Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220786071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Tam Nông và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1080 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:49:00 đến ngày 2022-08-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 341,717,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27811E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8476E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên có đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Cầu BTCT dự ứng lực có móng cọc khoan nhồi; Điện chiếu sáng; Đường dây và TBA.(Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông từ cấp II trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); kèm theo các tài liệu chứng minh;- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng, thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục nền, mặt đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh toán, quyết toán, lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/kinh tế xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia làm hồ sơ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc- Đã thực hiện 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất ≥ 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥ 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 6 tấn - 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép ≥8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 12-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 14-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu ≥ 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính 1,0m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe bơm bê tông xi măng hoặc thiết bị bơm bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn BTXM ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ điều kiện thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nối từ QL.32 đi ĐT.316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà (giai đoạn I) 1080 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Tam Nông và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt tối thiểu hạng II (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị…, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846 .816). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Nông, địa chỉ: số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng thi công đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Phát cây cối tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.310,6174 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 179,8639 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 48,276 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,6341 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,6341 | 100m3 |
| B | Đào nền đường thông thường đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 332,5661 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,5476 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,9649 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 139,8678 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 696,68 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 42,6797 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 36,0017 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 68,8643 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,1246 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5421 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,579 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.004,2111 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,9048 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 51,4135 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,8345 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 576,5962 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 393,6239 | 100m3 |
| 18 | Gia cố nền bằng vải địa kỹ thuật ngăn cách | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 701,6046 | 100m2 |
| 19 | Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3.438,6339 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5.772,7 | 100m |
| 21 | Gia cố nền bằng vài địa kỹ thuật gia cường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 394,2256 | 100m2 |
| C | Đào thi công hệ thống thoát nước đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,2524 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1011 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 25,4813 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 29,4274 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả móng, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46,452 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.509,1531 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 203,9318 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,3511 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,3511 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 209,9882 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III tận dụng tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 910,9263 | 100m3 |
| 12 | Đào khai thác đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.793,1861 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.547,4203 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38,8745 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 95,0662 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.681,361 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào khai thác về để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.793,1861 | 100m3 |
| D | Kết cấu KC1: Mặt đường làm mới đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 715,6109 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 715,6109 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 669,2428 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 663,7554 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100,8716 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 237,7547 | 100m3 |
| E | Kết cấu KC2A: Mặt đường tăng cường đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường C12,5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,8941 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 39,9984 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,7725 | 100m2 |
| F | Đường giao, nút giao đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2949 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,1233 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,167 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6184 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,4315 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,0408 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,0408 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22,9054 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,6054 | 100m3 |
| G | Kết cấu đường giao làm mới đường giao, nút giao đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18,6702 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,8016 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,6691 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18,6702 | 100m2 |
| H | Kết cấu đường giao tăng cường đường giao, nút giao đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,4329 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,0355 | 100m2 |
| 3 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,1034 | 100m2 |
| I | Đan rãnh vỉa hè đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Lắp tấm đan rãnh vỉa hè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14.289 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 107,1608 | m3 |
| 3 | Bê tông lót tấm đan rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 178,6013 | m3 |
| 4 | Vữa XM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.786,0125 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,8601 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,1441 | 100m2 |
| J | Bó vỉa đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 321,4823 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 59,6185 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 185,7453 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đệm móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,2881 | 100m2 |
| 5 | Lát bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7.144,05 | m |
| K | Ống cống đúc sẵn - thoát nước dọc đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20,2443 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,6411 | 100m3 |
| 3 | Đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 969,8094 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.840,603 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 458,7076 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 59,7638 | tấn |
| 7 | Nối ống cống, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.125 | mối nối |
| 8 | Nối ống cống, ĐK ≤1200mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 385 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.330 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤1200mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 423 | 1 đoạn ống |
| L | Khối đỡ cống đúc sẵn - thoát nước dọc đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Bê tông khối đỡ cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 557,499 | m3 |
| 2 | Ván khuôn khối đỡ cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50,615 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18,7647 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khối đỡ cống, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6.990 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối đỡ cống, ĐK ≤1200mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.269 | cái |
| M | Hố tụ - thoát nước dọc đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,3315 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,6701 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân hố ga M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 47,2542 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,4354 | tấn |
| 6 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 238 | tấm |
| N | Ga thăm cống - thoát nước dọc đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Bê tông cổ ga M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32,8522 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 94,768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,3688 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thân, cổ ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,4386 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy, thân hố ga M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 536,7113 | m3 |
| 6 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 74,1347 | tấn |
| 7 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,0276 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 111,9997 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,4782 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,4136 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,8218 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 244 | 1cấu kiện |
| 13 | Tấm nắp gang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 244 | tấm |
| O | Cống tròn đúc sẵn - thoát nước ngang đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,2877 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 299,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46,8964 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chèn khe cống đôi M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 65,5614 | m3 |
| 5 | Nối ống bê tông, ĐK 750mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông, ĐK 1250mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 277 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 190 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống cống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống cống, ĐK 1250mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 288 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống cống, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 195 | 1 đoạn ống |
| P | Khối đỡ cống tròn - thoát nước ngang đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,513 | tấn |
| 2 | Cốt thép khối đỡ cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,9189 | tấn |
| 3 | Bê tông khối đỡ cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 234,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn khối đỡ cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,4345 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm khối đỡ cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 68,806 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối đỡ cống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối đỡ cống, ĐK 1250mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 182 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối đỡ cống, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 125 | cái |
| 9 | Bê tông móng tường đầu + tường cánh + sân cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 403,8554 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm móng tường đầu + tường cánh + sân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38,3552 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh + sân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,6496 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường đầu + tường cánh cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 153,5691 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,8404 | 100m2 |
| 14 | Đào xây cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 35,906 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất mang cống, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46,486 | 100m3 |
| 16 | Bê tông gia cố sân cống + mái taluy, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 271,8734 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm gia cố sân cống + mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 103,622 | m3 |
| 18 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,3652 | 100m2 |
| 19 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 39,7485 | m3 |
| Q | Cống hộp đúc sẵn - thoát nước ngang đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8137 | tấn |
| 2 | Cốt thép cống hộp, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,7765 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống hộp M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống hộp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,663 | 100m2 |
| 5 | Nối cống hộp đơn loại 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 76 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 79 | 1 đoạn cống |
| 7 | Bê tông móng cống M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,3802 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1331 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,3802 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,733 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,274 | tấn |
| 12 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng bản quá độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100 | cái |
| 15 | Bê tông tường đầu + tường cánh cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,7043 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng tường đầu + tường cánh cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,12 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm móng tường đầu + tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,112 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 20 | Bê tông gia cố mái ta luy + sân cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,4841 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm gia cố sân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,042 | m3 |
| 22 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2123 | 100m2 |
| 23 | Bê tông hố thu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 58,0381 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,3166 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,2299 | 100m2 |
| 26 | Thép thang bộ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0411 | tấn |
| 27 | Đào xây cống - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,7214 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất mang cống, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,0791 | 100m3 |
| R | Cải mương đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Đào cải mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24,0889 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26,2354 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 73,0149 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18,0189 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,0689 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0418 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0857 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,032 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| S | An toàn giao thông đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.775,4189 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 253,344 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 5 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang chữ nhật và biển vuông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 36,45 | m2 |
| 7 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 8 | Biển tam giác D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 9 | Làm cột Km | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Làm cột H | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 66 | cái |
| T | Gia cố mái taluy đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 524,8281 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng đệm móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 69,9563 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 207,2272 | m3 |
| 4 | Đào chân khay, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,547 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất chân khay, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,3078 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,4937 | 100m2 |
| 7 | Bitum khe gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2811 | m3 |
| 8 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5622 | m3 |
| 9 | Ván khuôn khe gia cố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6268 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,8091 | 100m3 |
| U | Biện pháp thi công - Bờ vây thi công đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46,4472 | 100m |
| 2 | Phên tre đan kín | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.147,68 | m2 |
| 3 | Đắp đất tân dụng làm bờ vây, độ chặt K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,7797 | 100m3 |
| 4 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,7797 | 100m3 |
| V | Biện pháp thi công - Bãi đúc cấu kiện đoạn Km0+00-Km3+650 | |||
| 1 | Xáo xới nền đường - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.000 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống tạm D1000, L2,5m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 35 | 1 đoạn ống |
| W | Mốc quan trắc lún toàn tuyến | |||
| 1 | Bê tông mốc quan trắc M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,4875 | m3 |
| 2 | Cốt thép đế mốc quan trắc lún, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đế mốc quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,4875 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,4875 | 100m |
| 6 | Lắp đặt mốc quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 93 | 1 cấu kiện |
| X | Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng thi công đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Phát cây cối tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.562,2033 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5.432,8032 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 75,9722 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 75,9722 | 100m3 |
| Y | Đào nền đường thông thường đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 629,9236 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,2522 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,2581 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,6092 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 603,9304 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,9135 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 150,8011 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,762 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,7695 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền bằng vải địa kỹ thuật ngăn cách | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 287,8964 | 100m2 |
| 11 | Gia cố nền bằng vài địa kỹ thuật gia cường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 376,9245 | 100m2 |
| Z | Đào thi công hệ thống thoát nước đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20,124 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 88,3575 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả móng, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 64,8947 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.516,4135 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 250,8465 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,1008 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,1008 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 168,8938 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III tận dụng tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 929,2562 | 100m3 |
| 10 | Đào khai thác đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.258,0726 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 696,1729 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,3869 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 715,9001 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào khai thác về để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.258,0726 | 100m3 |
| AA | Kết cấu KC1: Mặt đường làm mới đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 852,7787 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 852,7787 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 863,227 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 857,755 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 126,1798 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 297,4935 | 100m3 |
| AB | Kết cấu KC2A: Mặt đường tăng cường đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 65,7871 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 125,3217 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C19 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 44,6651 | 100m2 |
| AC | Đường giao, nút giao đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,0229 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,6292 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,3861 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3198 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,5882 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 17,1418 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 17,1418 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,9616 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,5653 | 100m3 |
| AD | Kết cấu đường giao làm mới đường giao, nút giao đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 45,0756 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,6902 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,1581 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 45,0756 | 100m2 |
| AE | Kết cấu đường giao tăng cường đường giao, nút giao đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTn C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24,9173 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,3881 | 100m2 |
| 3 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,1647 | 100m2 |
| AF | Vỉa hè đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4.887,015 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 390,9612 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,4209 | 100m3 |
| 4 | Bê tông bó hè, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 87,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,764 | 100m2 |
| 6 | Lắp tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21.144 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 158,58 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 264,3 | m3 |
| 9 | Vữa XM M100 lát tấm đan rãnh, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.643 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 29,6016 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 482,949 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 96,7236 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng bó vỉa thường, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 279,0372 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đệm móng bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,4644 | 100m2 |
| 15 | Lát bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10.732,2 | m |
| 16 | Bê tông bó vỉa loại C, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,112 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa loại C | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2323 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng bó vỉa loại C, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,9504 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng bó vỉa loại C | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 20 | Lát bó vỉa loại C | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 52,8 | m |
| 21 | Bê tông bó vỉa loại vuốt nối hạ hè, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,32 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bó vỉa loại vuốt nối hạ hè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2831 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng bó vỉa loại vuốt nối hạ hè M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông đệm móng bó vỉa loại vuốt nối hạ hè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1518 | 100m2 |
| 25 | Lát bó vỉa loại vuốt nối hạ hè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 33 | m |
| AG | Ống cống đúc sẵn - Thoát nước dọc đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,8233 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,3857 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.112,196 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3.185,817 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 539,4557 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 68,9783 | tấn |
| 7 | Nối ống cống, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.752 | mối nối |
| 8 | Nối ống cống, ĐK ≤1200mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 383 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.980 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤1200mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 412 | 1 đoạn ống |
| AH | Khối đỡ cống đúc sẵn - Thoát nước dọc đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Bê tông khối đỡ cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 629,358 | m3 |
| 2 | Ván khuôn khối đỡ cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 57,8414 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,6451 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khối đỡ cống - ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8.940 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối đỡ cống - ĐK ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.236 | cái |
| AI | Hố tụ - Thoát nước dọc đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 35,105 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,425 | m3 |
| 3 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,507 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân hố ga M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 58,705 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,4988 | tấn |
| 6 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 295 | tấm |
| AJ | Ga thăm cống - Thoát nước dọc đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Bê tông cổ ga M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 33,1214 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 113,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,2008 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thân, cổ ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,5968 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy, thân hố ga M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 620,7863 | m3 |
| 6 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 72,5781 | tấn |
| 7 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30,3388 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 140,4497 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,6704 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,1257 | tấn |
| 11 | Cốt thép tam đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,4582 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 314 | 1cấu kiện |
| 13 | Tấm nắp gang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 314 | tấm |
| AK | Cống tròn đúc sẵn - thoát nước ngang đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23,1655 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 243,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 39,798 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chèn khe cống đôi M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23,7216 | m3 |
| 5 | Nối ống bê tông, ĐK 750mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông, ĐK 1250mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 395 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 37 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống cống, ĐK 750mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống, ĐK 1250mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 410 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống cống, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 39 | 1 đoạn ống |
| 11 | Bê tông mối nối cống cũ M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,07 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm mối nối cống cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mối nối cống cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,5481 | tấn |
| 15 | Cốt thép khối đỡ cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8009 | tấn |
| 16 | Bê tông khối đỡ cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 195,84 | m3 |
| 17 | Ván khuôn khối đỡ cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,1731 | 100m2 |
| 18 | Đá dăm đệm khối đỡ cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 58,482 | m3 |
| 19 | Lắp đặt khối đỡ cống, ĐK 750mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối đỡ cống, ĐK 1250mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 255 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối đỡ cống, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 22 | Bê tông móng tường đầu + tường cánh + sân cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 358,4363 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm móng tường đầu + tường cánh + sân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 33,4941 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh + sân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,7305 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường đầu + tường cánh cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 133,5266 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,1501 | 100m2 |
| 27 | Đào xây cống - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 40,9743 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất mang cống, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 43,3295 | 100m3 |
| 29 | Bê tông gia cố sân cống + mái taluy, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 240,1713 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm gia cố sân cống + mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 91,5746 | m3 |
| 31 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,5059 | 100m2 |
| 32 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 54,5105 | m3 |
| 33 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,98 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1098 | 100m3 |
| AL | Cống hộp đúc sẵn - thoát nước ngang đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,4411 | tấn |
| 2 | Cốt thép cống hộp, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 35,3296 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống hộp M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 237 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống hộp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22,989 | 100m2 |
| 5 | Nối cống hộp đơn 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 228 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 237 | 1 đoạn cống |
| 7 | Bê tông móng cống M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32,1781 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4125 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32,1781 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,2723 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,0494 | tấn |
| 12 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,1 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng bản quá độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 310 | cái |
| 15 | Bê tông tường đầu + tường cánh cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30,2718 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,3699 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng tường đầu + tường cánh cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 85,1981 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm móng tường đầu + tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,9297 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,0897 | 100m2 |
| 20 | Bê tông gia cố sân cống + mái taluy, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 52,9134 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm gia cố sân cống + mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38,1068 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố sân cống + mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,2093 | 100m2 |
| 23 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,2565 | m3 |
| 24 | Bê tông hố thu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 29,019 | m3 |
| 25 | Đá dăm đệm hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,6583 | m3 |
| 26 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,615 | 100m2 |
| 27 | Thép thang bộ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0206 | tấn |
| 28 | Đào xây cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,6281 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất mang cống, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,8244 | 100m3 |
| AM | Cải mương đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Đào cải mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,179 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,2104 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 124,5694 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 36,7445 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,1385 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1069 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2085 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| AN | An toàn giao thông đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.919,3907 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 384,1606 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 73 | cái |
| 6 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 99 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang chữ nhật và biển vuông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 34,62 | m2 |
| 8 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,09 | m2 |
| 9 | Làm cột km BTCT | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 10 | Làm cột H | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 78 | cái |
| 11 | Lắp tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| AO | Gia cố mái taluy đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 342,2193 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng đệm móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.276,0625 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 200,862 | m3 |
| 4 | Đào thi công chân khay gia cố, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,5482 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả thi công chân khay gia cố, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,3645 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,786 | 100m2 |
| 7 | Bitum khe gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,198 | m3 |
| 8 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3959 | m3 |
| 9 | Ván khuôn khe gia cố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4093 | 100m2 |
| AP | Cửa thu nước taluy đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước taluy, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 41,825 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng đệm móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 192,1 | m2 |
| 3 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,521 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cửa thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,342 | 100m3 |
| AQ | Biện pháp thi công - Bờ vây thi công đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 52,716 | 100m |
| 2 | Phên tre đan kín | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.317,9 | m2 |
| 3 | Đắp đất tân dụng làm bờ vây, độ chặt K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,3403 | 100m3 |
| 4 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,3403 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải đổ đi - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,3403 | 100m3 |
| AR | Biện pháp thi công - Bãi đúc cấu kiện đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Xáo xới nền đường - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 40 | m3 |
| AS | Kết cấu nhịp chính cầu Đức Phương | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu C40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 126,8037 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,9702 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26,2998 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 656,828 | m2 |
| 5 | Cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,448 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,356 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D18/22 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 416 | m |
| 8 | Quét Epoxy đầu đầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24,7 | m2 |
| 9 | Hộp chốt di động | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50 | bộ |
| 10 | Nâng hạ, di chuyển và lắp dựng dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26 | 1 dầm |
| AT | Khe co giãn, gối cầu cầu Đức Phương | |||
| 1 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38,2699 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,5545 | tấn |
| 3 | Bê tông cốt liệu nhỏ C40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,16 | m3 |
| 4 | Vữa XM không co ngót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,46 | m3 |
| 5 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 152 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 104 | cái |
| AU | Bệ đúc dầm cầu Đức Phương | |||
| 1 | Đắp nền, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,3353 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | tấn |
| 4 | Thép hình + thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,2824 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ đỡ C30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,3232 | m3 |
| AV | Mặt cầu, lan can cầu Đức Phương | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,2606 | tấn |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu C30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 4 | Phòng nước mặt cầu dạng phun | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 216 | m2 |
| 5 | Bê tông gờ lan can C25, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,3306 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7481 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1908 | tấn |
| 8 | Sản xuất lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,622 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,622 | tấn |
| 10 | Bu lông lan can cầu các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 232 | cái |
| 11 | Vữa đệm chân lan can cầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5155 | m2 |
| 12 | Lắp đặt thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 13 | Gia công, lắp đặt cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0225 | tấn |
| 14 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Ống nhựa D50mm thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0528 | 100m |
| 16 | Bê tông tấm bản lề đi bộ C25, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,4796 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản lề đi bộ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2461 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm bản lề đi bộ, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,4568 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tấm bản lề đi bộ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 20 | Lát gạch Terrazo lề đi bộ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 80,6784 | m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | 100m2 |
| AW | Mố cầu Đức Phương | |||
| 1 | Bê tông mố C30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 776,5066 | m3 |
| 2 | Bê tông bản dẫn C25, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60,9332 | m3 |
| 3 | Vữa XM không co ngót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4638 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mố cầu trên cạn, bản dẫn cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,5281 | 100m2 |
| 5 | Băng ngăn nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,2 | m |
| 6 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,57 | m3 |
| 7 | Cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 48,2321 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,2571 | tấn |
| 9 | Chốt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 90 | cái |
| 10 | Bê tông lót móng C10, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 47,1853 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.570,6688 | m2 |
| AX | Cọc khoan nhồi cầu Đức Phương | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 85 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp II, trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 235 | m |
| 3 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, C30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 209,2437 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,7769 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38,8734 | tấn |
| 6 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5687 | tấn |
| 7 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 251,3274 | m3 |
| 8 | Bơm vữa ống siêu âm C30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,717 | m3 |
| 9 | Ống thép siêu âm cọc 58.7/65.1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,343 | 100m |
| 10 | Ống thép siêu âm cọc 107.3/114.3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,5115 | 100m |
| 11 | Nắp ống sonic M1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 80 | cái |
| 12 | Nắp ống sonic M2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 13 | Đoạn nối ống sonic D66/72 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 82 | cái |
| 14 | Đoạn nối ống sonic D115/121 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 41 | cái |
| 15 | Cóc nối thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.440 | bộ |
| 16 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22,0866 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đổ thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2209 | 100m3 |
| 18 | Thí nghiệm siêu âm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 19 | Thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cọc |
| 20 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK >80mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cọc |
| 21 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7092 | tấn |
| 22 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,6425 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi, ĐK cọc ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 24 | Thu hồi ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| AY | Phụ trợ thi công mố cầu Đức Phương | |||
| 1 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,4027 | tấn |
| 2 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 42,46 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 84,92 | tấn |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,2061 | tấn |
| 5 | Sản xuất cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 78,0786 | tấn |
| 6 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,836 | 100m |
| 7 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,684 | 100m |
| 8 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,836 | 100m |
| AZ | Mặt đường sau mố cầu Đức Phương | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,022 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,022 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,022 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,022 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,4904 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7344 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,9648 | 100m3 |
| BA | Đào đắp hố móng cầu Đức Phương | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22,4757 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 17,9563 | 100m3 |
| BB | Tứ nón cầu Đức Phương | |||
| 1 | Đào xúc đất tứ nón, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26,9922 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tứ nón, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,0617 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tứ nón, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,0797 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 49,4679 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 49,4679 | 100m3 |
| 6 | Đào khai thác đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 65,2732 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 65,2732 | 100m3 |
| 8 | Đắp vật liệu hạt chọn lọc sau mố, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26,9922 | 100m3 |
| BC | Gia cố bề mặt tứ nón chân khay cầu Đức Phương | |||
| 1 | Xây mái dốc đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 37,8141 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 53,55 | m3 |
| 3 | Bê tông tứ nón M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,232 | m3 |
| 4 | Bê tông tứ nón M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,4146 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7977 | 100m2 |
| 6 | Vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 616,5388 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 45,5025 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 202,708 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16,2166 | m3 |
| 10 | Đắp cát móng, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1419 | 100m3 |
| 11 | Ống thoát nước D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,215 | 100m |
| 12 | Bê tông viên bê tông ốp mái C20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18,59 | m3 |
| 13 | Ván khuôn viên ốp mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,7787 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép viên bê tông ốp mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7098 | tấn |
| 15 | Lắp đặt viên bê tông ốp mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 383,84 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 17,82 | 100m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,2728 | 100m2 |
| BD | Công trường thi công cầu Đức Phương | |||
| 1 | San đầm đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 34,0834 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,51 | 100m3 |
| 3 | Thanh thải mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 36,5934 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 36,5934 | 100m3 |
| 5 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 36,5934 | 100m3 |
| BE | Biển tên cầu Đức Phương | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tên cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| BF | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, cao 11m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46 | cột |
| 2 | Cột đèn bằng thép mạ kẽm, cao 11m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46 | cần đèn |
| 4 | Cần đèn đơn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46 | cần đèn |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng thép mạ kẽm, cao 17m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cột |
| 6 | Cột đèn bằng thép mạ kẽm, cao 17m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cột |
| 7 | Lắp đặt xà bắt đèn pha | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Xà bắt đèn pha | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đèn Led chiếu sáng đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46 | bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng Led 220W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Đèn chiếu sáng Led 150W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đèn pha Led 200W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Đèn pha Led 200W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | tủ |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | tủ |
| 16 | Khung móng cột đèn cao 11m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt thép khung móng cột đèn cao 11m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6578 | tấn |
| 18 | Khung móng cột đèn cao 17m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt thép khung móng cột đèn cao 17m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | tấn |
| 20 | Lắp khung móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Khung móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 51 | bảng |
| 23 | Bảng điện cửa cột loại 1 (cột bình thường) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 40 | bảng |
| 24 | Bảng điện cửa cột loại 2 (cột có tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | bảng |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột loại 3 (cột đèn pha) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | bảng |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 54 | bộ |
| 27 | Tiếp địa an toàn cho cột đèn, tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 54 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 29 | Tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,92 | 100m |
| 31 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 892 | m |
| 32 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 42,9188 | 100m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22,66 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.498,65 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 88 | m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 547,96 | m |
| 37 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.134,61 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,2034 | 100m |
| 39 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.920,34 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D88,3mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,2393 | 100m |
| 41 | Ống thép mạ kẽm D88,3mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 223,93 | m |
| 42 | Bê tông móng cột, móng tủ điện chiếu sáng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 76,12 | m3 |
| 43 | Trát chân móng tủ điện, cột, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23,61 | m2 |
| 44 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,6027 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,4597 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,143 | 100m3 |
| 47 | Cát đen rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 114,3 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,8616 | 100m2 |
| 49 | Đào đất móng cột, móng tủ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7576 | 100m3 |
| 50 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 185 | đầu cáp |
| 51 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 117 | đầu cáp |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,1 | m2 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,715 | 100m2 |
| 54 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.905 | m |
| 55 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 63 | 1 vị trí |
| 56 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,9006 | 100m3 |
| BG | Lắp đặt đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 14m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cột |
| 3 | Gông cột đôi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp gông cột đôi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ DCL | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ DCL | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo đúp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp xà néo đúp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xà phụ - 01 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà phụ - 01 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà CSV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà CSV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 74,64 | kg |
| 18 | Lắp đặt ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0746 | tấn |
| 19 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 44,26 | kg |
| 20 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0443 | tấn |
| 21 | Chuỗi Polyme 24kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chuỗi Polyme 24kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21 | bộ |
| 23 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | 10 sứ |
| 25 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cọc |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 27 | Dây AC 95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.099,01 | m |
| 28 | Kéo rải căng dây AC 95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,099 | 1 km dây |
| 29 | Ghíp 2 bulong | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| BH | Móng cột đơn đường dây trung thế | |||
| 1 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0552 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,132 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,584 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2038 | 100m3 |
| BI | Móng cột đôi đường dây trung thế | |||
| 1 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,255 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2508 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,212 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1787 | 100m3 |
| BJ | Đào rãnh tiếp địa cột đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1693 | 100m3 |
| BK | Lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 12m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà đỡ đầu trạm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 176,82 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ đầu trạm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1768 | tấn |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 39,28 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0393 | tấn |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 31,13 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0311 | tấn |
| 9 | Giá đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,67 | kg |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0027 | tấn |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 283,33 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2833 | tấn |
