Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786071-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220753599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Tam Nông và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1080 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:49:00 đến ngày 2022-08-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 341,717,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27811E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8476E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên có đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Cầu BTCT dự ứng lực có móng cọc khoan nhồi; Điện chiếu sáng; Đường dây và TBA.(Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông từ cấp II trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); kèm theo các tài liệu chứng minh;- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng, thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục nền, mặt đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh toán, quyết toán, lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/kinh tế xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia làm hồ sơ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc- Đã thực hiện 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥ 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 6 tấn - 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép ≥8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
8-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
12-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
13-Ô tô tự đổ ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 12
14-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu ≥ 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính 1,0m
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe bơm bê tông xi măng hoặc thiết bị bơm bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn BTXM ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
20-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
21-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
25-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nối từ QL.32 đi ĐT.316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà (giai đoạn I)
1080 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Tam Nông và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Minh Long + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng giao thông Phú Thọ + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng; Sở Giao thông vận tải, phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tam Nông + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Nông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt tối thiểu hạng II (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị…, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846 .816).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Nông, địa chỉ: số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng thi công đoạn Km0+00-Km3+650
1Phát cây cối tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật tại Chương V1.310,6174100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V179,8639m3
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại Chương V48,276m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V4,6341100m3
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V4,6341100m3
B Đào nền đường thông thường đoạn Km0+00-Km3+650
1Đào đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V332,5661100m3
2Đánh cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V21,5476100m3
3Đào nền đường cũMô tả kỹ thuật tại Chương V0,9649100m3
4Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V139,8678100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V696,68100m3
6Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V42,6797100m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V36,0017100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V68,8643100m3
9Đào khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V11,1246100m3
10Đào rãnh, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,5421100m3
11Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V2,579100m3
12Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V1.004,2111100m3
13Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V10,9048100m3
14Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V51,4135100m3
15Đào xúc đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V11,8345100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V576,5962100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V393,6239100m3
18Gia cố nền bằng vải địa kỹ thuật ngăn cáchMô tả kỹ thuật tại Chương V701,6046100m2
19Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V3.438,6339100m
20Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V5.772,7100m
21Gia cố nền bằng vài địa kỹ thuật gia cườngMô tả kỹ thuật tại Chương V394,2256100m2
C Đào thi công hệ thống thoát nước đoạn Km0+00-Km3+650
1Đào móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V8,2524100m3
2Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1011100m3
3Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V25,4813100m3
4Đào móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V29,4274100m3
5Đắp trả móng, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V46,452100m3
6Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V2.509,1531100m3
7Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V203,9318100m3
8Xáo xới nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V6,3511100m3
9Lu lèn, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V6,3511100m3
10Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V209,9882100m2
11Vận chuyển đất cấp III tận dụng tận dụng để đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V910,9263100m3
12Đào khai thác đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V2.793,1861100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V1.547,4203100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V38,8745100m3
15Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V95,0662100m3
16San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V1.681,361100m3
17Vận chuyển đất đào khai thác về để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V2.793,1861100m3
D Kết cấu KC1: Mặt đường làm mới đoạn Km0+00-Km3+650
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V715,6109100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V715,6109100m2
3Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V669,2428100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V663,7554100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V100,8716100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V237,7547100m3
E Kết cấu KC2A: Mặt đường tăng cường đoạn Km0+00-Km3+650
1Bù vênh mặt đường C12,5Mô tả kỹ thuật tại Chương V12,8941100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V39,9984100m2
3Bù vênh mặt đường nhựa C19Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,7725100m2
F Đường giao, nút giao đoạn Km0+00-Km3+650
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2949100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V2,1233100m3
3Đào nền đường cũMô tả kỹ thuật tại Chương V1,167100m3
4Đánh cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,6184100m3
5Đào đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V4,4315100m3
6Xáo xới nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V3,0408100m3
7Lu lèn, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,0408100m3
8Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V22,9054100m3
9Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,6054100m3
G Kết cấu đường giao làm mới đường giao, nút giao đoạn Km0+00-Km3+650
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V18,6702100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,8016100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,6691100m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V18,6702100m2
H Kết cấu đường giao tăng cường đường giao, nút giao đoạn Km0+00-Km3+650
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V8,4329100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,0355100m2
3Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V6,1034100m2
I Đan rãnh vỉa hè đoạn Km0+00-Km3+650
1Lắp tấm đan rãnh vỉa hèMô tả kỹ thuật tại Chương V14.2891 cấu kiện
2Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V107,1608m3
3Bê tông lót tấm đan rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V178,6013m3
4Vữa XM M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật tại Chương V1.786,0125m2
5Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V12,8601100m2
6Ván khuôn móng tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V7,1441100m2
J Bó vỉa đoạn Km0+00-Km3+650
1Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V321,4823m3
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật tại Chương V59,6185100m2
3Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V185,7453m3
4Ván khuôn đệm móng bó vỉaMô tả kỹ thuật tại Chương V14,2881100m2
5Lát bó vỉaMô tả kỹ thuật tại Chương V7.144,05m
K Ống cống đúc sẵn - thoát nước dọc đoạn Km0+00-Km3+650
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V20,2443100m3
2Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V19,6411100m3
3Đá đệm móngMô tả kỹ thuật tại Chương V969,8094m3
4Bê tông ống cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V2.840,603m3
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V458,7076100m2
6Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V59,7638tấn
7Nối ống cống, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2.125mối nối
8Nối ống cống, ĐK ≤1200mmMô tả kỹ thuật tại Chương V385mối nối
9Lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2.3301 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤1200mmMô tả kỹ thuật tại Chương V4231 đoạn ống
L Khối đỡ cống đúc sẵn - thoát nước dọc đoạn Km0+00-Km3+650
1Bê tông khối đỡ cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V557,499m3
2Ván khuôn khối đỡ cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V50,615100m2
3Cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V18,7647tấn
4Lắp đặt khối đỡ cống, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V6.990cái
5Lắp đặt khối đỡ cống, ĐK ≤1200mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1.269cái
M Hố tụ - thoát nước dọc đoạn Km0+00-Km3+650
1Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V28,3315m3
2Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,57m3
3Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V7,6701100m2
4Bê tông thân hố ga M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V47,2542m3
5Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V4,4354tấn
6Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật tại Chương V238tấm
N Ga thăm cống - thoát nước dọc đoạn Km0+00-Km3+650
1Bê tông cổ ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V32,8522m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V94,768m3
3Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật tại Chương V3,3688100m2
4Ván khuôn thép thân, cổ gaMô tả kỹ thuật tại Chương V28,4386100m2
5Bê tông đáy, thân hố ga M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V536,7113m3
6Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V74,1347tấn
7Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V6,0276tấn
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V111,9997m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V3,4782100m2
10Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V9,4136tấn
11Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V4,8218tấn
12Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật tại Chương V2441cấu kiện
13Tấm nắp gangMô tả kỹ thuật tại Chương V244tấm
O Cống tròn đúc sẵn - thoát nước ngang đoạn Km0+00-Km3+650
1Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V28,2877tấn
2Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V299,54m3
3Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V46,8964100m2
4Bê tông chèn khe cống đôi M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V65,5614m3
5Nối ống bê tông, ĐK 750mmMô tả kỹ thuật tại Chương V16mối nối
6Nối ống bê tông, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V14mối nối
7Nối ống bê tông, ĐK 1250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V277mối nối
8Nối ống bê tông, ĐK 1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V190mối nối
9Lắp đặt ống cống, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V341 đoạn ống
10Lắp đặt ống cống, ĐK 1250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2881 đoạn ống
11Lắp đặt ống cống, ĐK 1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1951 đoạn ống
P Khối đỡ cống tròn - thoát nước ngang đoạn Km0+00-Km3+650
1Cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V6,513tấn
2Cốt thép khối đỡ cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,9189tấn
3Bê tông khối đỡ cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V234,51m3
4Ván khuôn khối đỡ cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V8,4345100m2
5Đá dăm đệm khối đỡ cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V68,806m3
6Lắp đặt khối đỡ cống, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V20cái
7Lắp đặt khối đỡ cống, ĐK 1250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V182cái
8Lắp đặt khối đỡ cống, ĐK 1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V125cái
9Bê tông móng tường đầu + tường cánh + sân cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V403,8554m3
10Đá dăm đệm móng tường đầu + tường cánh + sân cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V38,3552m3
11Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh + sân cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V8,6496100m2
12Bê tông tường đầu + tường cánh cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V153,5691m3
13Ván khuôn tường đầu + tường cánh cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V5,8404100m2
14Đào xây cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V35,906100m3
15Đắp đất mang cống, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V46,486100m3
16Bê tông gia cố sân cống + mái taluy, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V271,8734m3
17Đá dăm đệm gia cố sân cống + mái taluyMô tả kỹ thuật tại Chương V103,622m3
18Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V4,3652100m2
19Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật tại Chương V39,7485m3
Q Cống hộp đúc sẵn - thoát nước ngang đoạn Km0+00-Km3+650
1Cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,8137tấn
2Cốt thép cống hộp, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V11,7765tấn
3Bê tông ống cống hộp M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V79m3
4Ván khuôn ống cống hộpMô tả kỹ thuật tại Chương V7,663100m2
5Nối cống hộp đơn loại 1000x1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V76mối nối
6Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V791 đoạn cống
7Bê tông móng cống M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V10,3802m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1331100m2
9Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V10,3802m3
10Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,733tấn
11Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2,274tấn
12Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V20m3
13Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật tại Chương V1100m2
14Lắp dựng bản quá độMô tả kỹ thuật tại Chương V100cái
15Bê tông tường đầu + tường cánh cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,7043m3
16Ván khuôn tường đầu + tường cánh cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2394100m2
17Bê tông móng tường đầu + tường cánh cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V11,12m3
18Đá dăm đệm móng tường đầu + tường cánh cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V1,112m3
19Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,3024100m2
20Bê tông gia cố mái ta luy + sân cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V6,4841m3
21Đá dăm đệm gia cố sân cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V2,042m3
22Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2123100m2
23Bê tông hố thu, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V58,0381m3
24Đá dăm đệm hố thuMô tả kỹ thuật tại Chương V3,3166m3
25Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật tại Chương V1,2299100m2
26Thép thang bộ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0411tấn
27Đào xây cống - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V6,7214100m3
28Đắp đất mang cống, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V7,0791100m3
R Cải mương đoạn Km0+00-Km3+650
1Đào cải mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V24,0889100m3
2Đắp đất trả, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V26,2354100m3
3Bê tông thân mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V73,0149m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V18,0189m3
5Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật tại Chương V6,0689100m2
6Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0418tấn
7Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0857tấn
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,032m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0591100m2
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V121cấu kiện
S An toàn giao thông đoạn Km0+00-Km3+650
1Sơn kẻ đường phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2.775,4189m2
2Sơn gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật tại Chương V253,344m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V13cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácMô tả kỹ thuật tại Chương V34cái
5Cột biển báoMô tả kỹ thuật tại Chương V54cái
6Biển báo phản quang chữ nhật và biển vuôngMô tả kỹ thuật tại Chương V36,45m2
7Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật tại Chương V21cái
8Biển tam giác D90Mô tả kỹ thuật tại Chương V13cái
9Làm cột KmMô tả kỹ thuật tại Chương V8cái
10Làm cột HMô tả kỹ thuật tại Chương V66cái
T Gia cố mái taluy đoạn Km0+00-Km3+650
1Bê tông gia cố mái taluy, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V524,8281m3
2Vữa xi măng đệm móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V69,9563m3
3Bê tông chân khay M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V207,2272m3
4Đào chân khay, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V5,547100m3
5Đắp đất chân khay, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,3078100m3
6Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V9,4937100m2
7Bitum khe gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2811m3
8Gỗ đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,5622m3
9Ván khuôn khe gia cốMô tả kỹ thuật tại Chương V0,6268100m2
10Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V1,8091100m3
U Biện pháp thi công - Bờ vây thi công đoạn Km0+00-Km3+650
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V46,4472100m
2Phên tre đan kínMô tả kỹ thuật tại Chương V1.147,68m2
3Đắp đất tân dụng làm bờ vây, độ chặt K ≥ 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,7797100m3
4Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật tại Chương V3,7797100m3
V Biện pháp thi công - Bãi đúc cấu kiện đoạn Km0+00-Km3+650
1Xáo xới nền đường - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V4100m3
2Lu lèn, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V4100m3
3Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V2.000m2
4Lắp đặt ống cống tạm D1000, L2,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V351 đoạn ống
W Mốc quan trắc lún toàn tuyến
1Bê tông mốc quan trắc M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,4875m3
2Cốt thép đế mốc quan trắc lún, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,056tấn
3Ván khuôn đế mốc quan trắc lúnMô tả kỹ thuật tại Chương V0,279100m2
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V3,4875100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ PVC D150mmMô tả kỹ thuật tại Chương V3,4875100m
6Lắp đặt mốc quan trắc lúnMô tả kỹ thuật tại Chương V931 cấu kiện
X Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng thi công đoạn K3+650 - K8+870
1Phát cây cối tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật tại Chương V1.562,2033100m2
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại Chương V5.432,8032m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V75,9722100m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V75,9722100m3
Y Đào nền đường thông thường đoạn K3+650 - K8+870
1Đào đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V629,9236100m3
2Đánh cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V9,2522100m3
3Đào nền đường cũMô tả kỹ thuật tại Chương V15,2581100m3
4Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V19,6092100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V603,9304100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V12,9135100m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V150,8011100m3
8Đào rãnh, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,762100m3
9Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V3,7695100m3
10Gia cố nền bằng vải địa kỹ thuật ngăn cáchMô tả kỹ thuật tại Chương V287,8964100m2
11Gia cố nền bằng vài địa kỹ thuật gia cườngMô tả kỹ thuật tại Chương V376,9245100m2
Z Đào thi công hệ thống thoát nước đoạn K3+650 - K8+870
1Đào móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V20,124100m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V88,3575100m3
3Đắp trả móng, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V64,8947100m3
4Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.516,4135100m3
5Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V250,8465100m3
6Xáo xới nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V3,1008100m3
7Lu lèn, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,1008100m3
8Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V168,8938100m2
9Vận chuyển đất cấp III tận dụng tận dụng để đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V929,2562100m3
10Đào khai thác đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V1.258,0726100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V696,1729100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V15,3869100m3
13San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V715,9001100m3
14Vận chuyển đất đào khai thác về để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V1.258,0726100m3
AA Kết cấu KC1: Mặt đường làm mới đoạn K3+650 - K8+870
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V852,7787100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V852,7787100m2
3Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V863,227100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V857,755100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V126,1798100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V297,4935100m3
AB Kết cấu KC2A: Mặt đường tăng cường đoạn K3+650 - K8+870
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V65,7871100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V125,3217100m2
3Bù vênh BTN C19Mô tả kỹ thuật tại Chương V44,6651100m2
AC Đường giao, nút giao đoạn K3+650 - K8+870
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V3,0229100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V9,6292100m3
3Đào nền đường cũMô tả kỹ thuật tại Chương V6,3861100m3
4Đánh cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,3198100m3
5Đào đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V3,5882100m3
6Xáo xới nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V17,1418100m3
7Lu lèn, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V17,1418100m3
8Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V12,9616100m3
9Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,5653100m3
AD Kết cấu đường giao làm mới đường giao, nút giao đoạn K3+650 - K8+870
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V45,0756100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V6,6902100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V11,1581100m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V45,0756100m2
AE Kết cấu đường giao tăng cường đường giao, nút giao đoạn K3+650 - K8+870
1Rải thảm mặt đường BTn C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V24,9173100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V15,3881100m2
3Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V4,1647100m2
AF Vỉa hè đoạn K3+650 - K8+870
1Lát gạch Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật tại Chương V4.887,015m2
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V390,9612m3
3Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,4209100m3
4Bê tông bó hè, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V87,64m3
5Ván khuôn bó gáy hèMô tả kỹ thuật tại Chương V8,764100m2
6Lắp tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V21.1441 cấu kiện
7Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V158,58m3
8Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V264,3m3
9Vữa XM M100 lát tấm đan rãnh, dày 2cmMô tả kỹ thuật tại Chương V2.643m2
10Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V29,6016100m2
11Bê tông bó vỉa thường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V482,949m3
12Ván khuôn bó vỉa thườngMô tả kỹ thuật tại Chương V96,7236100m2
13Bê tông móng bó vỉa thường, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V279,0372m3
14Ván khuôn đệm móng bó vỉa thườngMô tả kỹ thuật tại Chương V21,4644100m2
15Lát bó vỉa thườngMô tả kỹ thuật tại Chương V10.732,2m
16Bê tông bó vỉa loại C, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,112m3
17Ván khuôn bó vỉa loại CMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2323100m2
18Bê tông móng bó vỉa loại C, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,9504m3
19Ván khuôn móng bó vỉa loại CMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1056100m2
20Lát bó vỉa loại CMô tả kỹ thuật tại Chương V52,8m
21Bê tông bó vỉa loại vuốt nối hạ hè, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,32m3
22Ván khuôn bó vỉa loại vuốt nối hạ hèMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2831100m2
23Bê tông móng bó vỉa loại vuốt nối hạ hè M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,64m3
24Ván khuôn bê tông đệm móng bó vỉa loại vuốt nối hạ hèMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1518100m2
25Lát bó vỉa loại vuốt nối hạ hèMô tả kỹ thuật tại Chương V33m
AG Ống cống đúc sẵn - Thoát nước dọc đoạn K3+650 - K8+870
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V14,8233100m3
2Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V8,3857100m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V1.112,196m3
4Bê tông ống cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V3.185,817m3
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V539,4557100m2
6Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V68,9783tấn
7Nối ống cống, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2.752mối nối
8Nối ống cống, ĐK ≤1200mmMô tả kỹ thuật tại Chương V383mối nối
9Lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2.9801 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤1200mmMô tả kỹ thuật tại Chương V4121 đoạn ống
AH Khối đỡ cống đúc sẵn - Thoát nước dọc đoạn K3+650 - K8+870
1Bê tông khối đỡ cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V629,358m3
2Ván khuôn khối đỡ cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V57,8414100m2
3Cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V19,6451tấn
4Lắp đặt khối đỡ cống - ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V8.940cái
5Lắp đặt khối đỡ cống - ĐK ≤1250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1.236cái
AI Hố tụ - Thoát nước dọc đoạn K3+650 - K8+870
1Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V35,105m3
2Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,425m3
3Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V9,507100m2
4Bê tông thân hố ga M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V58,705m3
5Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V5,4988tấn
6Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật tại Chương V295tấm
AJ Ga thăm cống - Thoát nước dọc đoạn K3+650 - K8+870
1Bê tông cổ ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V33,1214m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V113,192m3
3Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật tại Chương V4,2008100m2
4Ván khuôn thép thân, cổ gaMô tả kỹ thuật tại Chương V28,5968100m2
5Bê tông đáy, thân hố ga M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V620,7863m3
6Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V72,5781tấn
7Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V30,3388tấn
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V140,4497m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V4,6704100m2
10Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V9,1257tấn
11Cốt thép tam đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V8,4582tấn
12Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật tại Chương V3141cấu kiện
13Tấm nắp gangMô tả kỹ thuật tại Chương V314tấm
AK Cống tròn đúc sẵn - thoát nước ngang đoạn K3+650 - K8+870
1Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V23,1655tấn
2Bê tông ống cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V243,38m3
3Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V39,798100m2
4Bê tông chèn khe cống đôi M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V23,7216m3
5Nối ống bê tông, ĐK 750mmMô tả kỹ thuật tại Chương V9mối nối
6Nối ống bê tông, ĐK 1250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V395mối nối
7Nối ống bê tông, ĐK 1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V37mối nối
8Lắp đặt ống cống, ĐK 750mmMô tả kỹ thuật tại Chương V101 đoạn ống
9Lắp đặt ống cống, ĐK 1250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V4101 đoạn ống
10Lắp đặt ống cống, ĐK 1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V391 đoạn ống
11Bê tông mối nối cống cũ M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,07m3
12Đá dăm đệm mối nối cống cũMô tả kỹ thuật tại Chương V0,21m3
13Ván khuôn mối nối cống cũMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2028100m2
14Cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V5,5481tấn
15Cốt thép khối đỡ cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,8009tấn
16Bê tông khối đỡ cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V195,84m3
17Ván khuôn khối đỡ cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V7,1731100m2
18Đá dăm đệm khối đỡ cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V58,482m3
19Lắp đặt khối đỡ cống, ĐK 750mmMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
20Lắp đặt khối đỡ cống, ĐK 1250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V255cái
21Lắp đặt khối đỡ cống, ĐK 1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V24cái
22Bê tông móng tường đầu + tường cánh + sân cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V358,4363m3
23Đá dăm đệm móng tường đầu + tường cánh + sân cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V33,4941m3
24Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh + sân cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V7,7305100m2
25Bê tông tường đầu + tường cánh cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V133,5266m3
26Ván khuôn tường đầu + tường cánh cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V5,1501100m2
27Đào xây cống - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V40,9743100m3
28Đắp đất mang cống, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V43,3295100m3
29Bê tông gia cố sân cống + mái taluy, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V240,1713m3
30Đá dăm đệm gia cố sân cống + mái taluyMô tả kỹ thuật tại Chương V91,5746m3
31Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V3,5059100m2
32Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật tại Chương V54,5105m3
33Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật tại Chương V10,98m3
34Vận chuyển phế thải bằng đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1098100m3
AL Cống hộp đúc sẵn - thoát nước ngang đoạn K3+650 - K8+870
1Cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2,4411tấn
2Cốt thép cống hộp, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V35,3296tấn
3Bê tông ống cống hộp M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V237m3
4Ván khuôn ống cống hộpMô tả kỹ thuật tại Chương V22,989100m2
5Nối cống hộp đơn 1000x1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V228mối nối
6Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2371 đoạn cống
7Bê tông móng cống M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V32,1781m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,4125100m2
9Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V32,1781m3
10Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2,2723tấn
11Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V7,0494tấn
12Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V62m3
13Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật tại Chương V3,1100m2
14Lắp dựng bản quá độMô tả kỹ thuật tại Chương V310cái
15Bê tông tường đầu + tường cánh cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V30,2718m3
16Ván khuôn tường đầu + tường cánh cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V1,3699100m2
17Bê tông móng tường đầu + tường cánh cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V85,1981m3
18Đá dăm đệm móng tường đầu + tường cánh cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V7,9297m3
19Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V2,0897100m2
20Bê tông gia cố sân cống + mái taluy, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V52,9134m3
21Đá dăm đệm gia cố sân cống + mái taluyMô tả kỹ thuật tại Chương V38,1068m3
22Ván khuôn gia cố sân cống + mái taluyMô tả kỹ thuật tại Chương V3,2093100m2
23Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật tại Chương V9,2565m3
24Bê tông hố thu, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V29,019m3
25Đá dăm đệm hố thuMô tả kỹ thuật tại Chương V1,6583m3
26Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật tại Chương V0,615100m2
27Thép thang bộ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0206tấn
28Đào xây cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V13,6281100m3
29Đắp đất mang cống, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V19,8244100m3
AM Cải mương đoạn K3+650 - K8+870
1Đào cải mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V14,179100m3
2Đắp đất trả, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V6,2104100m3
3Bê tông thân mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V124,5694m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V36,7445m3
5Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật tại Chương V9,1385100m2
6Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1069tấn
7Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2085tấn
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,6m3
9Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1214100m2
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V20cái
AN An toàn giao thông đoạn K3+650 - K8+870
1Sơn kẻ đường phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2.919,3907m2
2Sơn gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật tại Chương V384,1606m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V11cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuôngMô tả kỹ thuật tại Chương V12cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácMô tả kỹ thuật tại Chương V73cái
6Cột biển báoMô tả kỹ thuật tại Chương V99cái
7Biển báo phản quang chữ nhật và biển vuôngMô tả kỹ thuật tại Chương V34,62m2
8Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật tại Chương V19,09m2
9Làm cột km BTCTMô tả kỹ thuật tại Chương V10cái
10Làm cột HMô tả kỹ thuật tại Chương V78cái
11Lắp tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật tại Chương V6m
AO Gia cố mái taluy đoạn K3+650 - K8+870
1Bê tông gia cố mái taluy, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V342,2193m3
2Vữa xi măng đệm móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V2.276,0625m2
3Bê tông chân khay M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V200,862m3
4Đào thi công chân khay gia cố, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V5,5482100m3
5Đắp trả thi công chân khay gia cố, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,3645100m3
6Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V8,786100m2
7Bitum khe gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật tại Chương V0,198m3
8Gỗ đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,3959m3
9Ván khuôn khe gia cốMô tả kỹ thuật tại Chương V0,4093100m2
AP Cửa thu nước taluy đoạn K3+650 - K8+870
1Bê tông cửa thu nước taluy, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V41,825m3
2Vữa xi măng đệm móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V192,1m2
3Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật tại Chương V1,521100m2
4Đào móng cửa thu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,342100m3
AQ Biện pháp thi công - Bờ vây thi công đoạn K3+650 - K8+870
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V52,716100m
2Phên tre đan kínMô tả kỹ thuật tại Chương V1.317,9m2
3Đắp đất tân dụng làm bờ vây, độ chặt K ≥ 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,3403100m3
4Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật tại Chương V4,3403100m3
5Vận chuyển đổ thải đổ đi - đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V4,3403100m3
AR Biện pháp thi công - Bãi đúc cấu kiện đoạn K3+650 - K8+870
1Xáo xới nền đường - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V4100m3
2Lu lèn, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V4100m3
3Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V40m3
AS Kết cấu nhịp chính cầu Đức Phương
1Bê tông dầm cầu C40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V126,8037m3
2Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,9702tấn
3Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V26,2998tấn
4Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V656,828m2
5Cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật tại Chương V6,448tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,356100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D18/22Mô tả kỹ thuật tại Chương V416m
8Quét Epoxy đầu đầmMô tả kỹ thuật tại Chương V24,7m2
9Hộp chốt di độngMô tả kỹ thuật tại Chương V50bộ
10Nâng hạ, di chuyển và lắp dựng dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V261 dầm
AT Khe co giãn, gối cầu cầu Đức Phương
1Khe co giãnMô tả kỹ thuật tại Chương V38,2699m
2Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật tại Chương V1,5545tấn
3Bê tông cốt liệu nhỏ C40Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,16m3
4Vữa XM không co ngótMô tả kỹ thuật tại Chương V5,46m3
5Bu lông M12Mô tả kỹ thuật tại Chương V152cái
6Lắp đặt gối cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V104cái
AU Bệ đúc dầm cầu Đức Phương
1Đắp nền, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0292100m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V2,3353m3
3Cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,32tấn
4Thép hình + thép bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V13,2824tấn
5Bê tông bệ đỡ C30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,3232m3
AV Mặt cầu, lan can cầu Đức Phương
1Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V10,2606tấn
2Bê tông bản mặt cầu C30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V46,8m3
3Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1168100m2
4Phòng nước mặt cầu dạng phunMô tả kỹ thuật tại Chương V216m2
5Bê tông gờ lan can C25, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V11,3306m3
6Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật tại Chương V0,7481100m2
7Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1908tấn
8Sản xuất lan can cầu bằng thépMô tả kỹ thuật tại Chương V1,622tấn
9Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V1,622tấn
10Bu lông lan can cầu các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V232cái
11Vữa đệm chân lan can cầu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5155m2
12Lắp đặt thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V61 đoạn ống
13Gia công, lắp đặt cửa thu nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0225tấn
14Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
15Ống nhựa D50mm thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0528100m
16Bê tông tấm bản lề đi bộ C25, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V6,4796m3
17Ván khuôn tấm bản lề đi bộMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2461100m2
18Cốt thép tấm bản lề đi bộ, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,4568tấn
19Lắp dựng tấm bản lề đi bộMô tả kỹ thuật tại Chương V72cái
20Lát gạch Terrazo lề đi bộMô tả kỹ thuật tại Chương V80,6784m2
21Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V2,16100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,16100m2
AW Mố cầu Đức Phương
1Bê tông mố C30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V776,5066m3
2Bê tông bản dẫn C25, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V60,9332m3
3Vữa XM không co ngótMô tả kỹ thuật tại Chương V0,4638m3
4Ván khuôn mố cầu trên cạn, bản dẫn cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V9,5281100m2
5Băng ngăn nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V8,2m
6Bi tumMô tả kỹ thuật tại Chương V0,57m3
7Cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V48,2321tấn
8Cốt thép mố cầu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V9,2571tấn
9Chốt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại Chương V90cái
10Bê tông lót móng C10, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V47,1853m3
11Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật tại Chương V1.570,6688m2
AX Cọc khoan nhồi cầu Đức Phương
1Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V85m
2Khoan vào đá cấp II, trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V235m
3Bê tông cọc nhồi trên cạn, C30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V209,2437m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V7,7769tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V38,8734tấn
6Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,5687tấn
7Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V251,3274m3
8Bơm vữa ống siêu âm C30Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,717m3
9Ống thép siêu âm cọc 58.7/65.1Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,343100m
10Ống thép siêu âm cọc 107.3/114.3Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,5115100m
11Nắp ống sonic M1Mô tả kỹ thuật tại Chương V80cái
12Nắp ống sonic M2Mô tả kỹ thuật tại Chương V40cái
13Đoạn nối ống sonic D66/72Mô tả kỹ thuật tại Chương V82cái
14Đoạn nối ống sonic D115/121Mô tả kỹ thuật tại Chương V41cái
15Cóc nối thépMô tả kỹ thuật tại Chương V1.440bộ
16Đập đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V22,0866m3
17Vận chuyển đổ thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2209100m3
18Thí nghiệm siêu âm kiểm tra chất lượng cọc bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V1001 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
19Thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật tại Chương V1cọc
20Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK >80mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2cọc
21Khấu hao ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V0,7092tấn
22Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V1,6425tấn
23Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi, ĐK cọc ≤1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V120m
24Thu hồi ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V1,2100m
AY Phụ trợ thi công mố cầu Đức Phương
1Khấu hao hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật tại Chương V10,4027tấn
2Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật tại Chương V42,46tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật tại Chương V84,92tấn
4Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật tại Chương V8,2061tấn
5Sản xuất cọc ván thépMô tả kỹ thuật tại Chương V78,0786tấn
6Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V19,836100m
7Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,684100m
8Nhổ cừ Larsen ở trên cạnMô tả kỹ thuật tại Chương V19,836100m
AZ Mặt đường sau mố cầu Đức Phương
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V5,022100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,022100m2
3Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V5,022100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,022100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,4904100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7344100m3
7Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,9648100m3
BA Đào đắp hố móng cầu Đức Phương
1Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V22,4757100m3
2Đắp đất móng, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V17,9563100m3
BB Tứ nón cầu Đức Phương
1Đào xúc đất tứ nón, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V26,9922100m3
2Đắp đất tứ nón, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,0617100m3
3Đắp đất tứ nón, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,0797100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V49,4679100m3
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V49,4679100m3
6Đào khai thác đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V65,2732100m3
7Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V65,2732100m3
8Đắp vật liệu hạt chọn lọc sau mố, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V26,9922100m3
BC Gia cố bề mặt tứ nón chân khay cầu Đức Phương
1Xây mái dốc đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V37,8141m3
2Bê tông tường chắn M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V53,55m3
3Bê tông tứ nón M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,232m3
4Bê tông tứ nón M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,4146m3
5Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật tại Chương V0,7977100m2
6Vữa đệm M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V616,5388m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V45,5025m3
8Lát gạch TerrazoMô tả kỹ thuật tại Chương V202,708m2
9Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V16,2166m3
10Đắp cát móng, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1419100m3
11Ống thoát nước D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,215100m
12Bê tông viên bê tông ốp mái C20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V18,59m3
13Ván khuôn viên ốp máiMô tả kỹ thuật tại Chương V1,7787100m2
14Cốt thép viên bê tông ốp mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,7098tấn
15Lắp đặt viên bê tông ốp máiMô tả kỹ thuật tại Chương V383,84m2
16Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V17,82100m3
17Vải địa kỹ thuật ngăn cáchMô tả kỹ thuật tại Chương V12,2728100m2
BD Công trường thi công cầu Đức Phương
1San đầm đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V34,0834100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V2,51100m3
3Thanh thải mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật tại Chương V36,5934100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V36,5934100m3
5San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V36,5934100m3
BE Biển tên cầu Đức Phương
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tên cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
2Cột biển báoMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
3Biển báo tên cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
BF Điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, cao 11mMô tả kỹ thuật tại Chương V46cột
2Cột đèn bằng thép mạ kẽm, cao 11mMô tả kỹ thuật tại Chương V46cột
3Lắp cần đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật tại Chương V46cần đèn
4Cần đèn đơn chiếu sángMô tả kỹ thuật tại Chương V46cần đèn
5Lắp dựng cột đèn bằng thép mạ kẽm, cao 17mMô tả kỹ thuật tại Chương V5cột
6Cột đèn bằng thép mạ kẽm, cao 17mMô tả kỹ thuật tại Chương V5cột
7Lắp đặt xà bắt đèn phaMô tả kỹ thuật tại Chương V10bộ
8Xà bắt đèn phaMô tả kỹ thuật tại Chương V10bộ
9Lắp đèn Led chiếu sáng đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V46bộ
10Đèn chiếu sáng Led 220WMô tả kỹ thuật tại Chương V30bộ
11Đèn chiếu sáng Led 150WMô tả kỹ thuật tại Chương V16bộ
12Lắp đèn pha Led 200WMô tả kỹ thuật tại Chương V20bộ
13Đèn pha Led 200WMô tả kỹ thuật tại Chương V20bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật tại Chương V3tủ
15Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật tại Chương V3tủ
16Khung móng cột đèn cao 11mMô tả kỹ thuật tại Chương V46Bộ
17Lắp đặt thép khung móng cột đèn cao 11mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,6578tấn
18Khung móng cột đèn cao 17mMô tả kỹ thuật tại Chương V5Bộ
19Lắp đặt thép khung móng cột đèn cao 17mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,75tấn
