 5 | Dây cáp quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 1 km cáp |
| 6 | Dây mạng cat6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 1 km cáp |
| 7 | Rệp đấu nối cáp mạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ MX |
| 9 | Đấu nối dây mạng cat6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Mối nối |
| 10 | Di chuyển cáp quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 1 km cáp |
| 11 | Di chuyển dây mạng cat6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 1 km cáp |
| 12 | Di chuyển dây camera đồng trục kèm nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 1 km cáp |
| G | * Di rời và lắp đặt lại hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển téc nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Tháo dỡ ống thép mạ kẽm D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống thép mạ kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ măng xông mạ kẽm D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Tháo dỡ măng xông mạ kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Tháo dỡ T thép mạ kẽm D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ T thép mạ kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ côn thu thép mạ kẽm D75-D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ Cút thép mạ kẽm D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ Cút thép mạ kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Tháo dỡ chếch thép mạ kẽm D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Tháo dỡ rắc co ren ngoài thép mạ kẽm D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Tháo dỡ rắc co ren trong thép mạ kẽm D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Tháo dỡ van cửa đồng DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 17 | Măng xông PPr D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Măng xông PPr D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | T PPr D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | T PPr D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Côn thu PPr D75-D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cút PPr D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Cút PPr D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Chếch PPr D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Rắc co ren ngoài PPr 63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 26 | Rắc co ren trong PPr 63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Van cửa đồng DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Tháo dỡ ống PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 29 | Tháo dỡ ống PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 30 | Tháo dỡ măng xông PPr D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Tháo dỡ măng xông PPr D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Tháo dỡ T PPr D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Tháo dỡ T PPr D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Tháo dỡ côn thu PPr D75-D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Tháo dỡ Cút PPr D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Tháo dỡ Cút PPr D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Tháo dỡ chếch PPr D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Tháo dỡ rắc co ren ngoài PPr 63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 39 | Tháo dỡ rắc co ren trong PPr 63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Tháo dỡ van cửa đồng DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt lại tec nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bể |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 44 | Măng xông PPr D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Măng xông PPr D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | T PPr D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | T PPr D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Côn thu PPr D75-D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Cút PPr D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Chếch PPr D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Cút PPr D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 52 | Rắc co ren ngoài PPr 63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 53 | Rắc co ren trong PPr 63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Van cửa đồng DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Tháo dỡ và lắp đặt lại biển quảng cáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 857,7257 | m2 |
| 57 | Phá dỡ granito tam cấp, gạch nền sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,0022 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,554 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, cạo bỏ sơn trên hệ khung dàn mái kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,936 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ kết cấu thép mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9023 | tấn |
| 61 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2475 | 100m2 |
| H | b. Trong nhà | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.658,4367 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.658,4367 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286,8444 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 497,781 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ sàn Vinyl | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2727 | m2 |
| I | d. Bốc xếp vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8845 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,209 | m3 |
| J | 1.2. Cải tạo | |||
| K | a. Mặt ngoài | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9576 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (5x10x20)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4239 | m3 |
| 3 | Chống thấm sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,7954 | 1m2 |
| 4 | Ốp đá granite tự nhiên khò nhám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,0734 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 857,7257 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.925,7268 | 1m2 |
| 7 | Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ ruby hoặc tương đương. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.162,7356 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,936 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,654 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm mặt đứng, kính dán an toàn dày 10,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9 | m2 |
| 11 | Phim cách nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9 | m2 |
| 12 | Lắp đặt biển quảng cáo matrix full màu tại sảnh phụ trục L-A, kích thước 16x32cm; khoảng cách điểm ảnh 10mm; điện áp hoạt động 5VDC, chống nước IP65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 13 | Thay thế biển tên Trung tâm tim mạch khu sảnh chính bằng biển đồng ăn mòn gắn lên tường KT 0,9x0,9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| L | b. Mái sảnh trục L-A | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20, chiều sâu khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bulong neo M20, L=300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Gia công và lắp đặt khung thép mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6067 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4824 | 1m2 |
| 5 | Kính cường lực mái sảnh dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 6 | Chân nhện inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| M | c. Trong nhà | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.658,4367 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.658,4367 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT 100x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6008 | m2 |
| 4 | Thanh chống va đập dọc hành lang - thanh ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,408 | m |
| 5 | Xây tường thẳng gạch không nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 620,2324 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 620,2324 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 620,2324 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt lại cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 497,781 | m2 |
| N | d. Cửa vách kính tầng 1 | |||
| 1 | Gia công & lắp dựng hệ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1894 | tấn |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1.4mm kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7225 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định nhôm hệ dày 1.4mm kính dán an toàn 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,905 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1.4mm kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dán an toàn 6,38 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| O | e. Phòng trực ban khu đón tiếp tầng 1 | |||
| 1 | Cắt vách ngăn hiện trạng để mở cửa ra vào kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 1m |
| 2 | Thi công vách panel | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,713 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm panel | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7105 | m2 |
| 4 | Ốp tấm giả gỗ cho mặt trong vách panel lắp mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,713 | m2 |
| 5 | Ốp tấm nhựa lam sóng ghép đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,583 | m2 |
| 6 | Cửa đi một cánh gỗ công nghiệp (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,785 | m2 |
| 7 | Dòng chữ "KHU VỰC TIẾP ĐÓN - RECEPTION" BẰNG CHỮ MIKA VÀNG BÓNG CAO 125MM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| P | f. Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9198 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi bao quanh giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.291,98 | m2 |
| 3 | Hệ khung thép, lưới chắn vật rơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 467,2 | m2 |
| Q | g. Vận chuyển vật liệu lên cao, biện pháp thi công | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,4876 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,4821 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - kính các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,79 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - đá ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,0188 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7847 | tấn |
| 6 | Thuê Gondola phục vụ công tác cạo, trát, sơn lại mặt ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tháng |
| 7 | Lắp đặt Gondola | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 8 | Tháo dỡ Gondola | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lấn |
| 9 | Di chuyển Gondola | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | lần |
| R | 2. Hệ thống điều hòa thông gió | |||
| S | 2.1. Hệ thống ống gió | |||
| 1 | Ống gió tôn tráng kẽm KT 200x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 2 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 100x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Cửa gió nan thẳng kèm van OBD KT300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cửa gió nan thẳng kèm lọc bụi kích thước 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Phụ kiện ống gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 12 | Quạt thông gió hướng trục 180m3/h 100Pa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| T | 2.2. Hệ thống ống đồng, ống nước, dây điện | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | máy |
| 2 | Tủ điện tổng cấp nguồn điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Aptomat MCB-1P-25A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 454 | m |
| 5 | Ống PVC D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m |
| 6 | Ống PPR D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.307 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.067 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 915 | m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,42 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,42 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m |
| 18 | Chống thấm cổ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | vị trí |
| U | 3. Hệ thống khí y tế | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ổ khí Oxy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ổ khí nén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ổ khí hút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm (chuyên dụng cho hệ thống khí y tế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15mm (chuyên dụng cho hệ thống khí y tế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7802 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22mm (chuyên dụng cho hệ thống khí y tế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4696 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28mm (chuyên dụng cho hệ thống khí y tế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3011 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 35mm (chuyên dụng cho hệ thống khí y tế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2782 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van chặn đơn D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn đơn D28 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn đơn D35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Măng xông đồng D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Măng xông đồng D15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 14 | Măng xông đồng D22mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 15 | Măng xông đồng D28mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 16 | Măng xông đồng D35mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Tê đồng D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Tê đồng D15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Tê đồng D22mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 20 | Tê đồng D28mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 21 | Tê đồng D35mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cút đồng D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | cái |
| 23 | Cút đồng D15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 24 | Cút đồng D22mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 25 | Cút đồng D28mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Cút đồng D35mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Côn thu đồng D15x12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 28 | Côn thu đồng D22x15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 29 | Côn thu đồng D28x22mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 30 | Côn thu đồng D35x28mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống đồng, đường kính ống d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3091 | 100m |
| 32 | Lắp đặt hộp gen bảo vệ ống 20x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,65 | m |
| V | II. CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều, 9000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều, 12000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều, 18000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng (công trình y tế);Cấp công trình: Cấp III.Tính chất: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp (không tính các công trình xây mới); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.115.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp (còn hiệu lực);Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ; có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 6 | Máy trắc đạc | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Vận thăng lồng | ≥ 1,0 tấn; có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi