Gói thầu: Gói 10: Thi công xây dựng phần cầu, sàn giảm tải cầu Ấp Chiến Lược, cầu Thái Bình 1, cầu Mương Điều, cầu Thái Bình 2, cầu Rạch Rích

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797541-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 10: Thi công xây dựng phần cầu, sàn giảm tải cầu Ấp Chiến Lược, cầu Thái Bình 1, cầu Mương Điều, cầu Thái Bình 2, cầu Rạch Rích
Số hiệu KHLCNT 20211131758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:50:00 đến ngày 2022-08-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 97,689,987,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2211E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 68.382.000.000 VND.Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93; có thi công cọc khoan nhồi.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 68.382.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc hoặc tài bản được scan (quét) của các tài liệu đã nộp kèm theo để đối chứng và làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được sẽ bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 68.382.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường hoặc Cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Vật liệu xây dựng hoặc Cầu đường.(Trường hợp nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng thì phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng hoặc Cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự quản lý điều tiết đảm bảo giao thông thủy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải hoặc An toàn đường thủy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính khoan ≥ 1200 mm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 5
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 40 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 600 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 5
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 5
16-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 10
18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
19-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn.
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 10: Thi công xây dựng phần cầu, sàn giảm tải cầu Ấp Chiến Lược, cầu Thái Bình 1, cầu Mương Điều, cầu Thái Bình 2, cầu Rạch Rích
Đường tỉnh 921: Đoạn tuyến thẳng (điểm đầu giao với tuyến tránh Thốt Nốt - điểm cuối giao với đường cao tốc Cần Thơ - Sóc Trăng - Châu Đốc)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ (Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ). Điện thoại: 0292 3819 763.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết Kế B.R. Địa chỉ: Số 73 đường Số 10, Khu Nam Long, phường Tân Đông Thuận, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung. Địa chỉ: Số 41/6 Đường Số 4, Phường 11, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 1 Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường số 7, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch - Thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ (Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ). Điện thoại: 0292 3819 763.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ (Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ). Điện thoại: 0292 3819 763.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2, đường Hòa Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. ĐT: 0888.773.666.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ (Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ). Điện thoại: 0292 3819 763.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ (Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ). Điện thoại: 0292 3819 763.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy, bộ trong khi thi công
1Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
2Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
B CẦU ẤP CHIẾN LƯỢC (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Cung cấp và lắp dựng dầm BT DUL I18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7dầm
2Bê tông dầm ngang đá 1x2 30MPa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0079tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8814tấn
5Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
6Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,119m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,028tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cấu kiện
9Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 865x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
10Cung cấp, lắp đặt gối cầu 300x250x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m
12Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,64
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1589tấn
14Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,434100m
15Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067tấn
16Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cấu kiện
17Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m
18Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m
19Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,4m
20Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x400mm (bao gồm đai định vị bằng thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
21Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2724100m
23Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tụcMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
29Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V230,8m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0915tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6215tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3425tấn
34Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
35Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,02m3
36Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
37Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
38Quét nhựa bitum chống thấm mố cầu định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,58m2
39Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
40Sản xuất, đóng cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72100m
41Đóng cọc dẫn, cọc thẳng kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m
42Sản xuất, đóng cọc xiên bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,48100m
43Đóng cọc dẫn, cọc xiên kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,559100m
44Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122mối nối
45Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
46Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
47Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
48Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,676tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,016tấn
50Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,75m3
51Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
52Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
54Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V88,496m3
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7097tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,158tấn
57Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,184m3
58Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755100m2
59Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,64m2
60Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V59,28m3
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8862tấn
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9551tấn
63Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,42m2
64Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
65Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
66Thi công tầng lọc sàn giảm tải bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
67Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
68Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,608m2
69Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m
70Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
71Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472tấn
73Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
74Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
75Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
76Sản xuất, đóng cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8100m
77Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V192mối nối
78Đóng cọc dẫn kích thước 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,816100m
79Đập và đổ thải bê tông đầu cọc sàn giảm tải, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
C CẦU THÁI BÌNH 1 (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Cung cấp và lắp dựng dầm BT DUL I18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7dầm
2Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0785tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,063tấn
5Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
6Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,669m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5488tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
9Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) hình thang: 482x1111x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) hình thang: 737x1367x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Cung cấp, lắp đặt gối cầu 300x250x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,28m
13Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1608tấn
15Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4392100m
16Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067tấn
17Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cấu kiện
18Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m
19Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m
20Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,924m
21Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x600 (bao gồm đai định vị bằng thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
22Cung cấp, lắp đặt Lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2778100m
24Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tụcMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
30Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
31Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V233,1m3
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0915tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9773tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5725tấn
35Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
36Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,02m3
37Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
38Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
39Quét nhựa bitum chống thấm mố cầu định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,84m2
40Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
41Sản xuất, đóng cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,86100m
42Đóng cọc dẫn, cọc thẳng kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m
43Sản xuất, đóng cọc xiên bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,74100m
44Đóng cọc dẫn, cọc xiên kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,559100m
45Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122mối nối
46Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
47Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
48Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
49Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,716tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,016tấn
51Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,75m3
52Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
53Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
54Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
55Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V88,652m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3291tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3433tấn
58Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,184m3
59Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755100m2
60Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,64m2
61Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V58,72m3
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8838tấn
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9731tấn
64Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,78m2
65Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mm thoát nước sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
66Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
67Thi công tầng lọc sàn giảm tải bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
68Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
69Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,608m2
70Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,348m
71Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
72Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472tấn
74Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
75Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
76Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
77Sản xuất, đóng cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,76100m
78Đóng cọc dẫn kích thước 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,816100m
79Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V192mối nối
80Đập và đổ thải bê tông đầu cọc sàn giảm tải, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
D CẦU MƯƠNG ĐIỀU (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Cung cấp và lắp dựng dầm BT DUL I18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V21dầm
2Bê tông dầm ngang đá 1x2 30MPa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,378m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4171tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7543tấn
5Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
6Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V98,35m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3548tấn
8Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,322m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4512tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9272tấn
11Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V59,67m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V270cấu kiện
13Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 865x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cấu kiện
14Cung cấp, lắp đặt gối cầu 300x250x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
15Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m
16Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,32
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4337tấn
18Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18100m
19Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0134tấn
20Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cấu kiện
21Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
22Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m
23Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118m
24Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x600 (bao gồm đai định vị bằng thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đoạn ống
25Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8808100m
27Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tụcMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
33Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V276,12m3
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0946tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5811tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6tấn
38Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
39Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,46m3
40Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
41Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
42Quét nhựa bitum chống thấm mố cầu định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,38m2
43Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
44Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ trụ, thân trụ, tường cánh, ụ neo, đá kê gối sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V134,058m3
45Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) xà mũ trụ trên cạn sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,424m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1083tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0565tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8854tấn
49Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606tấn
50Bê tông lót móng trụ đá 1x2 10Mpa (M120) sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,184m3
51Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
52Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
53Quét nhựa bitum chống thấm trụ cầu, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,35m2
54Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
55Sản xuất, đóng cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V16100m
56Đóng cọc dẫn, cọc thẳng kích thước 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784100m
57Sản xuất, đóng cọc xiên bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V27100m
58Đóng cọc dẫn, cọc xiên kích thước 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,323100m
59Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V262mối nối
60Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,008m3
61Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
62Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
63Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,56tấn
65Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,94m3
66Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
67Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
68Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
69Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V88,652m3
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V12,689tấn
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6315tấn
72Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,872m3
73Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755100m2
74Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,246m2
75Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V98,58m3
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1423tấn
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6149tấn
78Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,38m2
79Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
80Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
81Thi công tầng lọc sàn giảm tải bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
82Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
83Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,614m2
84Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
85Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
86Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2
87Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472tấn
88Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
89Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
90Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
91Sản xuất, đóng cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,72100m
92Đóng cọc dẫn 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104100m
93Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V192mối nối
94Đập và đổ thải bê tông đầu cọc sàn giảm tải, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
E CẦU THÁI BÌNH 2 (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Cung cấp và lắp dựng dầm BT DUL I18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7dầm
2Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0785tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,063tấn
5Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
6Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,669m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5488tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cấu kiện
9Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) hình thang: 482x1111x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
10Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) hình thang: 737x1367x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
11Cung cấp, lắp đặt gối cầu 300x250x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,28m
13Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1608tấn
15Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4392100m
16Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067tấn
17Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cấu kiện
18Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m
19Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m
20Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,924m
21Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x400mm (bao gồm đai định vị bằng thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
22Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2778100m
24Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tụcMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
30Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
31Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V233,1m3
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0957tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3248tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5725tấn
35Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
36Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m3
37Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
38Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
39Quét nhựa bitum chống thấm mố cầu định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,84m2
40Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
41Sản xuất, đóng cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 45x45cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28100m
42Đóng cọc dẫn, cọc thẳng KT 45x45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,287100m
43Sản xuất, đóng cọc xiên bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 45x45cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,52100m
44Đóng cọc dẫn, cọc xiên KT 45x45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,533100m
45Nối cọc BTCT 45x45cm (TL 196 kg thép tấm/mối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160mối
46Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,29m3
47Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
48Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
49Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,716tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,016tấn
51Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,75m3
52Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
53Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
54Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
55Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V92,312m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0825tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3433tấn
58Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,184m3
59Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755100m2
60Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,24m2
61Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,14m3
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4793tấn
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5976tấn
64Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,8m2
65Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
66Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
67Thi công tầng lọc sàn giảm tải bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
68Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
69Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,608m2
70Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,354m
71Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
72Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472tấn
74Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
75Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
76Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
77Sản xuất, đóng cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,72100m
78Đóng cọc dẫn KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m
79Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V192mối nối
80Đập và đổ thải bê tông đầu cọc sàn giảm tải, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
F CẦU RẠCH RÍCH (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Cung cấp và lắp dựng dầm BT DUL I24,54 mMô tả kỹ thuật theo Chương V21dầm
2Bê tông dầm ngang đá 1x2 30MPa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,244tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2805tấn
5Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
6Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V137,477m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6312tấn
8Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,322m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5752tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9272tấn
11Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V65,841m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1410x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V324cấu kiện
13Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) hình thang: 345x1003x1410x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cấu kiện
14Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) hình thang: 818x1475x1410x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cấu kiện
15Cung cấp, lắp đặt gối cầu 450x200x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
16Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,28m
17Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696tấn
19Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5496100m
20Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0134tấn
21Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cấu kiện
22Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
23Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744100m
24Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V154,164m
25Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x600 (bao gồm đai định vị bằng thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20đoạn ống
26Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
27Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2362100m
28Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tụcMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
34Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V288,34m3
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1055tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6213tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9801tấn
39Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
40Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,46m3
41Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
42Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
43Quét nhựa bitum chống thấm mố cầu định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,82m2
44Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
45Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ trụ, thân trụ, tường cánh, ụ neo, đá kê gối sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V230,61m3
46Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) xà mũ trụ trên cạn sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,898m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0824tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V13,423tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1156tấn
50Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606tấn
51Bê tông lót móng trụ đá 1x2 10Mpa (M120) sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,46m3
52Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345tấn
53Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
54Quét nhựa bitum chống thấm trụ cầu, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,776m2
55Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
56Sản xuất và ép trước cọc bê tông cốt thép đá 1x2 30MPa (M350), kích thước cọc 45x45cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,84100m
57Ép cọc dẫn, cọc thẳng kích thước 45x45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,897100m
58Nối cọc BTCT 45x45cm (TL 196 kg thép tấm/mối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V184mối
59Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3835m3
60Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100-500 tấn (P=135T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V270tấn/lần
61Khoan tạo lổ cọc nhồi D1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V742m
62Bê tông cọc nhồi đường kính 1200mm đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V793,8m3
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, DMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6606tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép chủ) (bao gồm cóc nối thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,3065tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép đai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,59tấn
66Sản xuất và lắp đặt kết cấu thép (thép bản dày 8mm và thép bản dày 4mm bịt ống siêu âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9017tấn
67Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm thép D59,9mm, dày 2mm (bao gồm cút nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.235m
68Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm thép D113,5mm, dày 3,2mm (bao gồm cút nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V737m
69Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m3
70Đào xúc và đổ thải mùn khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,392100m³
71Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V839,2m3 d.dịch
72Đập và đổ bỏ đầu cọc khoan nhồi D1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3m3
73Bê tông cọc thử cọc khoan nhồi đường kính D1200mm đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,34m3
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử cọc khoan nhồi, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2249tấn
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép chủ) (bao gồm cóc nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3581tấn
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép đai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1822tấn
77Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép (thép bản dày 8mm và thép bản dày 4mm bịt ống siêu âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108tấn
78Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
79Đập và đổ thải bê tông đầu cọc thử khoan nhồi D1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,34m3
80Thử động biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần TN/cọc
81Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V60mặt cắt siêu âm/lần TN
82Khoan kiểm tra mùn mũi cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
83Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10lần TN
84Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
85Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
86Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,348tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,56tấn
88Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,94m3
89Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
90Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
91Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
92Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V88,496m3
93Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4883tấn
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0657tấn
95Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,872m3
96Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755100m2
97Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,64m2
98Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V101,93m3
99Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3249tấn
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,312tấn
101Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,235m2
102Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
103Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
104Thi công tầng lọc sàn giảm tải bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
105Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
106Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,608m2
107Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,98m
108Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
109Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2
110Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472tấn
111Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
112Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
113Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
114Sản xuất và ép trước cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30MPa (M350), kích thước cọc 35x35cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,68100m
115Ép cọc dẫn KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768100m
116Nối cọc BTCT 35x35cm (TL 45,2 kg thép tấm/mối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V192mối nối
117Đập và đổ thải bê tông đầu cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,232m3
118Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100-500 tấn (P=80T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160tấn/lần
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2211E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 68.382.000.000 VND.Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93; có thi công cọc khoan nhồi.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 68.382.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc hoặc tài bản được scan (quét) của các tài liệu đã nộp kèm theo để đối chứng và làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được sẽ bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 68.382.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.74
2 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.74
3 Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục cầu 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường hoặc Cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
4 Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
5 Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
6 Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Vật liệu xây dựng hoặc Cầu đường.(Trường hợp nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng thì phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
7 Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng hoặc Cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
8 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
9 Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
10 Nhân sự quản lý điều tiết đảm bảo giao thông thủy 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải hoặc An toàn đường thủy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn2
2 Cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn10
3 Máy khoan cọc nhồi Đường kính khoan ≥ 1200 mm1
4 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn10
5 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
6 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m35
7 Lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn2
8 Lu rung Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
9 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 4,5 tấn1
10 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn2
11 Máy bơm bê tông Năng suất ≥ 40 m3/h2
12 Sà lan Tải trọng ≥ 600 tấn2
13 Máy ép cọc Lực ép ≥ 130 tấn1
14 Đầm dùi Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu5
15 Đầm bàn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu5
16 Đầm đất cầm tay Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu5
17 Máy trộn bê tông Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu10
18 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu3
19 Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->