Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính chưa phân bổ trong dự toán năm 2022 theo Quyết định số 8489/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:43:00 đến ngày 2022-08-08 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9635225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.927045E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 916.310.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô phù hợp đối với với gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng tối thiểu: 916.310.500 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 916.310.500 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào>=1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san bánh lốp >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp công trình: Sửa chữa, hoàn thiện tuyến đường 24/3 (đoạn từ đường Phan 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính chưa phân bổ trong dự toán năm 2022 theo Quyết định số 8489/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình giao thông. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 03 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, Huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.879; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.810.394. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam;Số điện thoại/fax: 02353.890.919. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,8287 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 413,9821 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 419,8049 | m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường đất cấp III bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9862 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô tự đổ, CLVC 300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750,0867 | m3 |
| 6 | Đào đất hữu bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,1756 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, CLVC 300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,1756 | m3 |
| 8 | Đào đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,2438 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào đường cũ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, CLVC 300m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,2438 | m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 634,2267 | m2 |
| 11 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.338,56 | m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa chặt 12.5 dày trung bình 2.7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 587,6824 | m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám trên mặt đường cũtiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 598,2633 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám trên mặt đường mở rộngtiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 739,2643 | m2 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,8897 | m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,8897 | m3 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 227,1536 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa với cự ly vận chuyển = 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 227,1536 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp cự ly vận chuyển = 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 227,1536 | tấn |
| C | Nút giao thông | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày trung bình 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,02 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,02 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,5917 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa với cự ly vận chuyển = 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,5917 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp cự ly vận chuyển = 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,5917 | tấn |
| 6 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,8 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám trên mặt đường mở rộng tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,8 | m2 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,37 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,37 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8633 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa với cự ly vận chuyển = 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8633 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp cự ly vận chuyển = 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8633 | tấn |
| D | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Bó vỉa đúc sẵn KT 1000x300x160 (Granit nhân tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 353 | cái |
| 2 | Lắp ghép bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 353 | cái |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,0055 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,3418 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,519 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.603,8 | m2 |
| 8 | Bê tông đệm móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,19 | m3 |
| 9 | Bê tông bo mép vỉa hè đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6985 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bo mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,97 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường bo mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | m2 |
| 12 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm móng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| E | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,4975 | m2 |
| 2 | Biển báo phản quang hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Cốt thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0025 | tấn |
| 5 | Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,712 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 7 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| F | Cửa thu nước, mương dẫn và sửa chữa hố ga | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3925 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,568 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,712 | m2 |
| 6 | Cốt thép dầm cửa thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0237 | tấn |
| 7 | Tấm chắn rác BT cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 8 | Thép tấm đan lắp ghép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0355 | tấn |
| 9 | Lắp ghép tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7296 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8384 | m2 |
| 12 | Bê tông thân mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,636 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,36 | m2 |
| 14 | Bê tông móng mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 17 | Thép niềng tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0962 | tấn |
| 18 | Sơn thép niềng tấm đan, hố ga (1 nước lót + 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,408 | 1m2 |
| 19 | Thép tấm đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2097 | tấn |
| 20 | Lắp ghép tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3464 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,204 | m2 |
| G | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 359,66 | m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đai khởi thủy D110/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt miệng khóa nước gang đúc D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, bảo vệ qua đường, ĐK 88.3mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0412 | m3 |
| 11 | Đào đất đường ống-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,7728 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,6517 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9635225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.927045E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 916.310.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô phù hợp đối với với gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng tối thiểu: 916.310.500 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 916.310.500 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quản lý hồ sơ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động và môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp 16T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu rung 25T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào>=1,6m3 | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy ủi >= 110 CV | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy san bánh lốp >=110CV | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >= 10T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi