Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762888-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220762794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:58:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,967,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.390836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31806E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.077.516.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.232.548.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trương 
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục oto
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 3,0T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Khu tái định vư 08 hộ dân bị sạt lở khu vực Đò Quán và đấu giá quyền sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở tại thôn Quán Trang, xã Bát Trang, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào bóc hữu cơ bằng máyChương V của E-HSMT9,417100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT9,417100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT9,417100m3/1km
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc tre giữ bờ đắp, chiều dài cọc 3m, mật độ 5 cặp cọc/md vào đất cấp IChương V của E-HSMT56,328100m
5Phên nứa giữ đất cao 1,4m (2 lớp)Chương V của E-HSMT525,728m2
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (để đắp bờ)Chương V của E-HSMT6,5434100m3
7Đắp bờ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đào tại chỗ)Chương V của E-HSMT6,5434100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT55,389100m3
9Thuê thép tấm chống lầy khi thi côngChương V của E-HSMT204m2
B NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (100% máy)Chương V của E-HSMT4,0764100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng cát đào)Chương V của E-HSMT1,2515100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,2515100m3
4Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT141,4195m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiChương V của E-HSMT0,8343100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênChương V của E-HSMT0,6257100m3
7Nilon chống mất nước XMChương V của E-HSMT382,69m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V của E-HSMT0,2974100m2
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT76,54m3
10Đánh mặt bê tông mặt đường bằng máyChương V của E-HSMT382,69m2
11Cắt khe co, giãn mặt đườngChương V của E-HSMT9,610m
12Nilon chống mất nước XMChương V của E-HSMT35,42m2
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,54m3
14Lớp lót tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT140,11m2
15Lát vỉa hè bằng Gạch Terazo 400x400x4, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT140,11m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V của E-HSMT1,1583100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT8,27m3
18Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaChương V của E-HSMT0,2758100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,14m3
20Lót vữa XM mác 75, dày 2cmChương V của E-HSMT41,37m2
21Lắp đặt viên bó vỉaChương V của E-HSMT138cấu kiện
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,2482100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,07m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,2758100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,45m3
26Lớp vữa XM mác 75, dày 2 cmChương V của E-HSMT34,47m2
27Lắp đặt viên đan rãnhChương V của E-HSMT2761 cấu kiện
28Ván khuôn móng bó hèChương V của E-HSMT0,2379100m2
29Đổ bê tông móng bó hè, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT1,9m3
30Xây viên bó hè bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,83m3
31Trát vữa XM mác 75 mặt trên bó hèChương V của E-HSMT13,09m2
32Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT2,0091100m3
33Đào rãnh thủ công, đất cấp II (NC=10%)Chương V của E-HSMT22,323m3
34Đắp đất hè đường đất núi bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,7212100m3
35Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT81,4956m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT9,67m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhChương V của E-HSMT0,3298100m2
38Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT14,51m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33,79m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT197,55m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhChương V của E-HSMT0,8758100m2
42Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT8,1m3
43Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,2917100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT6,54m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,95tấn
46Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT69cấu kiện
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT0,68m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaChương V của E-HSMT0,0259100m2
49Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,01m3
50Xây gạch không nung ga VXM M75, dày 22cmChương V của E-HSMT2,99m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,49m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V của E-HSMT0,0854100m2
53Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,6m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp gaChương V của E-HSMT0,018100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,07tấn
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,3m3
57Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT6cấu kiện
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố tụ nướcChương V của E-HSMT0,0911100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nướcChương V của E-HSMT0,12tấn
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,68m3
61Lắp đặt hố tụ nướcChương V của E-HSMT6cấu kiện
62Lắp đặt ghi chắn rác bằng vật liệu composite. kích thước 250*700Chương V của E-HSMT6cái
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,1197100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,56tấn
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,58m3
66Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT17cấu kiện
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhChương V của E-HSMT0,238100m2
68Bê tông giằng cổ rãnh M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT2,14m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằngChương V của E-HSMT0,127tấn
C CÁP ĐIỆN HẠ THẾ
1Tủ điện công tơ (trọn bộ theo thiết kế)Chương V của E-HSMT21 tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha - tủ điện công tơChương V của E-HSMT21 tủ
3Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,4352m3
4Bu lông khung móng tủ điện mạ kẽm 4xD18x400Chương V của E-HSMT4cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0428100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,558m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT0,1004100m3
8Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+25Chương V của E-HSMT0,5100m
9Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+16Chương V của E-HSMT0,12100m
10Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6Chương V của E-HSMT5,45100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 105/80Chương V của E-HSMT0,5100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65Chương V của E-HSMT0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50Chương V của E-HSMT3,3100m
14ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 105/80Chương V của E-HSMT50m
15ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65Chương V của E-HSMT12m
16ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50Chương V của E-HSMT330m
17Đầu cốt M6Chương V của E-HSMT36cái
18Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT2cái
19Đầu cốt M25Chương V của E-HSMT8cái
20Đầu cốt M50Chương V của E-HSMT6cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT4,610 đầu cốt
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
23Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Chương V của E-HSMT10viên
24Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT4,48m3
25Đào đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 90%)Chương V của E-HSMT0,4032100m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,64100m2
27Lưới nilon báo hiệu cápChương V của E-HSMT160m
28Cát đen đệm hào cápChương V của E-HSMT16,8m3
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT16,8m3
30Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT1.440viên
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạchChương V của E-HSMT1,441000v
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,2798100m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0379100m3
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT1,4100m
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,006100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,224m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0553100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,4484m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0213100m3
40Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông 8m - loại C - M400Chương V của E-HSMT1cột
41Tháo dỡ cột điện bê tông hiện trạng bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V của E-HSMT1cột
42Tháo dỡ dây hạ thế - phụ kiện trên cột hiện trạng + lắp đặt lại phụ kiện + dây trên cột hạ thế lắp mớiChương V của E-HSMT1cột
D THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT12sợi
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A (Trong tủ điện công tơ)Chương V của E-HSMT2cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A (Trong tủ điện công tơ)Chương V của E-HSMT18cái
E CẤP NƯỚC
1Đào hào chôn ống cấp nước đất cấp III (TC 10%)Chương V của E-HSMT16,3645m3
2Đào hào chôn ống nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (đào máy 90%)Chương V của E-HSMT1,4728100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,6305100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,1186m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,1295m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,5198m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,053tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,0036100m2
9Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT2cấu kiện
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,896m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,245m2
12Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT3m3
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mmChương V của E-HSMT4,76100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT0,378100m
15Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V của E-HSMT18cái
17Lắp đặt Hộp INOX bảo vệ đồng hồ nước D25Chương V của E-HSMT18cái
18Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu ren ngoài D50Chương V của E-HSMT3cái
20Lắp đặt côn HDPE D50x25Chương V của E-HSMT3cái
21Lắp đặt Tê HDPE D50x25Chương V của E-HSMT15cái
22Lắp đặt Tê HDPE D50Chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt cút HDPE D50Chương V của E-HSMT40cái
24Lắp đặt cút D25Chương V của E-HSMT18cái
25Lắp đặt ống thép đen D60Chương V của E-HSMT0,3100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V của E-HSMT5,14100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V của E-HSMT0,378100m
28Nước thử áp lực:Chương V của E-HSMT1,2385m3
29Nước xả rửa tuyến ốngChương V của E-HSMT15,8963m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.390836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31806E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.077.516.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.232.548.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trương  1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện.11
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành nước.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1KW1
2 Đầm dùi Công suất >=1,5kw1
3 Máy trộn vữa Công suất >=80L1
4 Máy trộn bê tông Công suất >=250L1
5 Máy hàn Công suất >=14kw1
6 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw1
7 Khoan cầm tay Công suất >=0,5kw1
8 Máy cắt bê tông Công suất >=7,5kw1
9 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kw1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
11 Máy đào Công suất >=0,8m31
12 Đầm cóc Tải trọng >=70kg1
13 Máy lu Tải trọng >=9T1
14 Máy ủi Công suất >=110CV1
15 Cần trục oto Sức nâng >= 3,0T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->