Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220786785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ia Grai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:28:00 đến ngày 2022-08-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,103,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.655E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,173 tỷ VNĐ;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.346.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, đạt hạng III trở lên; đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công việc tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm Chỉ huy trưởng đáp ứng tiêu chuẩn nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học xây dựng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công việc tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi – Công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay –Trọng lượng 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu – Dung tích 0,83 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy… Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện – Công suất 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - Dung tích 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô Tô tự đổ - Trọng tải 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy… Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Trường Mẫu giáo 10/3, xã Ia Khai 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ia Grai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên còn hiệu lực; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế đến 31/3/2022 hoặc sau ngày 31/3/2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Về nguồn lực tài chính: Trường hợp nhà thầu sử dụng Văn bản cam kết tín dụng hoặc Xác nhận số dư tài khoản của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì phải áp dụng mẫu số 15A hoặc mẫu số 15B đính kèm trong E-HSMT này. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. * Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm. Nếu nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo bảng kê khi có yêu cầu của Bên mời thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận và E-HSDT sẽ bị loại. Đồng thời Bên mời thầu sẽ đề nghị Chủ đầu tư cấm tham gia hoạt động đấu thầu trên địa bàn về hành vi vi phạm gian lận trong đấu thầu và thông báo trên mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai, Địa chỉ: Số 298, đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. ĐT: 02693844612 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. Số 298, đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. Số 277, đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC HIỆU BỘ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo mô tả chương V | 4,48 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V | 0,324 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V | 47,051 | m3 |
| 4 | Lớp lót đá 40x60 VXM75# | Theo mô tả chương V | 7,749 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V | 7,38 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,164 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,299 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả chương V | 0,384 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 48,565 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao | Theo mô tả chương V | 4,618 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V | 7,6 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,147 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,806 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,745 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả chương V | 1,09 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp nền công trình | Theo mô tả chương V | 31,565 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo mô tả chương V | 0,316 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả chương V | 0,316 | 100m3/km |
| 19 | Lót nền nhà đá 40x60 VXM75# | Theo mô tả chương V | 18,253 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả chương V | 27,672 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 23,646 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V | 23,646 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo mô tả chương V | 5,939 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,393 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,672 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả chương V | 1,148 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo mô tả chương V | 63,359 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 4,263 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,443 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,784 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V | 15,385 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,203 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 1,708 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V | 2,603 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 11,131 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 1,314 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V | 1,391 | 100m2 |
| 38 | Ngâm 02 nước xi măng chống thấm | Theo mô tả chương V | 0,845 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 0,845 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V | 0,845 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả chương V | 0,357 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả chương V | 0,357 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 17,9 | m2 |
| 44 | Khung móng bu lông FI18, L=650 ( Gia công sẵn ) | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 45 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo mô tả chương V | 400,6 | m |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 1,296 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Theo mô tả chương V | 3,105 | 100m2 |
| 48 | Trần tấm thả 600x600 hoàn thiện cả khung xương | Theo mô tả chương V | 143,14 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly hệ 7cm nguyên bộ cả phụ kiện | Theo mô tả chương V | 7,36 | m2 |
| 50 | Thép hình sản xuất cửa | Theo mô tả chương V | 283,974 | kg |
| 51 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 sản xuất cửa | Theo mô tả chương V | 6,76 | m |
| 52 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 sản xuất cửa | Theo mô tả chương V | 190,38 | m |
| 53 | Thép hộp mạ kẽm 12x12x0,9 sản xuất cửa | Theo mô tả chương V | 734,75 | m |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả chương V | 0,726 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 82,868 | m2 |
| 56 | Chốt cửa đi | Theo mô tả chương V | 14 | cái |
| 57 | Chốt cửa sổ | Theo mô tả chương V | 24 | cái |
| 58 | Gioăng cao su | Theo mô tả chương V | 240,3 | m |
| 59 | Kính trắng dày 5ly | Theo mô tả chương V | 35,021 | m2 |
| 60 | Tay cầm | Theo mô tả chương V | 33 | cái |
| 61 | Móc gió | Theo mô tả chương V | 24 | cái |
| 62 | Bản lề | Theo mô tả chương V | 75 | cái |
| 63 | Tôn kẽm dày 5 zem dập sóng ốp 1 mặt | Theo mô tả chương V | 5,476 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V | 54,19 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V | 217,857 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V | 16,157 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm khu vệ sinh | Theo mô tả chương V | 57,02 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả chương V | 10,96 | m2 |
| 69 | Ốp đá chẻ không quy cách ( bao gồm cả nhân công) | Theo mô tả chương V | 14,08 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 150,967 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 517,255 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 139,1 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 280,537 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 74,662 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 8,55 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 122,3 | m |
| 77 | Đắp bánh ú lan can cao 50 | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 766,969 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 396,513 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x3,5mm | Theo mô tả chương V | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,0mm | Theo mô tả chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,0mm | Theo mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo mô tả chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo mô tả chương V | 10 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác D150 | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| 86 | Thép tròn sản xuất than lên mái | Theo mô tả chương V | 36,656 | kg |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 1,166 | m2 |
| 88 | Gia công thang sắt | Theo mô tả chương V | 0,037 | tấn |
| 89 | Nắm cửa lên mái tôn dày 8zem kích thước 950x60 | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 90 | Mặt đá granit đặt Lavabô (Đen Campuchia) | Theo mô tả chương V | 2,322 | m2 |
| 91 | Gía đỡ mặt đá granit đặt Lavabô | Theo mô tả chương V | 5 | bộ |
| 92 | Khóa thường | Theo mô tả chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V | 2,851 | 100m2 |
| 94 | Lớp lót đá 40x60 VXM75# | Theo mô tả chương V | 1,502 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 25,038 | m2 |
| B | NHÀ HỌC HIỆU BỘ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo mô tả chương V | 86 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo mô tả chương V | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo mô tả chương V | 310 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn sát trần loại đèn đường kính D200 - 18W/220V | Theo mô tả chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt ốp trần, quạt đảo 47w/220v | Theo mô tả chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( loại âm tường) | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( loại âm tường) | Theo mô tả chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( loại âm tường) | Theo mô tả chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 160x160 | Theo mô tả chương V | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây (rọ PVC) âm tường + mặt nạ | Theo mô tả chương V | 32 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300 âm tường | Theo mô tả chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V | 290 | m |
| 17 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 18 | Bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) | Theo mô tả chương V | 1 | bình |
| 19 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC, kệ đựng bình chữa cháy 600x330x220(Việt Nam) | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ HỌC HIỆU BỘ (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V | 5,15 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Lớp lót đá 40x60 VXM75# | Theo mô tả chương V | 1,654 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 5,355 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,74 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 0,931 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo mô tả chương V | 0,069 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả chương V | 9 | cấu kiện |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 5,2 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 15,3 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V | 15,3 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 2,98 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5,0mm | Theo mô tả chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,0mm | Theo mô tả chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mm | Theo mô tả chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm | Theo mô tả chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mm | Theo mô tả chương V | 1,11 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mm | Theo mô tả chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3,0mm | Theo mô tả chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát đường kính | Theo mô tả chương V | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt lavabo | Theo mô tả chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi lavabo, dây cấp, xi phông | Theo mô tả chương V | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van xả, xi phông tiểu nam | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt kính soi khung nhôm (1500x1000) | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 60mm | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại nằm | Theo mô tả chương V | 1 | bể |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V | 7,28 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V | 7,28 | m3 |
| D | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo mô tả chương V | 2,2849 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V | 0,379 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V | 23,583 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V | 0,264 | m3 |
| 5 | Lớp đá 40x60 VXM mác 75 | Theo mô tả chương V | 6,779 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 22,158 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V | 6,782 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,161 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,308 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả chương V | 0,437 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 27,223 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 không nung, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,386 | m3 |
| 13 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao | Theo mô tả chương V | 2,541 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V | 4,71 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,088 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,473 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,471 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả chương V | 0,966 | 100m3 |
| 19 | Đất đắp nền | Theo mô tả chương V | 32,5 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo mô tả chương V | 0,325 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả chương V | 0,325 | 100m3/km |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường móng) | Theo mô tả chương V | 22,524 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V | 22,524 | m2 |
| 24 | Lớp đá 40x60 VXM mác 75 (lót nền) | Theo mô tả chương V | 15,62 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V | 200,474 | m2 |
| 26 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Theo mô tả chương V | 20,476 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo mô tả chương V | 3,98 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,128 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,598 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,783 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo mô tả chương V | 25,265 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo mô tả chương V | 3,096 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao | Theo mô tả chương V | 2,571 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 3,32 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,327 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,629 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V | 10,688 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,16 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 1,309 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V | 1,31 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 7,503 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,975 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,938 | 100m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả chương V | 1,348 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả chương V | 1,348 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 68,368 | m2 |
| 47 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Theo mô tả chương V | 305,8 | m |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 0,989 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Theo mô tả chương V | 2,458 | 100m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán | Theo mô tả chương V | 9,024 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 115,869 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 202,498 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 76,371 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 138,85 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 93,8 | m2 |
| 56 | Ngâm 02 nước xi măng | Theo mô tả chương V | 54,3 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V | 54,3 | m2 |
| 58 | Láng ô văng tạo dốc có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 19,2 | m2 |
| 59 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 (Cả khung xương và nhân công) | Theo mô tả chương V | 131,886 | m2 |
| 60 | Đắp hoa văn trên lan can hành lang | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 245,4 | m |
| 62 | Nắp cửa lên mái | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 63 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 cửa | Theo mô tả chương V | 378,72 | m |
| 64 | Thép hộp mạ kẽm 60x30x1,2 cửa | Theo mô tả chương V | 4,32 | m |
| 65 | Thép hộp mạ kẽm 12x12x0,9 cửa | Theo mô tả chương V | 355,44 | m |
| 66 | Thép hình cửa | Theo mô tả chương V | 266,155 | kg |
| 67 | Bản lề cửa đi | Theo mô tả chương V | 24 | cái |
| 68 | Bản lề cửa sổ lật | Theo mô tả chương V | 192 | cái |
| 69 | Kính trắng dày 5mm | Theo mô tả chương V | 40,338 | m2 |
| 70 | Ron cao su | Theo mô tả chương V | 357,6 | m |
| 71 | Khóa cửa Solex | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 72 | Khóa cửa thường | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 73 | Chốt cửa | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 74 | Móc gió | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 75 | Tôn kẽm dày 5 zem | Theo mô tả chương V | 8,7264 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Chỉ tính nhân công và máy) | Theo mô tả chương V | 0,791 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 70,3965 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V | 57,12 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Theo mô tả chương V | 0,344 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo mô tả chương V | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3,5mm | Theo mô tả chương V | 0,07 | 100m |
| 82 | Rọ chắn rác Inox | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 359,609 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 272,98 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V | 2,64 | 100m2 |
| E | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả chương V | 44 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo mô tả chương V | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo mô tả chương V | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo mô tả chương V | 86 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo mô tả chương V | 176 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn sát trần loại đèn đường kính D200 - 18W/220V | Theo mô tả chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt ốp trần, quạt đảo 47w/220v | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( loại âm tường) | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( loại âm tường) | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( loại âm tường) | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 160x160 | Theo mô tả chương V | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ nhựa âm tường 160x160 | Theo mô tả chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ nhựa âm tường 80x160 | Theo mô tả chương V | 7 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300 âm tường | Theo mô tả chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V | 240 | m |
| 21 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) | Theo mô tả chương V | 1 | bình |
| 23 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC, kệ đựng bình chữa cháy 600x330x220(Việt Nam) | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| F | Cải tạo nhà học 02 phòng ( số 04a) | |||
| 1 | Đục nhám đáy sê nô | Theo mô tả chương V | 8,95 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V | 8,95 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (láng 2 lần cho chiều dày 20mm) | Theo mô tả chương V | 17,9 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp quét xi măng cũ ngoài nhà, tường chân móng (tính 60% hao phí nhân công) | Theo mô tả chương V | 9,413 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước tường móng | Theo mô tả chương V | 9,413 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, bậc cấp | Theo mô tả chương V | 8,479 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả chương V | 12,224 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ ngoài nhà (tính 60% hao phí nhân công) | Theo mô tả chương V | 138,045 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn cũ trong nhà (tính 60% hao phí nhân công) | Theo mô tả chương V | 106,64 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung nội, hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 35,1 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn sắt trên cửa | Theo mô tả chương V | 50,416 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 50,416 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khung nội, hoa sắt cửa vào khung (tính 60% hao phí nhân công) | Theo mô tả chương V | 35,1 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát chân tường trong | Theo mô tả chương V | 12,224 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V | 8,479 | m2 |
| 16 | Viền trần nhựa | Theo mô tả chương V | 79,46 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 118,864 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 138,045 | m2 |
| 19 | Ổ khóa cửa | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 20 | Kính trắng dày 5 ly | Theo mô tả chương V | 2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,724 | 100m2 |
| G | Cải tạo nhà học 02 phòng ( số 04b) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả chương V | 121,94 | m2 |
| 2 | Đục nhám đáy sê nô | Theo mô tả chương V | 8,8 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V | 8,8 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (láng 2 lần cho chiều dày 20mm) | Theo mô tả chương V | 17,6 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp quét xi măng cũ ngoài nhà, tường chân móng (tính 60% hao phí nhân công) | Theo mô tả chương V | 5,38 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V | 5,38 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả chương V | 72,675 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ ngoài nhà (tính 60% hao phí nhân công) | Theo mô tả chương V | 122,52 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn cũ trong nhà (tính 60% hao phí nhân công) | Theo mô tả chương V | 163,984 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung nội, hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 22,95 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn sắt trên cửa | Theo mô tả chương V | 35,357 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 35,357 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khung nội, hoa sắt cửa vào khung (tính 60% hao phí nhân công) | Theo mô tả chương V | 22,95 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V | 72,675 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn màu sóng vuông mạ kẽm dày 4,0 zem | Theo mô tả chương V | 1,274 | 100m2 |
| 16 | Viền trần nhựa | Theo mô tả chương V | 67,56 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 163,984 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 122,52 | m2 |
| 19 | Ổ khóa cửa | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 20 | Kính trắng dày 5 ly | Theo mô tả chương V | 2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,669 | 100m2 |
| H | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V | 1,267 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Theo mô tả chương V | 0,115 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V | 0,851 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả chương V | 0,113 | 100m2 |
| 5 | Khung móng bu lông FI18, L=650 ( Gia công sẵn ) | Theo mô tả chương V | 9 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V | 0,504 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả chương V | 0,714 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả chương V | 0,714 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 52,16 | m2 |
| 10 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,65kg/m) | Theo mô tả chương V | 303 | m |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Theo mô tả chương V | 1,917 | 100m2 |
| 13 | Bu lông M12 L=150 | Theo mô tả chương V | 18 | cái |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo mô tả chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo mô tả chương V | 4 | gốc cây |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V | 5,713 | m3 |
| 4 | Lớp lót đá 40x60 VXM mác 75 | Theo mô tả chương V | 42,0672 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 35,07 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Theo mô tả chương V | 3,7521 | 100m |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo mô tả chương V | 5,616 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 51,84 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V | 51,84 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V | 1,62 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm dày 3mm | Theo mô tả chương V | 0,108 | 100m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V | 2,958 | m3 |
| 13 | Lớp lót đá 40x60 VXM mác 75 | Theo mô tả chương V | 0,789 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 5,932 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 11,963 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V | 11,963 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 3,654 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 21,525 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm dày 3mm | Theo mô tả chương V | 0,0145 | 100m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V | 0,319 | m3 |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc trưởng phòng - Kích thước: (DxRXC): (1400x600x750)mm - Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, có 1 hộc kéo có khóa, 1 bệ đỡ bàn phím vi tính, 1 kệ để CPU. | Theo mô tả chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ghế xoay trưởng phòng- Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa ghế bọc da côngnghiệp- Kích thước: R620 – S610 – C1155÷1210 mm | Theo mô tả chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bộ máy vi tính để bàn có cấu hình như sau hoặc cao cấp hơn; CPU Intel G3250(3,2Ghz,3M), Main Asus/Giga H81M SK1150, RAM 4Gb DDR3/Bus1600, Monitor LCD 19 inch Led HD, Bàn phím, chuột... | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn hội trường- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép- Kích thước: (1200x500x750) mm. | Theo mô tả chương V | 6 | Cái |
| 5 | Ghế hội trường- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép- Kích thước: C450 - 1090 x R435 x S510 mm | Theo mô tả chương V | 15 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.655E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,173 tỷ VNĐ;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.346.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, đạt hạng III trở lên; đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công việc tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm Chỉ huy trưởng đáp ứng tiêu chuẩn nêu trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Có trình độ đại học xây dựng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công việc tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi – Công suất 1,5 kW | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay –Trọng lượng 70 kg | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu – Dung tích 0,83 m3 | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy… Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho | 1 |
| 6 | Máy hàn điện – Công suất 23 kW | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - Dung tích 250 l | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Xe rùa | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 5 |
| 9 | Ô Tô tự đổ - Trọng tải 10 T | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy… Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi