Gói thầu: Gói thầu số 03:Toàn bộ chi phí xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799663-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03:Toàn bộ chi phí xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220753282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hội đồng BTGPMB THSX, DL, TP chức năng CN cao huyện Thanh Chương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:51:00 đến ngày 2022-08-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,629,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88787E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03:Toàn bộ chi phí xây lắp xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn Thủy Chung, xã Thanh Thủy
6 Tháng
E-CDNT 3 Hội đồng BTGPMB THSX, DL, TP chức năng CN cao huyện Thanh Chương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát , địa chỉ: Thôn Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy Địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Khôi Nguyễn Hoàng. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát. Địa chỉ: Xóm Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy Địa chỉ: xóm Thạch Sơn, xã Ngọc Sơn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tang huyện Thanh Chương


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát , địa chỉ: Thôn Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy Địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021 và các tài liệu chứng minh năng lực tài chính; - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu đã kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy Địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Hà Hồng Thái Chức vụ: Chủ Tịch UBND Địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát. Địa chỉ: Xóm Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục C chương V của E-HSMT2,3832100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục C chương V của E-HSMT2,3832100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục C chương V của E-HSMT2,3832100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT9,202100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT10,1222100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục C chương V của E-HSMT10,1222100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục C chương V của E-HSMT10,1222100m3/1km
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMục C chương V của E-HSMT2,032100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMục C chương V của E-HSMT0,093100m2
10Lót ni lông chống mất nước xi măngMục C chương V của E-HSMT203,2m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục C chương V của E-HSMT20,32m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục C chương V của E-HSMT40,32m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMục C chương V của E-HSMT0,0967100m2
14Lót ni lông chống mất nước xi măngMục C chương V của E-HSMT403,2m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mục C chương V của E-HSMT28,224m3
B HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT3,5965m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT1,49m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT0,9665100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT9,8624m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục C chương V của E-HSMT0,7544100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0467tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,508tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT19,2108m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT68,552m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT5,6515m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,1057tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,6272tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT5,7954m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,818100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mục C chương V của E-HSMT20,0665m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,1179tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,7222tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT0,8254100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMT4,9803m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT0,6826100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,3342tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT1,1766tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT6,3063m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT1,0118100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT1,39tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mục C chương V của E-HSMT13,7878m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMT0,3068100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0802tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT0,1546tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mục C chương V của E-HSMT2,086m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT42,4354m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT6,0467m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT1,41m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT4,4713m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMT26,356m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục C chương V của E-HSMT2,4398tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT124,3224m2
38Bu lông D18 L=600Mục C chương V của E-HSMT24cái
39Bu lông D18 L=1200Mục C chương V của E-HSMT12cái
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục C chương V của E-HSMT2,4398tấn
41Gia công giằng mái thépMục C chương V của E-HSMT0,2104tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT6,6895m2
43Tăng đơ D16Mục C chương V của E-HSMT24cái
44Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT1,158tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT98,34m2
46Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT1,158tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục C chương V của E-HSMT2,6100m2
48Tôn úp nócMục C chương V của E-HSMT108,2md
49Ke chống bão 4cái/m2Mục C chương V của E-HSMT1.040cái
50Thi công trần bằng tấm lợpMục C chương V của E-HSMT174,8652m2
51Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMT68,4m
52Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMT257,8m
53Đắp chữ nổi chiều cao 32cm dày 2cmMục C chương V của E-HSMT11,86m
54Sơn chữ nổi ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT3,7952m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMT189,676m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMT279,7306m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMT80,542m2
58Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 50Mục C chương V của E-HSMT54,1986m2
59Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50 (bằng diện tích ván khuôn sàn mái và seno)Mục C chương V của E-HSMT101,18m2
60Bả bằng bột bả vào tường bằng diện tích trát trong và ngoàiMục C chương V của E-HSMT469,4066m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng diện tích ván khuôn cột, dầm, sàn mái, senoMục C chương V của E-HSMT235,9206m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT331,4344m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT331,053m2
64Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2019/BXD, baom gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt - Cửa đi 2 cánh mở quayMục C chương V của E-HSMT11,76m2
65Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2019/BXD, baom gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt - Cửa đi 1 cánh mở quayMục C chương V của E-HSMT5,04m2
66Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2019/BXD, baom gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt - Cửa sổ mở trượt 2 cánhMục C chương V của E-HSMT30,3m2
67Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14 đã sơn 3 nước và lắp dựngMục C chương V của E-HSMT30,3m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục C chương V của E-HSMT198,1452m2
69Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMT27,579m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục C chương V của E-HSMT13,9m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục C chương V của E-HSMT111,686m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50; bằng diện tích chống thấmMục C chương V của E-HSMT111,686m2
C PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMục C chương V của E-HSMT0,27100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmMục C chương V của E-HSMT12cái
3Đai giữ ống nướcMục C chương V của E-HSMT24cái
4Cầu chắn rác inoxMục C chương V của E-HSMT6cái
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT3,0624100m2
D PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục C chương V của E-HSMT50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục C chương V của E-HSMT120m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục C chương V của E-HSMT180m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục C chương V của E-HSMT320m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục C chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục C chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục C chương V của E-HSMT7cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục C chương V của E-HSMT11bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục C chương V của E-HSMT5bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục C chương V của E-HSMT2bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục C chương V của E-HSMT6cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục C chương V của E-HSMT8cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMục C chương V của E-HSMT22cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục C chương V của E-HSMT5cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục C chương V của E-HSMT13cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục C chương V của E-HSMT12hộp
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục C chương V của E-HSMT380m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục C chương V của E-HSMT120m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT4,8m3
20Đào kênh mương, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT0,912100m3
21Gia công và đóng cọc chống sétMục C chương V của E-HSMT5cọc
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục C chương V của E-HSMT70m
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục C chương V của E-HSMT50m
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,48100m3
25Gia công kim thu sét dài 1,5mMục C chương V của E-HSMT3cái
26Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMục C chương V của E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88787E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy đào Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy đầm dùi Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy đầm cóc Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy hàn Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy lu bánh thép Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy trộn bê tông ≥250lit Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy ủi Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
9 Ô tô tự đổ Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy cắt gạch đá Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->