20Lắp khung móng tủ điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V5bộ
21Khung móng tủ điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V5bộ
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V51bảng
23Bảng điện cửa cột loại 1 (cột bình thường)Mô tả kỹ thuật tại Chương V40bảng
24Bảng điện cửa cột loại 2 (cột có tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật tại Chương V6bảng
25Lắp bảng điện cửa cột loại 3 (cột đèn pha)Mô tả kỹ thuật tại Chương V5bảng
26Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V54bộ
27Tiếp địa an toàn cho cột đèn, tủ điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V54bộ
28Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật tại Chương V9bộ
29Tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật tại Chương V9bộ
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật tại Chương V8,92100m
31Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V892m
32Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật tại Chương V42,9188100m
33Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35 mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V22,66m
34Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25 mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.498,65m
35Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V88m
36Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V547,96m
37Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật tại Chương V2.134,61m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống D65/50Mô tả kỹ thuật tại Chương V19,2034100m
39Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.920,34m
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D88,3mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2,2393100m
41Ống thép mạ kẽm D88,3mmMô tả kỹ thuật tại Chương V223,93m
42Bê tông móng cột, móng tủ điện chiếu sáng, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V76,12m3
43Trát chân móng tủ điện, cột, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V23,61m2
44Đào rãnh cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V5,6027100m3
45Đắp đất rãnh cáp, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,4597100m3
46Đắp cát rãnh cáp, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,143100m3
47Cát đen rãnh cápMô tả kỹ thuật tại Chương V114,3m3
48Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V2,8616100m2
49Đào đất móng cột, móng tủ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,7576100m3
50Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật tại Chương V185đầu cáp
51Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V117đầu cáp
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V5,1m2
53Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại Chương V5,715100m2
54Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật tại Chương V1.905m
55Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật tại Chương V631 vị trí
56Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V1,9006100m3
BG Lắp đặt đường dây trung thế
1Cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật tại Chương V8cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột 14mMô tả kỹ thuật tại Chương V8cột
3Gông cột đôiMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
4Lắp gông cột đôiMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
5Xà đỡ DCLMô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
6Lắp đặt xà đỡ DCLMô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
7Xà néo đúpMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
8Lắp xà néo đúpMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
9Xà đỡ thẳngMô tả kỹ thuật tại Chương V3bộ
10Lắp đặt xà đỡ thẳngMô tả kỹ thuật tại Chương V3bộ
11Xà phụ - 01Mô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
12Lắp đặt xà phụ - 01Mô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
13Xà nhánh rẽMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
14Lắp đặt xà nhánh rẽMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
15Xà CSVMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
16Lắp đặt xà CSVMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
17Ghế thao tácMô tả kỹ thuật tại Chương V74,64kg
18Lắp đặt ghế thao tácMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0746tấn
19Thang trèoMô tả kỹ thuật tại Chương V44,26kg
20Lắp đặt thang trèoMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0443tấn
21Chuỗi Polyme 24kVMô tả kỹ thuật tại Chương V21bộ
22Lắp đặt chuỗi Polyme 24kVMô tả kỹ thuật tại Chương V21bộ
23Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật tại Chương V22bộ
24Lắp đặt sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật tại Chương V2,210 sứ
25Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật tại Chương V6cọc
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,610 cọc
27Dây AC 95/16mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.099,01m
28Kéo rải căng dây AC 95/16mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,0991 km dây
29Ghíp 2 bulongMô tả kỹ thuật tại Chương V24bộ
BH Móng cột đơn đường dây trung thế
1Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0552tấn
2Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,301100m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2304100m2
4Bê tông móng cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V8,132m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,584m3
6Đắp đất móng cột, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2038100m3
BI Móng cột đôi đường dây trung thế
1Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,255tấn
2Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2508100m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1598100m2
4Bê tông móng cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V7,212m3
5Đắp đất móng cột, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1787100m3
BJ Đào rãnh tiếp địa cột đường dây trung thế
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,192100m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,192100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1693100m3
BK Lắp đặt trạm biến áp
1Cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật tại Chương V2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột 12mMô tả kỹ thuật tại Chương V2cột
3Xà đỡ đầu trạm dọc tuyếnMô tả kỹ thuật tại Chương V176,82kg
4Lắp đặt xà đỡ đầu trạm dọc tuyếnMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1768tấn
5Xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật tại Chương V39,28kg
6Lắp đặt xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0393tấn
7Xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật tại Chương V31,13kg
8Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0311tấn
9Giá đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật tại Chương V2,67kg
10Lắp đặt giá đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0027tấn
11Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật tại Chương V283,33kg
12Lắp đặt giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2833tấn
13Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V169,64kg
14Lắp đặt ghế cách điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1696tấn
15Giá đỡ tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật tại Chương V38,96kg
16Lắp đặt giá đỡ tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật tại Chương V0,039tấn
17Sứ cách điện A30Mô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
18Giá đỡ cáp hạ thếMô tả kỹ thuật tại Chương V4,3kg
19Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thếMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0043tấn
20Thang trèoMô tả kỹ thuật tại Chương V44,2kg
21Lắp đặt thang trèoMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0442tấn
22Sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật tại Chương V18bộ
23Lắp đặt sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật tại Chương V1,810 sứ
24Dây AC 95mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V18m
25Lắp đặt dây AC 95mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V18m
26Cáp Cu/XLPE/PVC -22kv 1x70mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V30m
27Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC -22kv 1x70mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V30m
28Đầu cốt đồng nhôm SY70Mô tả kỹ thuật tại Chương V18Cái
29Ép đầu cốt đồng nhôm SY70Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,810 đầu cốt
30Ghíp 2 bulongMô tả kỹ thuật tại Chương V6bộ
31Cáp Cu/XLPE/PVC - 1kV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V32m
32Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC - 1kV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V321 m
33Đầu cốt đồng DTM 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V8đầu
34Ép đầu cốt đồng đồng DTM 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,810 đầu cốt
35Dây đồng M95Mô tả kỹ thuật tại Chương V6m
36Dây đồng M25Mô tả kỹ thuật tại Chương V10m
37Lắp đặt dây đồng M95, M25Mô tả kỹ thuật tại Chương V161 m
38Đầu cốt đồng 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V2Đầu
39Ép đầu cốt đồng 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,210 đầu cốt
40Đầu cốt đồng 25Mô tả kỹ thuật tại Chương V8Đầu
41Ép đầu cốt đồng 25Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,810 đầu cốt
42Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật tại Chương V16cọc
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V1,610 cọc
44Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật tại Chương V410 m
45Bình cứu hỏa CO2 MT5Mô tả kỹ thuật tại Chương V1Bình
46Ủng cách điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V1Đôi
47Găng tay cách điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V2Đôi
48Biển tên trạm, biển tên tủ, biển báo an toànMô tả kỹ thuật tại Chương V2Cái
49Lắp biển tên trạm, biển tên tủ, biển báo an toànMô tả kỹ thuật tại Chương V21 bộ
50KhóaMô tả kỹ thuật tại Chương V2Cái
BL Phần xây dựng trạm biến áp
1Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0276tấn
2Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1505100m3
3Bê tông móng cột, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,066m3
4Bê tông lót móng, M200, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,792m3
5Đắp đất móng cột, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1019100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0486100m3
BM Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật tại Chương V9sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V61 vị trí
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật tại Chương V6bộ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật tại Chương V56Phần tử
6Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật tại Chương V2máy
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật tại Chương V2hệ thống
BN Lắp đặt thiết bị đường dây và TBA
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V21 bộ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật tại Chương V11 máy
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật tại Chương V23 pha
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35 (22)KVMô tả kỹ thuật tại Chương V11 bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật tại Chương V11 tủ
6Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống
BO Thiết bị
1Dao cách ly 24kV (3 pha) - chém ngangMô tả kỹ thuật tại Chương V2Bộ
2Máy biến áp 50kVA 10(22)/04kVMô tả kỹ thuật tại Chương V1Bộ
3Chống sét van 10kVMô tả kỹ thuật tại Chương V2Bộ
4Cầu chì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật tại Chương V1Bộ
5Tủ hạ thế + tủ bùMô tả kỹ thuật tại Chương V1Bộ
6Tủ tụ bù 30kVArMô tả kỹ thuật tại Chương V1Bộ
BP Đảm bảo an toàn giao thông đoạn Km0+00 - Km3+650
1Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật tại Chương V720công
2Áo phản quang, còi, giầy, áo mưaMô tả kỹ thuật tại Chương V8bộ
3Áo bảo hộ, mũ công trườngMô tả kỹ thuật tại Chương V22bộ
4Máy bộ đàm liên lạcMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
5Biển báoMô tả kỹ thuật tại Chương V60biển
6Lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật tại Chương V60cái
7Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật tại Chương V12cái
8Đèn chiếu sáng ban đêmMô tả kỹ thuật tại Chương V18bộ
9Hàng rào cống trường, biển báo di độngMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
10Cọc tiêuMô tả kỹ thuật tại Chương V200cọc
BQ Đảm bảo an toàn giao thông đoạn K3+650 - K8+870
1Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật tại Chương V720công
2Áo phản quang, còi, giầy, áo mưaMô tả kỹ thuật tại Chương V8bộ
3Áo bảo hộ, mũ công trườngMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
4Máy bộ đàm liên lạcMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
5Biển báoMô tả kỹ thuật tại Chương V60biển
6Lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật tại Chương V60cái
7Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật tại Chương V12cái
8Đèn chiếu sáng ban đêmMô tả kỹ thuật tại Chương V18bộ
9Hàng rào cống trường, biển báo di độngMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
10Cọc tiêuMô tả kỹ thuật tại Chương V200cọc
BR Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật tại Chương V405.650,207m3
2Phí bảo vệ môi trường đối với đất khai thácMô tả kỹ thuật tại Chương V405.650,207m3
3Phí bảo vệ môi trường đối với đất đổ thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V247.323,3279m3
4Phí bảo vệ môi trường đối với đất tận dụng để đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V184.221,6091m3
5Phí cấp quyền khai thác đấtMô tả kỹ thuật tại Chương V405.650,207m3
BS Chi phí bàn giao, đóng điện
1Chi phí đóng điện bàn giaoMô tả kỹ thuật tại Chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,15%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,15%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27811E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8476E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên có đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Cầu BTCT dự ứng lực có móng cọc khoan nhồi; Điện chiếu sáng; Đường dây và TBA.(Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông từ cấp II trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); kèm theo các tài liệu chứng minh;- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng, thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục nền, mặt đường 4 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cầu 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh toán, quyết toán, lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/kinh tế xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia làm hồ sơ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động.53
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc- Đã thực hiện 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất ≥ 80 tấn/h Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥ 60 m3/h Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Lu bánh thép 6 tấn - 8 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Lu bánh thép ≥8 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy lu rung ≥ 25 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu6
8 Ô tô tưới nhựa Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy san ≥108CV Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy ủi ≥ 70CV Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu7
12 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu7
13 Ô tô tự đổ ≥10 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu12
14 Ô tô tải có cẩu Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Cần cẩu ≥ 40 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính 1,0m Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Xe bơm bê tông xi măng hoặc thiết bị bơm bê tông xi măng Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Máy trộn BTXM ≥250l Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
19 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
20 Đầm cóc Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu5
21 Đầm dùi Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
22 Máy hàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
23 Máy toàn đạc điện tử Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
24 Máy thủy bình Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
25 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Đủ điều kiện thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->