| 13 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 169,64 | kg |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1696 | tấn |
| 15 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38,96 | kg |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 17 | Sứ cách điện A30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,3 | kg |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0043 | tấn |
| 20 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 44,2 | kg |
| 21 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0442 | tấn |
| 22 | Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 24 | Dây AC 95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18 | m |
| 25 | Lắp đặt dây AC 95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18 | m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC -22kv 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC -22kv 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm SY70 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18 | Cái |
| 29 | Ép đầu cốt đồng nhôm SY70 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ghíp 2 bulong | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC - 1kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32 | 1 m |
| 33 | Đầu cốt đồng DTM 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | đầu |
| 34 | Ép đầu cốt đồng đồng DTM 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 35 | Dây đồng M95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 36 | Dây đồng M25 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng M95, M25 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | 1 m |
| 38 | Đầu cốt đồng 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | Đầu |
| 39 | Ép đầu cốt đồng 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng 25 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | Đầu |
| 41 | Ép đầu cốt đồng 25 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 42 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | cọc |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 44 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | 10 m |
| 45 | Bình cứu hỏa CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bình |
| 46 | Ủng cách điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Đôi |
| 47 | Găng tay cách điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | Đôi |
| 48 | Biển tên trạm, biển tên tủ, biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 49 | Lắp biển tên trạm, biển tên tủ, biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 50 | Khóa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| BL | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0276 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1505 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,066 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M200, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,792 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0486 | 100m3 |
| BM | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 56 | Phần tử |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | hệ thống |
| BN | Lắp đặt thiết bị đường dây và TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35 (22)KV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 hệ thống |
| BO | Thiết bị | |||
| 1 | Dao cách ly 24kV (3 pha) - chém ngang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp 50kVA 10(22)/04kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ hạ thế + tủ bù | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ tụ bù 30kVAr | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| BP | Đảm bảo an toàn giao thông đoạn Km0+00 - Km3+650 | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 720 | công |
| 2 | Áo phản quang, còi, giầy, áo mưa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Áo bảo hộ, mũ công trường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 4 | Máy bộ đàm liên lạc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 5 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60 | biển |
| 6 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Hàng rào cống trường, biển báo di động | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 200 | cọc |
| BQ | Đảm bảo an toàn giao thông đoạn K3+650 - K8+870 | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 720 | công |
| 2 | Áo phản quang, còi, giầy, áo mưa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Áo bảo hộ, mũ công trường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Máy bộ đàm liên lạc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 5 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60 | biển |
| 6 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Hàng rào cống trường, biển báo di động | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 200 | cọc |
| BR | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 405.650,207 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất khai thác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 405.650,207 | m3 |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 247.323,3279 | m3 |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 184.221,6091 | m3 |
| 5 | Phí cấp quyền khai thác đất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 405.650,207 | m3 |
| BS | Chi phí bàn giao, đóng điện | |||
| 1 | Chi phí đóng điện bàn giao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,15% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,15% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27811E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8476E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên có đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Cầu BTCT dự ứng lực có móng cọc khoan nhồi; Điện chiếu sáng; Đường dây và TBA.(Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông từ cấp II trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); kèm theo các tài liệu chứng minh;- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng, thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục nền, mặt đường | 4 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cầu | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh toán, quyết toán, lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/kinh tế xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia làm hồ sơ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc- Đã thực hiện 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất ≥ 80 tấn/h | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥ 60 m3/h | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 6 tấn - 8 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Lu bánh thép ≥8 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 6 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy san ≥108CV | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy ủi ≥ 70CV | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 7 |
| 12 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 7 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥10 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 12 |
| 14 | Ô tô tải có cẩu | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Cần cẩu ≥ 40 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính 1,0m | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Xe bơm bê tông xi măng hoặc thiết bị bơm bê tông xi măng | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy trộn BTXM ≥250l | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 19 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 20 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 21 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 22 | Máy hàn | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 23 | Máy toàn đạc điện tử | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 24 | Máy thủy bình | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 25 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Đủ điều kiện thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi