Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786785-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220786373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ia Grai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 09:28:00 đến ngày 2022-08-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,103,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.655E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,173 tỷ VNĐ;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.346.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, đạt hạng III trở lên; đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công việc tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm Chỉ huy trưởng đáp ứng tiêu chuẩn nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học xây dựng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công việc tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi – Công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay –Trọng lượng 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu – Dung tích 0,83 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy… Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện – Công suất 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - Dung tích 250 l
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ô Tô tự đổ - Trọng tải 10 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy… Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Trường Mẫu giáo 10/3, xã Ia Khai
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Ia Grai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai , địa chỉ: 298 Hùng Vương - Thị trấn Ia Kha - Huyện Ia Grai - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai, Địa chỉ: Số 298, đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. ĐT: 02693844612
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng ARC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Anh Quân Tây Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ia Grai; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng ARC + Đơn vị thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai , địa chỉ: 298 Hùng Vương - Thị trấn Ia Kha - Huyện Ia Grai - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai, Địa chỉ: Số 298, đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. ĐT: 02693844612


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên còn hiệu lực; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế đến 31/3/2022 hoặc sau ngày 31/3/2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Về nguồn lực tài chính: Trường hợp nhà thầu sử dụng Văn bản cam kết tín dụng hoặc Xác nhận số dư tài khoản của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì phải áp dụng mẫu số 15A hoặc mẫu số 15B đính kèm trong E-HSMT này. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. * Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm. Nếu nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo bảng kê khi có yêu cầu của Bên mời thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận và E-HSDT sẽ bị loại. Đồng thời Bên mời thầu sẽ đề nghị Chủ đầu tư cấm tham gia hoạt động đấu thầu trên địa bàn về hành vi vi phạm gian lận trong đấu thầu và thông báo trên mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai, Địa chỉ: Số 298, đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. ĐT: 02693844612
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. Số 298, đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. Số 277, đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC HIỆU BỘ (PHẦN XÂY LẮP)
1San dọn mặt bằng thi côngTheo mô tả chương V4,48100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V0,324100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V47,051m3
4Lớp lót đá 40x60 VXM75#Theo mô tả chương V7,749m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V7,38m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,164tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,299tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả chương V0,384100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V48,565m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao Theo mô tả chương V4,618m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V7,6m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,147tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,806tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V0,745100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả chương V1,09100m3
16Mua đất để đắp nền công trìnhTheo mô tả chương V31,565m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo mô tả chương V0,316100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả chương V0,316100m3/km
19Lót nền nhà đá 40x60 VXM75#Theo mô tả chương V18,253m3
20Lát đá bậc tam cấpTheo mô tả chương V27,672m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V23,646m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V23,646m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V5,939m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,393tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,672tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả chương V1,148100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo mô tả chương V63,359m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V4,263m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,443tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,784100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V15,385m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,203tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V1,708tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V2,603100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V11,131m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V1,314tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V1,391100m2
38Ngâm 02 nước xi măng chống thấmTheo mô tả chương V0,845m2
39Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V0,845m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V0,845m2
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả chương V0,357tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả chương V0,357tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V17,9m2
44Khung móng bu lông FI18, L=650 ( Gia công sẵn )Theo mô tả chương V2bộ
45Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Theo mô tả chương V400,6m
46Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V1,296tấn
47Lợp mái tôn màu dày 4 zemTheo mô tả chương V3,105100m2
48Trần tấm thả 600x600 hoàn thiện cả khung xươngTheo mô tả chương V143,14m2
49Cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly hệ 7cm nguyên bộ cả phụ kiệnTheo mô tả chương V7,36m2
50Thép hình sản xuất cửaTheo mô tả chương V283,974kg
51Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 sản xuất cửaTheo mô tả chương V6,76m
52Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 sản xuất cửaTheo mô tả chương V190,38m
53Thép hộp mạ kẽm 12x12x0,9 sản xuất cửaTheo mô tả chương V734,75m
54Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V0,726tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V82,868m2
56Chốt cửa điTheo mô tả chương V14cái
57Chốt cửa sổTheo mô tả chương V24cái
58Gioăng cao suTheo mô tả chương V240,3m
59Kính trắng dày 5lyTheo mô tả chương V35,021m2
60Tay cầmTheo mô tả chương V33cái
61Móc gióTheo mô tả chương V24cái
62Bản lềTheo mô tả chương V75cái
63Tôn kẽm dày 5 zem dập sóng ốp 1 mặtTheo mô tả chương V5,476m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V54,19m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V217,857m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V16,157m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm khu vệ sinhTheo mô tả chương V57,02m2
68Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả chương V10,96m2
69Ốp đá chẻ không quy cách ( bao gồm cả nhân công)Theo mô tả chương V14,08m2
70Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V150,967m2
71Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V517,255m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V139,1m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V280,537m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V74,662m2
75Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V8,55m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V122,3m
77Đắp bánh ú lan can cao 50Theo mô tả chương V12cái
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V766,969m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V396,513m2
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x3,5mmTheo mô tả chương V0,06100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,0mmTheo mô tả chương V0,3100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,0mmTheo mô tả chương V0,2100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo mô tả chương V14cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo mô tả chương V10cái
85Cầu chắn rác D150Theo mô tả chương V12cái
86Thép tròn sản xuất than lên máiTheo mô tả chương V36,656kg
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V1,166m2
88Gia công thang sắtTheo mô tả chương V0,037tấn
89Nắm cửa lên mái tôn dày 8zem kích thước 950x60Theo mô tả chương V1cái
90Mặt đá granit đặt Lavabô (Đen Campuchia)Theo mô tả chương V2,322m2
91Gía đỡ mặt đá granit đặt LavabôTheo mô tả chương V5bộ
92Khóa thườngTheo mô tả chương V7cái
93Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V2,851100m2
94Lớp lót đá 40x60 VXM75#Theo mô tả chương V1,502m3
95Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V25,038m2
B NHÀ HỌC HIỆU BỘ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả chương V10m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V86m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V240m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V310m
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V2cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V15cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả chương V14bộ
8Lắp đặt các loại đèn sát trần loại đèn đường kính D200 - 18W/220VTheo mô tả chương V8bộ
9Lắp đặt quạt ốp trần, quạt đảo 47w/220vTheo mô tả chương V7cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( loại âm tường)Theo mô tả chương V4cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( loại âm tường)Theo mô tả chương V7cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi ( loại âm tường)Theo mô tả chương V14cái
13Lắp đặt hộp nối dây âm tường 160x160Theo mô tả chương V8hộp
14Lắp đặt hộp nối dây (rọ PVC) âm tường + mặt nạTheo mô tả chương V32hộp
15Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300 âm tườngTheo mô tả chương V1hộp
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V290m
17Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngTheo mô tả chương V1cái
18Bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc)Theo mô tả chương V1bình
19Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC, kệ đựng bình chữa cháy 600x330x220(Việt Nam)Theo mô tả chương V1bộ
C NHÀ HỌC HIỆU BỘ (PHẦN NƯỚC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả chương V5,15m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V0,129100m3
3Lớp lót đá 40x60 VXM75#Theo mô tả chương V1,654m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V5,355m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo mô tả chương V0,74m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V0,931m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo mô tả chương V0,069tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả chương V0,017tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V0,052100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả chương V9cấu kiện
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V5,2m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V15,3m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V15,3m2
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V2,98m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5,0mmTheo mô tả chương V0,08100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,0mmTheo mô tả chương V0,16100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mmTheo mô tả chương V0,04100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mmTheo mô tả chương V0,08100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mmTheo mô tả chương V1,11100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mmTheo mô tả chương V0,12100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3,0mmTheo mô tả chương V0,08100m
22Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoTheo mô tả chương V8cái
23Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoTheo mô tả chương V6cái
24Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoTheo mô tả chương V5cái
25Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát đường kính Theo mô tả chương V48cái
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả chương V3bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V3bộ
28Lắp đặt lavaboTheo mô tả chương V3bộ
29Lắp đặt vòi lavabo, dây cấp, xi phôngTheo mô tả chương V9bộ
30Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả chương V1bộ
31Lắp đặt van xả, xi phông tiểu namTheo mô tả chương V2bộ
32Lắp đặt kính soi khung nhôm (1500x1000)Theo mô tả chương V2cái
33Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả chương V3cái
34Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 60mmTheo mô tả chương V4cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại nằmTheo mô tả chương V1bể
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V7,28m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chương V7,28m3
D NHÀ HỌC CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
1San dọn mặt bằng thi côngTheo mô tả chương V2,2849100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V0,379100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V23,583m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V0,264m3
5Lớp đá 40x60 VXM mác 75Theo mô tả chương V6,779m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V22,158m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V6,782m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,161tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,308tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả chương V0,437100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V27,223m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 không nung, chiều dày >10cm, chiều cao Theo mô tả chương V0,386m3
13Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao Theo mô tả chương V2,541m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V4,71m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,088tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,473tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V0,471100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả chương V0,966100m3
19Đất đắp nềnTheo mô tả chương V32,5m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo mô tả chương V0,325100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả chương V0,325100m3/km
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường móng)Theo mô tả chương V22,524m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V22,524m2
24Lớp đá 40x60 VXM mác 75 (lót nền)Theo mô tả chương V15,62m3
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V200,474m2
26Lát đá Granit bậc tam cấpTheo mô tả chương V20,476m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V3,98m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,128tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,598tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả chương V0,783100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo mô tả chương V25,265m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo mô tả chương V3,096m3
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao Theo mô tả chương V2,571m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V3,32m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,327tấn
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,629100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V10,688m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,16tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V1,309tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V1,31100m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V7,503m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,975tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V0,938100m2
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả chương V1,348tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả chương V1,348tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V68,368m2
47Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4Theo mô tả chương V305,8m
48Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V0,989tấn
49Lợp mái tôn màu dày 4 zemTheo mô tả chương V2,458100m2
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dánTheo mô tả chương V9,024m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V115,869m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V202,498m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V76,371m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V138,85m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V93,8m2
56Ngâm 02 nước xi măngTheo mô tả chương V54,3m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V54,3m2
58Láng ô văng tạo dốc có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V19,2m2
59Trần thạch cao tấm thả 600x600 (Cả khung xương và nhân công)Theo mô tả chương V131,886m2
60Đắp hoa văn trên lan can hành langTheo mô tả chương V12cái
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V245,4m
62Nắp cửa lên máiTheo mô tả chương V1cái
63Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 cửaTheo mô tả chương V378,72m
64Thép hộp mạ kẽm 60x30x1,2 cửaTheo mô tả chương V4,32m
65Thép hộp mạ kẽm 12x12x0,9 cửaTheo mô tả chương V355,44m
66Thép hình cửaTheo mô tả chương V266,155kg
67Bản lề cửa điTheo mô tả chương V24cái
68Bản lề cửa sổ lậtTheo mô tả chương V192cái
69Kính trắng dày 5mmTheo mô tả chương V40,338m2
70Ron cao suTheo mô tả chương V357,6m
71Khóa cửa SolexTheo mô tả chương V8cái
72Khóa cửa thườngTheo mô tả chương V4cái
73Chốt cửaTheo mô tả chương V8cái
74Móc gióTheo mô tả chương V8cái
75Tôn kẽm dày 5 zemTheo mô tả chương V8,7264m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắt (Chỉ tính nhân công và máy)Theo mô tả chương V0,791tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V70,3965m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V57,12m2
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmTheo mô tả chương V0,344100m
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo mô tả chương V40cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3,5mmTheo mô tả chương V0,07100m
82Rọ chắn rác InoxTheo mô tả chương V8cái
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V359,609m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V272,98m2
85Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V2,64100m2
E NHÀ HỌC CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả chương V44m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V70m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V180m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V86m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V176m
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V1cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V2cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V1cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V7cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả chương V12bộ
11Lắp đặt các loại đèn sát trần loại đèn đường kính D200 - 18W/220VTheo mô tả chương V3bộ
12Lắp đặt quạt ốp trần, quạt đảo 47w/220vTheo mô tả chương V6cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( loại âm tường)Theo mô tả chương V1cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( loại âm tường)Theo mô tả chương V6cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi ( loại âm tường)Theo mô tả chương V8cái
16Lắp đặt hộp nối dây âm tường 160x160Theo mô tả chương V10hộp
17Lắp đặt mặt nạ nhựa âm tường 160x160Theo mô tả chương V2hộp
18Lắp đặt mặt nạ nhựa âm tường 80x160Theo mô tả chương V7hộp
19Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300 âm tườngTheo mô tả chương V1hộp
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V240m
21Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngTheo mô tả chương V1cái
22Bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc)Theo mô tả chương V1bình
23Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC, kệ đựng bình chữa cháy 600x330x220(Việt Nam)Theo mô tả chương V1bộ
F Cải tạo nhà học 02 phòng ( số 04a)
1Đục nhám đáy sê nôTheo mô tả chương V8,95m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V8,95m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (láng 2 lần cho chiều dày 20mm)Theo mô tả chương V17,9m2
4Vệ sinh lớp quét xi măng cũ ngoài nhà, tường chân móng (tính 60% hao phí nhân công)Theo mô tả chương V9,413m2
5Quét nước xi măng 2 nước tường móngTheo mô tả chương V9,413m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng, bậc cấpTheo mô tả chương V8,479m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả chương V12,224m2
8Vệ sinh lớp sơn cũ ngoài nhà (tính 60% hao phí nhân công)Theo mô tả chương V138,045m2
9Vệ sinh lớp sơn cũ trong nhà (tính 60% hao phí nhân công)Theo mô tả chương V106,64m2
10Tháo dỡ khung nội, hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V35,1m2
11Vệ sinh lớp sơn sắt trên cửaTheo mô tả chương V50,416m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V50,416m2
13Lắp dựng khung nội, hoa sắt cửa vào khung (tính 60% hao phí nhân công)Theo mô tả chương V35,1m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát chân tường trongTheo mô tả chương V12,224m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V8,479m2
16Viền trần nhựaTheo mô tả chương V79,46m
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V118,864m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V138,045m2
19Ổ khóa cửaTheo mô tả chương V2cái
20Kính trắng dày 5 lyTheo mô tả chương V2m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V0,724100m2
G Cải tạo nhà học 02 phòng ( số 04b)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V121,94m2
2Đục nhám đáy sê nôTheo mô tả chương V8,8m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V8,8m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (láng 2 lần cho chiều dày 20mm)Theo mô tả chương V17,6m2
5Vệ sinh lớp quét xi măng cũ ngoài nhà, tường chân móng (tính 60% hao phí nhân công)Theo mô tả chương V5,38m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V5,38m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo mô tả chương V72,675m2
8Vệ sinh lớp sơn cũ ngoài nhà (tính 60% hao phí nhân công)Theo mô tả chương V122,52m2
9Vệ sinh lớp sơn cũ trong nhà (tính 60% hao phí nhân công)Theo mô tả chương V163,984m2
10Tháo dỡ khung nội, hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V22,95m2
11Vệ sinh lớp sơn sắt trên cửaTheo mô tả chương V35,357m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V35,357m2
13Lắp dựng khung nội, hoa sắt cửa vào khung (tính 60% hao phí nhân công)Theo mô tả chương V22,95m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V72,675m2
15Lợp mái tôn màu sóng vuông mạ kẽm dày 4,0 zemTheo mô tả chương V1,274100m2
16Viền trần nhựaTheo mô tả chương V67,56m
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V163,984m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V122,52m2
19Ổ khóa cửaTheo mô tả chương V2cái
20Kính trắng dày 5 lyTheo mô tả chương V2m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V0,669100m2
H MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V1,267m3
2Lót móng đá 4x6 VXM mác 75Theo mô tả chương V0,115m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V0,851m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả chương V0,113100m2
5Khung móng bu lông FI18, L=650 ( Gia công sẵn )Theo mô tả chương V9bộ
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chương V0,504m3
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả chương V0,714tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả chương V0,714tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V52,16m2
10Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,65kg/m)Theo mô tả chương V303m
11Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V0,05tấn
12Lợp mái tôn màu dày 4 zemTheo mô tả chương V1,917100m2
13Bu lông M12 L=150Theo mô tả chương V18cái
I SÂN BÊ TÔNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo mô tả chương V4cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo mô tả chương V4gốc cây
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V5,713m3
4Lớp lót đá 40x60 VXM mác 75Theo mô tả chương V42,0672m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V35,07m3
6Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Theo mô tả chương V3,7521100m
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo mô tả chương V5,616m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V51,84m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V51,84m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chương V1,62m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm dày 3mmTheo mô tả chương V0,108100m
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V2,958m3
13Lớp lót đá 40x60 VXM mác 75Theo mô tả chương V0,789m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V5,932m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V11,963m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V11,963m2
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V3,654m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V21,525m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm dày 3mmTheo mô tả chương V0,0145100m
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chương V0,319m3
J THIẾT BỊ
1Bàn làm việc trưởng phòng
- Kích thước: (DxRXC): (1400x600x750)mm
- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, có 1 hộc kéo có khóa, 1 bệ
đỡ bàn phím vi tính, 1 kệ để CPU.
Theo mô tả chương V2Cái
2Ghế xoay trưởng phòng- Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa ghế bọc da côngnghiệp- Kích thước: R620 – S610 – C1155÷1210 mmTheo mô tả chương V2Cái
3Bộ máy vi tính để bàn có cấu hình như sau hoặc cao cấp hơn; CPU Intel G3250(3,2Ghz,3M), Main Asus/Giga H81M SK1150, RAM 4Gb DDR3/Bus1600, Monitor LCD 19 inch Led HD, Bàn phím, chuột...Theo mô tả chương V1Bộ
4Bàn hội trường- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép- Kích thước: (1200x500x750) mm.Theo mô tả chương V6Cái
5Ghế hội trường- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép- Kích thước: C450 - 1090 x R435 x S510 mmTheo mô tả chương V15Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.655E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,173 tỷ VNĐ;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.346.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, đạt hạng III trở lên; đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công việc tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm Chỉ huy trưởng đáp ứng tiêu chuẩn nêu trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 Có trình độ đại học xây dựng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công việc tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy đầm dùi – Công suất 1,5 kW Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy đầm đất cầm tay –Trọng lượng 70 kg Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy đào một gầu – Dung tích 0,83 m3 Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy… Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho1
6 Máy hàn điện – Công suất 23 kW Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy trộn bê tông - Dung tích 250 l Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Xe rùa Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê5
9 Ô Tô tự đổ - Trọng tải 10 T Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy… Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->